wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun with English & Vietnamese

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

I am fruit, yellow, sweet but has so many seeds (hạt)

a)

Papaya (Quả đu đủ)

b)

Mango (Quả xoài)

c)

Jackfruit (Quả mít)

d)

Watermelon (quả dưa hấu)

2.

I eat, I live (sống). I breathe (thở), I live. I drink, I die. What am I?

a)

a human being (con người)

b)

an animal (con vật)

c)

water (nước)

d)

fire (lửa)

3.

You go at red, but stop at green. What am I ?

a)

a car

b)

an apple

c)

a signal (tín hiệu)

d)

a watermelon

4.

I travel all over the world , but always stay in my corner. What am I ?

(Tôi đi du lịch khắp thế giới, nhưng luôn ở góc của tôi)

a)

a map (bản đồ)

b)

a stamp (con tem)

c)

a ship (con tàu)

d)

a plane (máy bay)

5.

Two in a corner, 1 in a room, 0 in a house. What am I?

a)

ghost (con ma)

b)

picture

c)

ball

d)

letter "r"

6.

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột – Là con gì?

(a)  

7.

Cái gì mà đi thì nằm, đứng cũng nằm, nhưng nằm lại đứng?

(a)  

8.

Which letter of the alphabet has the most water? (Chữ cái nào trong bảng chữ cái có nhiều nước nhất)

a)

C

b)

R

c)

L

d)

X

9.

I live in a house. I’m small and gray. I’m scared of cats. Who am I?

(a)  

10.

Chẳng lợp mà thành mái. Chẳng cấy mà mọc đều. Già thì trắng phau phau. Non thì đen kin kít. Cái gì?

(a)  

11.

What runs around the house without moving? (cái gì chạy quanh nhà mà không di chuyển)

a)

a dog (con chó)

b)

a ball (quả bóng)

c)

water (nước)

d)

fence (hàng rào)

12.

Lưng trước bụng sau. Con mắt ở dưới cái đầu ở trên. Là gì?

(a)  

13.

What has arms but can not hug?

a)

a girl

b)

a table

c)

an armchair

d)

a monkey

14.

Khi nhỏ, em mặc áo xanh. Khi lớn bằng anh, em thay áo đỏ. Là gì?

a)

con chuồn chuồn

b)

cây chuối

c)

quả ớt

d)

hoa hồng

15.

People buy me to eat, but never eat me. What am I?

a)

pizza

b)

banana

c)

table

d)

dish

16.

What has three hands but only one face?

a)

a clock

b)

a monster

c)

a gorilla

d)

a lake

17.

What belongs to you but others use it more than you do? (Cái gì thuộc về bạn nhưng người khác sử dụng nó nhiều hơn bạn?)

a)

Your name

b)

Your book

c)

Your bike

d)

Your phone

18.

What do you call bears with no ears? (Bạn gọi những con gấu không có tai là gì?)

a)

C

b)

A

c)

B

d)

E

19.

What room can no one enter? (Căn phòng nào chúng ta không thể vào?)

a)

bathroom

b)

living room

c)

bedroom

d)

mushroom

20.

What has four legs, but can’t walk? (Cái gì có 4 chân mà không thể đi?)

a)

an elephant

b)

a bird

c)

a table

d)

a baby