Font size
Worksheets중급베트남어 능력평가
Total questions: 13
Worksheet time: 1hrs 27mins
다음 그림은 무엇인가?
Xe tắc xi
Tàu điện ngầm
Máy bay
Xe đạp
Đây là món gì?
Phở bò
Gỏi cuốn
Bánh xèo
Bánh mì
다음과 같은 의미를 가진 단어는?
Ma
Má
Mà
Mả
다음중 그림에 해당하는 사람이 아닌것은?
Bố
Cha
Ba
Bà
선생님 이름은? (보너스 문제)
심홍진
심환지
심동신
1, 2, 3 모두 맞음
다음 설명에 해당하는 동물은?
"Chim"
다음 빈칸에 들어갈 올바른 단어를 모두 고르시오? ̣(2개)
"Chị ơi, hôm nay là ___ ___ ?"
Ngày mấy
Ngày bao nhiêu?
thứ mấy
tháng mấy
다음 숫자를 잘못 표기된 것은?
10 - mười
15 - mười năm
20 - hai mươi
25 - hai mươi lăm
다음 문장의 순서를 나열하시오
ㄱ. Rất hân hạnh được gặp cô
ㄴ. Chào cô
ㄷ. Tôi cũng rất vui được gặp anh
ㄹ. Chào anh
ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ
ㄹ, ㄴ, ㄷ, ㄱ
ㄴ, ㄹ, ㄱ, ㄷ
ㄹ, ㄷ, ㄴ, ㄱ
빈칸에 들어갈 단어는?
"Cái này là ( ) sách"
quyển
cái
những
bức
빈칸에 들어갈 알맞는 단어를 고르시오
"Chị Ha ơi, ̣(ㄱ) là (ㄴ) ?"
(ㄱ) bây giờ - (ㄴ) mấy giờ
(ㄱ) bao giờ - (ㄴ) mấy phút
(ㄱ) bao giờ - (ㄴ) mấy giờ
(ㄱ) bây giờ - (ㄴ) mấy phút
잘 듣고 질문에 대답하시오
Em mười ba tuổi
Em thích xem ti-vi
Em tên là Kim
Em là học sinh
잘 듣고 질문에 대답하시오
Tháng Mười một
Tháng Mười
Tháng Chính
Tháng Mười hai
