wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Nhật vỡ lòng - bài 5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ "ya"

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn từ "yu"

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn từ "yo"

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn chữ "ma"

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn chữ "mi"

a)

b)

c)

d)

6.

Chọn chữ "mu"

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn chữ "me"

a)

b)

c)

d)

e)

8.

Chọn chữ "mo"

a)

b)

c)

d)

9.

Hãy nghe và chọn các món được nhắc đến

a)
b)
c)
d)
10.

Nghe và chọn tranh thích hợp

a)
b)
c)
d)
11.

Nghe và cho biết người nói thích gì

a)
b)
c)
d)
12.

Nghe và cho biết người nói thích gì

a)
b)
c)
d)
13.

Nghe và cho biết người nói thích gì

a)
b)
c)
d)
14.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

ひやく

b)

ひゃく

15.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

じゆう

b)

じゅう

16.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

びよういん

b)

びょういん

17.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

ぎゆにゆ

b)

ぎゅうにゅう

c)

ぎゅにゅ

d)

ぎゆうにゆう

18.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

あちゃ

b)

おちゃ

c)

おちや

d)

あちや

19.

Nghe và cho biết chị Kawai có thường ăn sáng không?

a)

はい

b)

いいえ

20.

Nghe và chọn câu trả lời thích hợp

a)

にく と くだもの。

b)

はい、たべます。

c)

いいえ、たべません。

d)

おちゃ と みず。