wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm kiểu xâu

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?

a)

Var <tên biến> : <tên kiểu> ;

b)

Var <tên biến> : String[độ dài của lớn nhất của xâu] ;

c)

Var <tên biến> = <tên kiểu>;

d)

Var <tên biến> = String[độ dài lớn nhất của xâu];

2.

Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?

a)

Var hoten : string[27];

b)

Var diachi : string(100);

c)

Var ten = string[30];

d)

Var ho = string(30);

3.

Khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự?

a)

Var s_s : String;

b)

Var s1 : str[256];

c)

Var abc: string[100];

d)

var cba: string[1];

4.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là Sai?

a)

Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng;

b)

Thao tác nhập xuất đối với dữ liệu kiểu xâu như nhập xâu hay xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu chuẩn;

c)

Xâu có chiều dài không được vượt quá 250;

d)

Có thể tham chiếu đến từng kí tự trong xâu.

5.

Trên dữ liệu kiểu xâu có các phép toán nào?

a)

Phép toán so sánh và phép gán;

b)

Phép so sánh và phép nối;

c)

Phép gán và phép nối;

d)

Phép gán, phép nối và phép so sánh;

6.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B;

b)

Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự dầu tiên khác nhau giữa chúng kể tử trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn;

c)

Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B;

d)

Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn;

7.

Xâu ‘ABBA’ lớn hơn xâu:

a)

‘ABC’;

b)

‘ABABA’;

c)

‘ABCBA’;

d)

‘BABA’;

8.

Xâu A = ‘ABBA’ nhỏ hơn xâu:

a)

‘A’;

b)

‘B’;

c)

‘AAA’;

d)

‘ABA’;

9.

Cho A = ‘abc’; B = ‘ABC’; Khi đó A + B cho k ết quả nào?

a)

‘aAbBcC’;

b)

‘abcABC’;

c)

‘AaBbCc’;

d)

‘ABCcbc’;

10.

Thủ tục delete(st,p,n) thực hiện:

a)

Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p ;

b)

Xóa p kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n;

c)

Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n đến vị trí n;

d)

Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu tử vị trí p đến vị trí p;

11.

Cho xâu s = ‘123456789’, sau khi thực hiện thủ tục delets(s,3,4) thì:

a)

S = ‘1256789’;

b)

S = ‘12789’;

c)

S = ‘123789’;

d)

S = ‘’;

12.

Thủ tục insert(s1,s2,p) thực hiện:

a)

Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí p;

b)

Chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu ở vị trí p;

c)

Chèn p kí tự của xâu s1 vào đầu xâu s2;

d)

Chèn p kí tự của xâu s2 vào đầu xâu s1;

13.

Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:

a)

s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’

b)

s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’

c)

s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’

d)

s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’

14.

Cho s = ‘500 ki tu’, hàm Length(s) cho giá trị bang:

a)

500;

b)

9;

c)

‘5’;

d)

‘500’;

15.

Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bang:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

0

16.

Cho s = ‘123456789’ hàm Copy(s,2,3) cho giá trị bằng:

a)

‘234’;

b)

234;

c)

‘34’;

d)

34;