Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Python 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

cho biến

x='Python test 3'

print(x[7:])

a)

Test 3

b)

test 3

c)

Python test 3

d)

on test 3

2.

Cho biến

x='Python test 3'

print(x[2:10])

a)

Python

b)

thon test 3

c)

thon tes

d)

thon test

3.

Cho biến

x='Python test 3'

print(len(x))

a)

8

b)

11

c)

14

d)

13

4.

Cú pháp để đếm ký tự trong chuỗi?

a)

tênbiến.count'kí tự muốn đếm'

b)

tênbiến.find('kí tự muốn đếm')

c)

tênbiến.count(kí tự muốn đếm)

d)

tênbiến.count('kí tự muốn đếm')

5.

Cú pháp tìm kí tự trong chuỗi

a)

tênbiến.find('kí tự muốn đếm')

b)

tênbiến.count('kí tự muốn đếm')

c)

tênbiến.replace('kí tự muốn đếm')

d)

tênbiến.count(kí tự muốn đếm)

6.

a='Python test 3'

print(a.split( ))

Cho biết kết quả?

a)

'Python','test','3'

b)

['Python','test','3']

c)

('Python','test','3')

d)

['Python','test',3]

7.

a='Python test 3'

Hãy chọn code để đổi câu trên thành 'Pycharm test 3'

a)

print(a.replace('python','pycharm'))

b)

print(a.replace('python','Pycharm'))

c)

print(a.replace('Python','Pycharm'))

d)

print(a.replace('Python','pycharm'))

8.

a='python'

b='pycharm'

print(a+b)

Đây là phép xử lý gì?

a)

Nối chuỗi

b)

Tách chuỗi

c)

Thay chuỗi

d)

Tìm chuỗi

9.

Chuyển đoạn văn bản thành chữ hoa ta dùng câu lệnh nào

a)

tênbiến.upper()

b)

tênbiến.lower()

c)

tênbiến.title()

d)

tênbiến.capitalize()

10.

Để xử lý văn bản để tất cả các từ trong câu thành chữ hoa ta dùng cấu trúc nào

a)

tênbiến.upper()

b)

tênbiến.lower()

c)

tênbiến.title()

d)

tênbiến.capitalize()

11.

Đâu là câu sai về ưu điểm của list là gì?

a)

Kiểm tra được vị trí kí tự

b)

Không phải tạo nhiều biến

c)

Quản lý dữ liệu tốt hơn

d)

Có thể khai báo được nhiều kiểu dữ liệu

12.

list=['Drek',28,'USA','New York']

Hãy in ra thành phố trong list trên

a)

print(list[4])

b)

print(list[3])

c)

print(list[2])

d)

print(list[1])

13.

list=['Drek',28,'USA','New York']

Hãy xóa quốc tịch ở list trên?

a)

del list[3]

b)

del list[2]

c)

remove list[3]

d)

list.remove[2]

14.

list=['Drek',28,'USA','New York']

Hãy xóa toàn bộ list

a)

del list[3]

b)

list.remove('USA')

c)

list.remove('28')

d)

list.clear()

15.

list=['Drek',28,'USA','New York']

Thêm vào list công ty của nhân viên trên ở cuối list

a)

list.append('Nissan')

b)

list.insert('Nissan')

c)

list.remove('Nissan')

d)

list.delete('Nissan')

16.

list=['Drek',28,'USA','New York']

Thêm vào list công ty của nhân viên trên ở ngay sau tên của nhân viên đó?

a)

list.append('Nissan')

b)

list.append(1,'Nissan')

c)

list.insert(1,'Nissan')

d)

list.insert(2,'Nissan')

17.

Để tìm độ dài list ta dùng hàm nào?

a)

copy(tên list)

b)

append(tên list)

c)

del(tên list)

d)

len(tên list)

18.

list=['Drek',28,'USA','New York']

Hãy tạo bản sao của list đã cho?

a)

list.copy()

b)

list mới=list.copy()

c)

list mới=list.insert()

d)

list mới=list.append()

19.

list1=['Drek',28]

list2=['New York','USA']

Hãy ghép 2 list trên

a)

list1*list2

b)

list1-list2

c)

list1+list2

d)

list1\list2

20.

Để đảo chuỗi ta dùng mã lệnh nào dưới đây?

a)

chuỗi muốn đảo.split()

b)

join(chuỗi muốn đảo)

c)

join(reversed(chuỗi muốn đảo))

d)

chuỗi muốn đảo.capitalize()