Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

【語彙】第2週_5日目_車に乗りましょう②

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

「đường một chiều」は日本語で何ですか。

(a)  

2.

「cấm lưu thông」は日本語で何ですか。

(a)  

3.

「tắc đường」は日本語で何ですか。

(a)  

4.

「công trường đang thi công」は日本語で何ですか。

(a)  

5.

「đèn giao thông」は日本語で何ですか。

(a)  

6.

「chỗ sang đường dành cho người đi bộ」は日本語で何ですか。

(a)  

7.

「đường sắt, đường ray」は日本語で何ですか。

(a)  

8.

「chắn tàu」は日本語で何ですか。

(a)  

9.

「bến xe bus」は日本語で何ですか。

(a)  

10.

「ngã tư」は日本語で何ですか。

(a)  

11.

「chỗ giao nhau」は日本語で何ですか。

(a)  

12.

「vòng xuyến, bùng binh」は日本語で何ですか。

(a)  

13.

「đi ngược chiều」は日本語で何ですか。

(a)  

14.

「cuối đường」は日本語で何ですか。

(a)  

15.

道路が___いる

đường đông, đường tắc

(a)  

16.

道路が___いる

đường vắng

(a)  

17.

___をする

đi đường vòng

(a)  

18.

___をする

đi đường tắt

(a)  

19.

___を左に曲がる

rẽ trái ở cuối đường

(a)  

20.

バスが___

xe bus dừng lại

(a)  

21.

線路を___

vượt qua đường tàu

(a)  

22.

トラックを___

vượt lên xe tải

(a)  

23.

___100㎞で走る

(a)  

24.

スピード___でつかまる

bị bắt vì vi phạm tốc độ

(a)  

25.

___をする

đỗ xe sai quy định

(a)  

26.

信号を___

vượt đèn đỏ

(a)  

27.

信号___

vượt đèn đỏ

(a)  

28.

車を___

đâm, đụng xe ô tô

(a)  

29.

車が___

xe ô tô bị đâm, bị đụng vào

(a)  

30.

ねこを___

cán phải con mèo

(a)  

31.

ねこがくるまに___

con mèo bị xe ô tô cán phải

(a)  

32.

(交通)事故に___。

gặp tai nạn (giao thông)

(a)  

33.

車に___

chú ý quan sát xe cộ

(a)  

34.

___におうだんする

đi chéo qua đường

(a)  

35.

道路を___

đi cắt ngang qua đường

(a)