Font size
Worksheets【語彙】第3週_1日目_デートにさそいましょう
Total questions: 34
Worksheet time: 30mins
30歳下の男性と__いる。
Tôi đang hẹn hò (có mối quan hệ) với người đàn ông kém 30 tuổi.
(a)
30歳下の男性と__いる。
Tôi đang hẹn hò (có mối quan hệ) với người đàn ông kém 30 tuổi.
(a)
__が広い。
Quan hệ rộng.
(a)
__が広い。
Quan hệ rộng.
(a)
恋人と__なら外でしろ。
Nếu cãi nhau với người yêu thì hãy ra ngoài mà cãi nhau.
(a)
けんかした後、友だちと__たいなら、本気であやまることが必要です。
Muốn làm lành với bạn bè sau khi cãi nhau thì cần phải xin lỗi thật lòng.
(a)
ぼくはぎふぼと__。
Tôi thân thiết (có mỗi quan hệ tốt) với bố mẹ vợ.
(a)
ぼくはぎふぼと__。
Tôi thân thiết (có mỗi quan hệ tốt) với bố mẹ vợ.
(a)
__の夫婦もいるが、__ではない夫婦もいる。
Có những cặp vợ chồng hòa thuận, nhưng cũng có những cặp vợ chồng thì không được như vậy.
(a)
なぜか山本さんのことが__しょうがない。
Không hiểu vì sao những việc của anh Yamamoto cứ làm tôi bận tâm không chịu được.
(a)
長い人生なのに、本気でだれかを__ことは多くても2度くらいしかない。
Đời người tuy dài nhưng việc thật lòng thích một ai đó thì dù nhiều cũng chỉ cỡ khoảng 2 lần.
(a)
私はうらぎられても彼氏を__ない。
Tôi dù bị phản bội nhưng vẫn không thể ghét được người bạn trai.
(a)
彼氏がすごくやさしいけど、__わかれてしまった。
Mặc dù bạn trai rất rất tốt nhưng tôi chán nên đã chia tay.
(a)
私は、英語が公用語である国の人が__。
Tôi ghen tị với những người ở những đất nước mà tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.
(a)
男性をデートに__、断られてしまったことがある。
Tôi đã từng rủ đàn ông đi hẹn hò và bị hắn từ chối.
(a)
おれは、薬を飲むのを__。
Tôi ghét uống thuốc.
(a)
恋人を__理由は昔の彼女を忘れられなかったから。
Lý do chia tay người yêu là do tôi đã không thể quên đi bạn gái cũ.
(a)
私は他の人に__ことがないけど、好かれたこともない。
Tôi thì chưa từng bị người khác ghét nhưng cũng chưa từng được người khác thích.
(a)
私は他の人に嫌われたことがないけど、__こともない。
Tôi thì chưa từng bị người khác ghét nhưng cũng chưa từng được người khác thích.
(a)
付き合う前にキスすると__よ。
Chưa chính thức hẹn hò (trở thành người yêu) mà hôn thì sẽ bị ghét đó.
(a)
恋人に__理由はゲームに夢中していたから。
Lý do bị người yêu chia tay là vì tôi quá đắm chìm vào game.
(a)
恋人に振られた理由はゲームに__いたから。
Lý do bị người yêu chia tay là vì tôi quá đắm chìm vào game.
(a)
あなたの気になる男性は、もしかしたらあなたに__かも。
Người đàn ông là crush của bạn biết đâu đấy lại cũng có tình ý với bạn thì sao.
(a)
彼女は都会の生活に__います。
Cô ấy khát khao cuộc sống nơi thành thị.
(a)
職場恋愛をいやがるぼくは、同僚の女子に__しまった。
Người ghét tình yêu chốn công sở như tôi cuối cùng lại rơi vào lưới tình với cô bé đồng nghiệp.
(a)
女性に__。
Được nhiều người con gái thích, theo đuổi.
(a)
おたがいに__。
Thích nhau, yêu nhau
(a)
__を聞く
Hỏi về những kế hoạch của đối phương
(a)
つごうを__
Sắp xếp thời gian trống để làm gì
(a)
つごうを__
Đã sắp xếp được thời gian trống
(a)
買い物に__
Hẹn hò đi mua sắm (2 người đi mua sắm cùng nhau coi như 1 buổi hẹn hò)
(a)
結婚を__
Cầu hôn
(a)
結婚を__
Từ chối lời cầu hôn
(a)
__返事をする
Trả lời mập mờ
(a)
