wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

【語彙】第3週_1日目_デートにさそいましょう

Total questions: 34

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

30歳下の男性と__いる。

Tôi đang hẹn hò (có mối quan hệ) với người đàn ông kém 30 tuổi.

(a)  

2.

30歳下の男性と__いる。

Tôi đang hẹn hò (có mối quan hệ) với người đàn ông kém 30 tuổi.

(a)  

3.

__が広い。

Quan hệ rộng.

(a)  

4.

__が広い。

Quan hệ rộng.

(a)  

5.

恋人と__なら外でしろ。

Nếu cãi nhau với người yêu thì hãy ra ngoài mà cãi nhau.

(a)  

6.

けんかした後、友だちと__たいなら、本気であやまることが必要です。

Muốn làm lành với bạn bè sau khi cãi nhau thì cần phải xin lỗi thật lòng.

(a)  

7.

ぼくはぎふぼと__。

Tôi thân thiết (có mỗi quan hệ tốt) với bố mẹ vợ.



(a)  

8.

ぼくはぎふぼと__。

Tôi thân thiết (có mỗi quan hệ tốt) với bố mẹ vợ.

(a)  

9.

__の夫婦もいるが、__ではない夫婦もいる。

Có những cặp vợ chồng hòa thuận, nhưng cũng có những cặp vợ chồng thì không được như vậy.

(a)  

10.

なぜか山本さんのことが__しょうがない。

Không hiểu vì sao những việc của anh Yamamoto cứ làm tôi bận tâm không chịu được.

(a)  

11.

長い人生なのに、本気でだれかを__ことは多くても2度くらいしかない。

Đời người tuy dài nhưng việc thật lòng thích một ai đó thì dù nhiều cũng chỉ cỡ khoảng 2 lần.

(a)  

12.

私はうらぎられても彼氏を__ない。

Tôi dù bị phản bội nhưng vẫn không thể ghét được người bạn trai.

(a)  

13.

彼氏がすごくやさしいけど、__わかれてしまった。

Mặc dù bạn trai rất rất tốt nhưng tôi chán nên đã chia tay.

(a)  

14.

私は、英語が公用語である国の人が__。

Tôi ghen tị với những người ở những đất nước mà tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

(a)  

15.

男性をデートに__、断られてしまったことがある。

Tôi đã từng rủ đàn ông đi hẹn hò và bị hắn từ chối.

(a)  

16.

おれは、薬を飲むのを__。

Tôi ghét uống thuốc.

(a)  

17.

恋人を__理由は昔の彼女を忘れられなかったから。

Lý do chia tay người yêu là do tôi đã không thể quên đi bạn gái cũ.

(a)  

18.

私は他の人に__ことがないけど、好かれたこともない。

Tôi thì chưa từng bị người khác ghét nhưng cũng chưa từng được người khác thích.

(a)  

19.

私は他の人に嫌われたことがないけど、__こともない。

Tôi thì chưa từng bị người khác ghét nhưng cũng chưa từng được người khác thích.

(a)  

20.

付き合う前にキスすると__よ。

Chưa chính thức hẹn hò (trở thành người yêu) mà hôn thì sẽ bị ghét đó.

(a)  

21.

恋人に__理由はゲームに夢中していたから。

Lý do bị người yêu chia tay là vì tôi quá đắm chìm vào game.

(a)  

22.

恋人に振られた理由はゲームに__いたから。

Lý do bị người yêu chia tay là vì tôi quá đắm chìm vào game.

(a)  

23.

あなたの気になる男性は、もしかしたらあなたに__かも。

Người đàn ông là crush của bạn biết đâu đấy lại cũng có tình ý với bạn thì sao.

(a)  

24.

彼女は都会の生活に__います。

Cô ấy khát khao cuộc sống nơi thành thị.

(a)  

25.

職場恋愛をいやがるぼくは、同僚の女子に__しまった。

Người ghét tình yêu chốn công sở như tôi cuối cùng lại rơi vào lưới tình với cô bé đồng nghiệp.

(a)  

26.

女性に__。

Được nhiều người con gái thích, theo đuổi.

(a)  

27.

おたがいに__。

Thích nhau, yêu nhau

(a)  

28.

__を聞く

Hỏi về những kế hoạch của đối phương

(a)  

29.

つごうを__

Sắp xếp thời gian trống để làm gì

(a)  

30.

つごうを__

Đã sắp xếp được thời gian trống

(a)  

31.

買い物に__

Hẹn hò đi mua sắm (2 người đi mua sắm cùng nhau coi như 1 buổi hẹn hò)

(a)  

32.

結婚を__

Cầu hôn

(a)  

33.

結婚を__

Từ chối lời cầu hôn

(a)  

34.

__返事をする

Trả lời mập mờ

(a)