Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối khóa

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ dành cho Khách hàng doanh nghiệp bao gồm các loại thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ ghi nợ & Thẻ ghi nợ trả sau Visa Business & Thẻ tín dụng Visa Corporate

b)

Thẻ ghi nợ trả sau Visa Business & Thẻ tín dụng Visa Corporate

c)

Thẻ tín dụng Visa Corporate & Thẻ trả trước Visa Business

d)

Thẻ trả trước Visa Business

2.

Thời hạn hiệu lực thẻ tín dụng Visa Corporate là bao lâu?

a)

1 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

Không thời hạn

3.

Hạn mức tín dụng thẻ là gì?

a)

Là số tiền tối đa Chủ thẻ được phép giao dịch theo quy định của SeABank đối với từng loại thẻ và từng loại giao dịch

b)

Là số tiền tối đa mà SeABank cấp cho Chủ thẻ để thực hiện các giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ, rút tiền được phép và các giao dịch khác theo quy định của SeABank là pháp luật

c)

Là tổng số tiền thực tế khách hàng đã sử dụng để thực hiện thanh toán hàng hóa dịch vụ và các loại phí liên quan đến giao dịch đó trong một kỳ sao kê và được thể hiện trên sao kê thẻ của Khách hàng

d)

Là tổng số tiền Khách hàng chi tiêu trong một ngày

4.

Giá trị Hạn mức tín dụng thẻ tối đa dành cho thẻ tín dụng Visa Corporate được bảo đảm 100% bằng Tiền gửi do SeABank phát hành là bao nhiêu?

a)

1 tỷ

b)

Tối đa 30% giá trị HMTD ngắn hạn đã được cấp của Khách hàng và không vượt quá 500 triệu đồng

c)

Tối đa 20% giá trị HMTD ngắn hạn đã được cấp của Khách hàng và không vượt quá 500 triệu đồng

d)

100% giá trị tiền gửi và/tối đa 100% nhu cầu bổ sung vốn lưu động của KH nhưng không quá 5 tỷ đồng

5.

Thời gian tối đa Khách hàng được chi tiêu trước trả tiền sau bằng thẻ tín dụng Visa Corporate là bao nhiêu ngày?

a)

55 ngày

b)

45 ngày

c)

30 ngày

d)

Tính lãi từ ngày phát sinh chi tiêu

6.

Thời hạn Hạn mức tín dụng tối đa dành cho thẻ tín dụng Visa Corporate là bao lâu?

a)

Không giới hạn

b)

5 năm

c)

12 tháng

d)

6 năm

7.

Loại tiền tệ trên sao kê áp dụng đối với thẻ tín dụng Visa Corporate là gì?

a)

VND

b)

USD

c)

EUR

d)

Tùy theo loại tiền tệ của từng giao dịch

8.

Kỳ sao kê áp dụng cho thẻ tín dụng Visa Corporate được tính trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ ngày mùng 1 đến ngày cuối cùng của tháng

b)

Từ ngày mùng 1 đến ngày mùng 5 của tháng tiếp theo

c)

Từ ngày mùng 1 đến ngày mùng 10 của tháng tiếp theo

d)

Từ ngày mùng 1 đến ngày 15 của tháng tiếp theo

9.

Ngày đến hạn thanh toán thẻ tín dụng Visa Corporate là ngày nào hàng tháng?

a)

Ngày ngân hàng chốt các khoản chi tiêu của khách hàng trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Ngày ngân hàng in sao kê

c)

Là ngày mùng 25 hằng tháng, trường hợp ngày này rơi vào ngày nghỉ/lễ theo quy định của pháp luật thì ngày đến hạn thanh toán là ngày làm việc liền kề sau ngày nghỉ.

d)

Ngày mà khách hàng nhận bảng kê các giao dịch của thẻ/tài khoản

10.

Chủ thẻ tín dụng Visa Corporate có được sử dụng Hạn mức tín dụng để rút tiền mặt hay không?

a)

Không

b)

Có

c)

Tùy vào cây ATM

d)

Tùy vào hạng thẻ

11.

Lãi suất quá hạn áp dụng cho sản phẩm thẻ tín dụng Visa Corporate (nếu có phát sinh) sẽ được áp dụng mức nào?

a)

120% lãi suất thẻ tín dụng Visa Corporate

b)

150% lãi suất thẻ tín dụng Visa Corporate

c)

150% lãi suất thấu chi doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án đều sai

12.

Thẻ tín dụng Visa Corporate được thực hiện các giao dịch nào qua Internet?

a)

Thanh toán hàng hóa dịch vụ

b)

Truy vấn số dư

c)

Đổi PIN

d)

Chuyển khoản

13.

Đối với thẻ tín dụng Visa Corporate, Khách hàng được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ chính và bao nhiêu thẻ phụ?

a)

1 thẻ chính và không giới hạn số lượng thẻ phụ

b)

1 thẻ chính và 15 thẻ phụ

c)

Không giới hạn

d)

Không xếp hạng.