wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

【語彙】第3週_3日目_買い物をしましょう

Total questions: 36

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

「áo ba lỗ」は日本語で何ですか。

(a)  

2.

「áo cộc tay」は日本語で何ですか。

(a)  

3.

「áo dài tay」は日本語で何ですか。

(a)  

4.

「trơn (không họa tiết)」は日本語で何ですか。

(a)  

5.

「màu nổi bật」は日本語で何ですか。

(a)  

6.

「lòe loẹt, màu mè」は日本語で何ですか。

(a)  

7.

「giản dị, đơn giản」は日本語で何ですか。

(a)  

8.

「rộng, lỏng lẻo, thùng thình」は日本語で何ですか。

(a)  

9.

「chật, bó」は日本語で何ですか。

(a)  

10.

「họa tiết, hoa văn」は日本語で何ですか。

(a)  

11.

「họa tiết sọc」は日本語で何ですか。

(a)  

12.

「họa tiết chấm bi」は日本語で何ですか。

(a)  

13.

「họa tiết hoa」は日本語で何ですか。

(a)  

14.

「hàng thật」は日本語で何ですか。

(a)  

15.

「hàng giả」は日本語で何ですか。

(a)  

16.

「cái giỏ」は日本語で何ですか。

(a)  

17.

___デザイン

thiết kế được ưa chuộng

(a)  

18.

サイズを___

kiểm tra size, check size

(a)  

19.

サイズが___

size vừa vặn



(a)  

20.

品物をかごに___

cho hàng vào giỏ



(a)  

21.

___で買う

mua vào đợt giảm giá



(a)  

22.

デパートの___

hàng giảm giá, hàng bán với giá đặc biệt của bách hóa



(a)  

23.

30___

khuyễn mãi 30%



(a)  

24.

3___

khuyễn mãi 30%

(a)  

25.

___をする

lời

(a)  

26.

___をする

lỗ

(a)  

27.

彼女は短い髪型がよく___。

Cô ấy rất hợp với kiểu tóc ngắn.

(a)  

28.

私はこのドレスが___。

Tôi thích chiếc váy này rồi đó.

(a)  

29.

私たちの____の食事場所は、その小さなレストランです。

Địa điểm ăn cơm yêu thích của chúng tôi là nhà hàng nhỏ đó.

(a)  

30.

女性はカラフルな傘を___。

Phụ nữ thường thích ô có màu sắc rực rỡ.



(a)  

31.

音楽の___は人によって違います。

Gu (sở thích) âm nhạc thì tùy từng người sẽ khác nhau.



(a)  

32.

このスタイルは最近___いる。

Phong cách này dạo gần đây đang mốt (thịnh hành).



(a)  

33.

このスタイルは最近___だ。

Phong cách này dạo gần đây đang mốt (thịnh hành).

(a)  

34.

このスタイルは最近___だ。

Phong cách này dạo gần đây đang mốt (thịnh hành).

(a)  

35.

この魚は新鮮で安いから、すぐ___。

Cá này vừa tươi vừa rẻ nên đã lập tức cháy hàng.

(a)  

36.

この魚は新鮮で安いから、すぐ___。

Cá này vừa tươi vừa rẻ nên đã lập tức cháy hàng.

(a)