wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các loại thì ( phần 2)

Total questions: 15

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Thì gì ?

He has written something there.

(a)  

2.

Thì gì ?

I will cut it now.

(a)  

3.

Thì gì ?

I was here to wait my mother

(a)  

4.

Thì gì ?

I had worked at Chinese

(a)  

5.

I am going to go out now

a)

Tôi sẽ ra ngoài bây giờ

b)

Tôi tính sẽ ra ngoài lúc này

c)

Tôi đi ra ngoài nha

6.

My father_____ smoke before.

a)

Is going to

b)

Will

c)

Used to

7.

Bạn đã làm gì với nó ?

a)

What did you do with it ?

b)

What do you do with it ?

c)

What are you do with it ?

8.

Cô ấy nói : tôi đã bôi thuốc nhuộm lên tóc

( và giờ đây thuốc vẫn còn trên tóc cô ấy )

a)

Thì quá khứ đơn

b)

Thì hiện tại hoàn thành

9.

Nam and Trinh ______ going to eat Vegetables

a)

Is

b)

Am

c)

Are

10.

I did not save money of my son

a)

Tôi đã không giữ tiền lì xì của con trai tôi

b)

Tôi sẽ làm giữ tiền lì xì của con trai tôi

11.

Tôi đã đi chơi tối qua.

( về lâu rồi ,trưa nay mới kể)

a)

I hanged out last night !

b)

I have hanged out last night !

12.

Have you ever been to Thailand before ?

a)

Trước đây bạn đã đi thái chưa ?

b)

Từ trước đến nay bạn đã bao giờ đi thái chưa ?

13.

I _______Stay up too late !

a)

Am

b)

Was

c)

Used to

14.

They are saved by a stranger

a)

Họ đã được cứu sống bởi 1 người lạ

b)

Họ được cứ sống bởi 1 người lạ

15.

All of Sisters were presented the roses .

a)

Tất cả chị em gái đều được tặng hoa hồng

b)

Tất cả chị em gái đều đã được tặng hoa hồng