WorksheetsBỘI VÀ ƯỚC - SỐ NGUYÊN
Total questions: 10
Worksheet time: 30mins
Chọn câu ĐÚNG:
B(2)={0;2;−2;4;−4;6;−6;...}
B(2)={0;2;4;6;....}
B(2)={1;2}
B(2)={1;−1;2;−2}
Chọn câu ĐÚNG:
Ư(9)={1;3;9}
Ư(9)={0;9;18;27;...}
Ư(9)={1;−1;3;−3;9;−9}
Ư(9)={0;9;−9;18;−18;27;−27;...}
B(−25)=
{0;25;50;...}
{1;5;25}
{25;−25;50;−50;...}
{0;25;−25;50;−50;...}
Ư(−16)=
{−1;−2;−4;−8;−16}
{1;−1;2;−2;4;−4;8;−8;16;−16}
{1;2;4;8;16}
{2;−2;4;−4;8;−8;16;−16}
a là bội của b
b là ước của a
a chia hết cho b
b chia hết cho a
Chọn câu SAI:
Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0.
Số 0 không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào.
Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên.
Các số 1 và -1 là bội của mọi số nguyên.
Chọn câu SAI:
−3∈ƯC(6;9)
−21∈BC(3;7)
8∈BC(2;8)
−1∈BC(1;5)
Chọn câu SAI:
Vì 207 chia he^ˊt cho 23
nên 5.207 chia he^ˊt cho 23
Vì 105 kho^ng chia he^ˊt cho 14
nên 105.2 kho^ng chia he^ˊt cho 14
Vì 576 chia he^ˊt cho 48 maˋ 48 chia he^ˊt cho 6
nên 576 chia he^ˊt cho 6
Chọn câu SAI:
117−99−441 chia he^ˊt cho 3
−804+103+1 kho^ng chia he^ˊt cho 2
4.37.(−11) chia he^ˊt cho 11
(−61).8.9 chia he^ˊt cho 4
Chọn câu SAI:
−3 chia he^ˊt cho 0
−3 chia he^ˊt cho 1
0 chia he^ˊt cho 3
0 chia he^ˊt cho −1
