wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 10- English 8- FUTURE CONTINUOUS

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

2.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)

a)

Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

b)

Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.

c)

Hành động có dự định trước trong tương lai gần.

d)

tất cả đều sai

3.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

4.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

5.

We (a)   a universal translator to deal with any foreign language. (use)

6.

3. Scientists (a)   man-made meat because there will be no land for farming. (develop)

7.

Advanced technology (a)   people to avoid the feeling of pain. (help)

8.

Scientists (a)   the deserts to farming lands. (change)

9.

I (a)   (not wash) all my summer clothes by ten o’clock.

10.

I know you won’t be asleep at 12.00. You (a)   (play) computer games.