wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ai là tác giả của bài Hoa học trò ?

a)

Xuân Diệu

b)

Nguyễn Khoa Điềm

c)

Vũ Bằng

d)

Xuân Quỳnh

2.

Hoa học trò là tên gọi của loài hoa nào ?

a)

Hoa bằng lăng

b)

Hoa phượng vĩ

c)

Hoa điệp

d)

Hoa hồng

3.

“Những tán hoa lớn xoè ra” được tác giả ví với cái gì ?

a)

Như muôn ngàn con bướm thắm đậu rải rác nhau.

b)

Như muôn ngàn con bướm thắm đậu cùng nhau.

c)

Như muôn ngàn con bướm thắm đậu khít nhau.

d)

Tất cả đều đúng.

4.

Khắp thành phố rực lên màu hoa phượng vào mùa nào ?

a)

Mùa hạ

b)

Mùa xuân

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

5.

“Tin thắm” báo hiệu điều gì ?

a)

Mùa hoa phượng đã tàn.

b)

Lá phượng đã ra xanh.

c)

Mùa hoa phượng bắt đầu.

d)

Tất cả đều đúng

6.

Cây phượng ra lá vào mùa nào trong năm ?

a)

Mùa hạ

b)

Mùa xuân

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

7.

Câu văn nào tác giả tả lá của hoa phượng ?

a)

Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non.

b)

Lá xanh vàng, giống lá me non.

c)

Lá nhỏ xanh vàng, hơi khép lại, giống lá héo.

d)

Tất cả đều sai.

8.

Bình minh của hoa phượng là màu gì ?

a)

Màu xanh

b)

Màu xanh còn non

c)

Màu đỏ

d)

Màu đỏ còn non

9.

Dấu gạch ngang trong các câu sau có tác dụng gì ?

Nội quy lớp học trực tuyến:

-Hoàn tất đăng nhập vào lớp trước 5 phút khi giờ học bắt đầu.

-Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập.

-Tắt micro để tập trung lắng nghe, giữ trật tự.

-Chỉ bật micro khi giáo viên yêu cầu hoặc có ý kiến phát biểu.

a)

Dấu gạch ngang trong các câu này có tác dụng để bắt đầu lời nói của nhân vật đối thoại.

b)

Dấu gạch ngang trong các câu này có tác dụng để chú thích trong câu.

c)

Dấu gạch ngang trong các câu này có tác dụng để liệt kê.

10.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Anh Đức lầm lì, ít nói.

a)

Anh Đức

b)

lầm lì

c)

lầm lì, ít nói

d)

ít nói

11.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Các cụ già đứng nghiêm trang.

a)

Các cụ già

b)

đứng nghiêm trang

c)

cụ già

d)

nghiêm trang

12.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Hoa phượng là hoa học trò.

a)

Hoa phượng

b)

Hoa học trò

c)

Là hoa học trò

d)

Hoa phượng là

13.

Ai là tác giả của bài “Đoàn thuyền đánh cá”?

a)

Xuân Quỳnh.

b)

Nguyễn Khoa Điềm

c)

Tố Hữu

d)

Huy Cận

14.

Đoàn thuyền đánh cá ra khơi vào lúc nào?

a)

Bình minh

b)

Hoàng hôn

c)

Giữa trưa

d)

Đêm khuya

15.

Đoàn thuyền đánh cá trở về vào lúc nào?

a)

Bình minh

b)

Hoàng hôn

c)

Giữa trưa

d)

Đêm khuya

16.

Những hình ảnh nào nói lên vẻ đẹp huy hoàng của biển?

a)

Mặt trời xuống biển như hòn lửa

Sóng đã cài then đêm sập cửa

b)

Cá thu Biển Đông như đoàn thoi

Đêm ngày dệt biển muôn luồng sáng

c)

Mặt trời đội biển nhô màu mới

Mắt cá huy hoàng muôn dặm phơi

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Công việc lao động của người đánh cá được miêu tả đẹp như thế nào?

a)

Ta hát bài ca gọi cá vào

Gõ thuyền đã có nhịp trăng cao

b)

Sao mờ kéo lưới kịp trời sáng

Ta kéo xoăn tay chùm cá nặng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

18.

Câu thơ nào cho thấy việc đánh cá là công việc thường xuyên của người dân chài?

a)

Đêm ngày dệt biển muôn luồng sáng

b)

Dàn đan thế trận lưới vây giăng

c)

Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi

d)

Đoàn thuyền chạy đua cùng mặt trời

19.

Theo em, nội dung chính của bài Đoàn thuyền đánh cá là gì ?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp lao động của con người ở cùng biển.

b)

Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả, vẻ đẹp của con người lao động trên biển.

c)

Thể hiện tình yêu quê hương đất nước của tác giả.

d)

Thể hiện tình yêu thiên nhiên của tác giả dành cho biển cả.

20.

Bài “Đoàn thuyền đánh cá” thuộc chủ điểm nào?

a)

Tiếng sáo diều

b)

Người ta là hoa đất

c)

Vẻ đẹp muôn màu

d)

Những người quả cảm

21.

Lời nói và cử chỉ của bác sĩ ly cho thấy ông là người như thế nào?

a)

Bác sĩ Ly là một người đức độ, hiền từ mà nghiêm nghị.

b)

Bác sĩ Ly là một người điềm tĩnh.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

22.

Vì sao bác sĩ Ly khuất phục được tên cướp biển hung hãn?

a)

Vì bác sĩ khoẻ hơn tên cướp biển.

b)

Vì bác sĩ doạ đưa tên cướp biển ra toà.

c)

Vì bác sĩ bình tĩnh và cương quyết bảo vệ lẽ phải.

d)

Tất cả đều đúng.

23.

Ngoại hình của tên chúa tàu được tả bằng chi tiết nào?

a)

Cao lớn, vạm vỡ, da sạm như gạch nung.

b)

Trên má có một cái sẹo chém dọc xuống, trắng bệch.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

24.

Những chi tiết nào miêu tả tính hung hãn của tên chúa tàu?

a)

Hát những bài ca man rợ, đập tay xuống bàn quát mọi người im.

b)

Đứng phắt dậy, rút soạt dao ra, lăm lăm định đâm.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

25.

Bác sĩ Ly là người như thế nào?

a)

Nổi tiếng nhân từ.

b)

Nổi tiếng nghiêm khắc.

c)

Nổi tiếng đức độ.

d)

Nổi tiếng hung hãn.

26.

Cặp câu nào khắc họa hai hình ảnh trái nghịch nhau của bác sĩ Ly và tên cướp biển?

a)

– Có câm mồm đi không?

– Anh bảo tôi phải không?

b)

Hắn đứng phắt dậy, rút soạt dao ra, lăm lăm chực đâm.

– Nếu anh không cất dao, tôi quyết làm cho anh treo cổ trong phiên toà sắp tới.

c)

Một đằng thì đức độ, hiền từ mà nghiêm nghị. Một đằng thì nanh ác, hung hăng như con thú dữ nhốt chuồng.

d)

Tất cả đều đúng.

27.

Bài Khuất phục tên cướp biển thuộc chủ điểm nào?

a)

Tiếng sáo diều

b)

Người ta là hoa đất

c)

Vẻ đẹp muôn màu

d)

Những người quả cảm

28.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Con cá sấu này da màu xám ngoét như da cây bần, gai lưng

mọc chừng ba đốt ngón tay, trông dễ sợ. Cái đuôi dài - bộ phậnkhỏe nhất của con vật kinh khủng dùng để tấn công - đã bị trói xếp vào bên mạng sườn.

a)

Dấu gạch ngang trong đoạn văn có tác dụng dùng để dẫn lời nói của nhân vật đối thoại.

b)

Dấu gạch ngang trong đoạn văn có tác dụng dùng để liệt kê.

c)

Dấu gạch ngang trong đoạn văn có tác dụng dùng để chú thích trong câu.

29.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Thấy tôi sán đến gần, ông hỏi tôi:

- Cháu con ai?

- Thưa ông, cháu là con ông Thư.

a)

Dấu gạch ngang trong đoạn văn có tác dụng dùng để bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Dấu gạch ngang trong đoạn văn có tác dụng dùng để chú thích trong câu.

c)

Dấu gạch ngang trong đoạn văn có tác dụng dùng để liệt kê.

30.

Những từ nào cùng nghĩa với từ "dũng cảm" ?

a)

gan dạ, thân thiết, hòa thuận

b)

anh hùng, anh dũng, chăm chỉ

c)

can đảm, can trường, gan góc

d)

thông minh, bạo gan, quả cảm