wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập chương oxi - lưu huỳnh

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

tính oxi hóa của oxi...lưu huỳnh

a)

bằng

b)

yếu hơn

c)

mạnh hơn

2.

Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:

a)

A. S là chất rắn màu vàng

b)

B. S có 2 dạng thù hình

c)

C. S dẫn điện, dẫn nhiệt kém

d)

D. S chỉ có tính oxi hóa

3.

Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?

.

a)

A. Dung dịch brom trong nước

b)

B. Dung dịch NaOH.

c)

C. Dung dịch Ba(OH)2

d)

D. Dung dịch Ca(OH)2

4.

H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?

.

a)

. Fe, Zn.

b)

Fe, Al.

c)

. Al, Zn.

d)

. Al, Mg

5.

Để pha loãng dung dịch H2SO­4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

a)

cho từ từ nước vào axit và khuấy đều .

b)

cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

c)

cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

d)

cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

6.

Phản ứng nào không dùng để điều chế khí H2S?

a)

S + H2

b)

FeS + HCl →

c)

Na2S + H2SO4 loãng →

d)

FeS + HNO3

7.

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

Br2, O2, Ca

b)

S, Cl2, Br2

c)

Na, F2, S

d)

Cl2, O3, S

8.

Cho 11,2 g kim loại tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc). Tên kim loại là:

a)

đồng

b)

sắt

c)

kẽm

d)

nhôm

9.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất?

a)

S + O2>>> SO2

b)

S + Na2SO3 >>>Na2S2O3

c)

S + HNO3>>> SO2 + NO2 + H2O

d)

S + Zn >>>ZnS

10.

Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh

a)

A. 1s22s22p63s23p3

b)

B. 1s22s22p63s23p4

c)

C. 1s22s22p53s23p2

d)

D. 1s22s22p63s23p5

11.

Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?

a)

Tan trong nước, tỏa nhiệt

b)

Làm hóa than vải, giấy, đường

c)

Tác dụng với kim loại Al và Fe

d)

Háo nước

12.

SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì:

a)

phân tử SO2 không bền

b)

Trong phân tử SO2, S còn có một đôi e tự do.

c)

trong phân tử SO2, S có mức oxi hóa trung gian

d)

phân tử SO2 dễ bị oxi hóa

13.

Chất làm mất màu dung dịch brom là:

a)

CO2

b)

SO3

c)

SO2

d)

Cl2

14.

Tìm phản ứng sai:

a)

2S + H2SO4đặc, nóng >>>H2S + 2SO2

b)

2H2S + O2 >>>2S + 2H2O

c)

H2S + 4Cl2 + 4H2O >>>H2SO4 + 8HCl

d)

2H2S + 3O2 >>>>2SO2 + 2H2O

15.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:

.

a)

CO2 và SO2.

b)

H2S và CO2

c)

SO2.

d)

CO2.

16.

Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:

.

a)

Na2SO3, NaOH, H2O

b)

NaHSO3, H2O.

c)

Na2SO3, H2O.

d)

Na2SO3, NaHSO3, H2O

17.

Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào sau đây?

.

a)

CO2, NH3, H2, N2

b)

NH3, H2, N2, O2.

c)

CO2, N2, SO2, O2.

d)

CO2, H2S, N2, O2.

18.

Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?

a)

SO2 và SO3.

b)

HCl hoặc Cl2.

c)

H2 hoặc hơi nứơc

d)

ozon hoặc hiđrosunfua

19.

Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí (đkc), kim loại M là

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Zn.

20.

Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon.

a)

Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau.

b)

Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử.

c)

Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi

d)

Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường.