Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘI VÀ ƯỚC - SỐ NGUYÊN

Total questions: 10

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

 Chọn câu ĐÚNG:

a)

 B(2)={0;2;−2;4;−4;6;−6;...}B\left(2\right)=\left\{0;2;-2;4;-4;6;-6;...\right\}  

b)

 B(2)={0;2;4;6;....}B\left(2\right)=\left\{0;2;4;6;....\right\}  

c)

 B(2)={1;2}B\left(2\right)=\left\{1;2\right\}  

d)

 B(2)={1;−1;2;−2}B\left(2\right)=\left\{1;-1;2;-2\right\}  

2.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Ư(9)={1;3;9}Ư\left(9\right)=\left\{1;3;9\right\}

b)

Ư(9)={0;9;18;27;...}Ư\left(9\right)=\left\{0;9;18;27;...\right\}

c)

Ư(9)={1;−1;3;−3;9;−9}Ư\left(9\right)=\left\{1;-1;3;-3;9;-9\right\}

d)

Ư(9)={0;9;−9;18;−18;27;−27;...}Ư\left(9\right)=\left\{0;9;-9;18;-18;27;-27;...\right\}

3.

 B(−25)=B\left(-25\right)=  

a)

 {0;25;50;...}\left\{0;25;50;...\right\}  

b)

 {1;5;25}\left\{1;5;25\right\}  

c)

 {25;−25;50;−50;...}\left\{25;-25;50;-50;...\right\}  

d)

 {0;25;−25;50;−50;...}\left\{0;25;-25;50;-50;...\right\}  

4.

 Ư(−16)=Ư\left(-16\right)=  

a)

 {−1;−2;−4;−8;−16}\left\{-1;-2;-4;-8;-16\right\}  

b)

 {1;−1;2;−2;4;−4;8;−8;16;−16}\left\{1;-1;2;-2;4;-4;8;-8;16;-16\right\}  

c)

 {1;2;4;8;16}\left\{1;2;4;8;16\right\}  

d)

 {2;−2;4;−4;8;−8;16;−16}\left\{2;-2;4;-4;8;-8;16;-16\right\}  

5.


Cho a;b;q∈Za;b;q\in Z  và  a=b.qa=b.q  với  q≠0q\ne0  
Chọn câu SAI:

a)

a là bội của b

b)

b là ước của a

c)

a chia hết cho b

d)

b chia hết cho a

6.

Chọn câu SAI:

a)

Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0.

b)

Số 0 không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào.

c)

Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên.

d)

Các số 1 và -1 là bội của mọi số nguyên.

7.

Chọn câu SAI:

a)

 −3∈ƯC(6;9)-3\inƯC\left(6;9\right)  

b)

 −21∈BC(3;7)-21\in BC\left(3;7\right)  

c)

 8∈BC(2;8)8\in BC\left(2;8\right)  

d)

 −1∈BC(1;5)-1\in BC\left(1;5\right)  

8.

Chọn câu SAI:

a)

Vì −148 chia he^ˊt cho 37; 444 chia he^ˊt cho 37-148\ chia\ hết\ cho\ 37;\ 444\ chia\ hết\ cho\ 37
nên −148−444 chia he^ˊt cho 37-148-444\ chia\ hết\ cho\ 37

b)

Vì 207 chia he^ˊt cho 23207\ chia\ hết\ cho\ 23
nên 5.207 chia he^ˊt cho 235.207\ chia\ hết\ cho\ 23

c)

Vì 105 kho^ng chia he^ˊt cho 14105\ không\ chia\ hết\ cho\ 14
nên 105.2 kho^ng chia he^ˊt cho 14105.2\ không\ chia\ hết\ cho\ 14

d)

Vì 576 chia he^ˊt cho 48 maˋ 48 chia he^ˊt cho 6576\ chia\ hết\ cho\ 48\ mà\ 48\ chia\ hết\ cho\ 6
nên 576 chia he^ˊt cho 6576\ chia\ hết\ cho\ 6

9.

Chọn câu SAI:

a)

 117−99−441 chia he^ˊt cho 3117-99-441\ chia\ hết\ cho\ 3  

b)

 −804+103+1 kho^ng chia he^ˊt cho 2-804+103+1\ không\ chia\ hết\ cho\ 2  

c)

 4.37.(−11) chia he^ˊt cho 114.37.\left(-11\right)\ chia\ hết\ cho\ 11  

d)

 (−61).8.9 chia he^ˊt cho 4\left(-61\right).8.9\ chia\ hết\ cho\ 4  

10.

Chọn câu SAI:

a)

 −3 chia he^ˊt cho 0-3\ chia\ hết\ cho\ 0  

b)

 −3 chia he^ˊt cho 1-3\ chia\ hết\ cho\ 1  

c)

 0 chia he^ˊt cho 30\ chia\ hết\ cho\ 3  

d)

 0 chia he^ˊt cho −10\ chia\ hết\ cho\ -1