Font size
Worksheets【語彙】第2週_4日目_車に乗りましょう①
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
「kính trước, kính chắn gió 」は日本語で何ですか。
(a)
「gương chiếu hậu trong xe 」は日本語で何ですか。
(a)
「cần gạt nước 」は日本語で何ですか。
(a)
「nắp capo 」は日本語で何ですか。
(a)
「đèn」は日本語で何ですか。
(a)
「gương chiếu hậu 2 bên 」は日本語で何ですか。
(a)
「lốp xe」は日本語で何ですか。
(a)
「bánh xe」は日本語で何ですか。
(a)
「cốp xe」は日本語で何ですか。
(a)
「ghế cầm lái 」は日本語で何ですか。
(a)
「ghế lái phụ (bên cạnh ghế người cầm lái)」は日本語で何ですか。
(a)
「thiết bị định vị GPS」は日本語で何ですか。
(a)
「tay lái, vô lăng」は日本語で何ですか。
(a)
「chìa khóa」は日本語で何ですか。
(a)
「giấy phép lái xe」は日本語で何ですか。
(a)
「xe ô tô thuê」は日本語で何ですか。
(a)
「dây an toàn」は日本語で何ですか。
(a)
「chân ga」は日本語で何ですか。
(a)
「phanh xe」は日本語で何ですか。
(a)
「phanh gấp」は日本語で何ですか。
(a)
「xăng」は日本語で何ですか。
(a)
「trạm xăng」は日本語で何ですか。
(a)
___をする
lái xe
(a)
レンタカーを___
thuê xe
(a)
トランクに荷物を___
chất hành lý vào cốp xe
(a)
人を___
chở người
(a)
シートベルトを___
thắt dây an toàn
(a)
エンジンを___
khởi động động cơ
(a)
バックミラーで___
kiểm tra bằng gương chiếu hậu
(a)
ハンドルを___
nắm vô lăng
(a)
アクセルを___
dẫm chân ga
(a)
ブレーキを___
bóp phanh, dẫm chân phanh
(a)
ライトを___
bật đèn
(a)
ワイパーを___
bật cần gạt nước
(a)
ガソリンスタンドに___
ghé vào trạm xăng
(a)
ガソリンを___
đổ xăng
(a)
高速道路に___
nhập vào đường cao tốc
(a)
タイヤ―が___
thủng lốp
(a)
