Worksheets【語彙】第2週_1日目_計画を立てましょう
Total questions: 34
Worksheet time: 18mins
「hôm kìa」は日本語で何ですか。
(a)
「hôm kia」は日本語で何ですか。
(a)
「hôm qua」は日本語で何ですか。
(a)
「ngày mai」は日本語で何ですか。
(a)
「ngày kia」は日本語で何ですか。
(a)
「ngày kìa」は日本語で何ですか。
(a)
「ngày mùng 1 tháng 1 (ngày đầu năm mới)」は日本語で何ですか。
(a)
「thượng tuần (10 ngày đầu tháng)」は日本語で何ですか。
(a)
「trung tuần (10 ngày giữa tháng)」は日本語で何ですか。
(a)
「hạ tuần (10 ngày cuối tháng)」は日本語で何ですか。
(a)
「ngày thường」は日本語で何ですか。
(a)
「ngày lễ」は日本語で何ですか。
(a)
「năm ngoái」は日本語で何ですか。
(a)
「năm trước nữa」は日本語で何ですか。
(a)
「năm sau nữa」は日本語で何ですか。
(a)
「tháng trước nữa」は日本語で何ですか。
(a)
「tháng sau nữa」は日本語で何ですか。
(a)
「tuần trước nữa」は日本語で何ですか。
(a)
「tuần sau nữa」は日本語で何ですか。
(a)
「hôm trước」は日本語で何ですか。
(a)
「giao thừa, cuối năm cũ đầu năm mới」は日本語で何ですか。
(a)
「cuối năm」は日本語で何ですか。
(a)
___を取る
xin nghỉ phép
(a)
予定を___
điều chỉnh kế hoạch
(a)
___を変更する
thay đổi ngày
(a)
日程を___
lùi lịch trình, rời lịch trình
(a)
スケジュールを___
lùi kế hoạch, rời kế hoạch
(a)
予約を___
hủy hẹn
(a)
荷物を___
đóng gói hành lý
(a)
___
du lịch nước ngoài
(a)
___
du lịch trong nước
(a)
___で温泉に行く
đi suối nước nóng 3 ngày 2 đêm
(a)
___で温泉に行く
đi suối nước nóng trong ngày (đi về trong 1 ngày)
(a)
旅館に___
nghỉ lại nhà trọ kiểu Nhật
(a)
