wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra giữa kỳ N04 - 12 phút

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản loại 8 là tài khoản

a)

Ngoại bảng

b)

Nội bảng

c)

Lưỡng tính

2.

Ngày 12/1/2020 khách hàng đến ngân hàng mở sổ tiết kiệm gốc 200 triệu đồng kỳ hạn 01 tháng, lãi suất là 5%/năm, lãi không kỳ hạn 0,5%/năm, ngày dự chi là ngày cuối tháng. Ngày 22/4/2020 khách hàng đến rút sổ tiết kiệm, tổng số tiền khách hàng nhận được:

a)

202,51 triệu đồng

b)

202,23 triệu đồng

c)

202,85 triệu đồng

d)

201,81 triệu đồng

3.

Ngày 12/1/2020 khách hàng đến ngân hàng mở sổ tiết kiệm gốc 100 triệu đồng kỳ hạn 01 tháng, lãi suất là 5%/năm, lãi không kỳ hạn 0,5%/năm, ngày dự chi là ngày cuối tháng. Ngày 22/4/2020 khách hàng đến rút sổ tiết kiệm, bút toán định khoản lãi:

a)

Nợ TK 801/Có TK 1011

b)

Nợ TK 491/Có TK 1011

c)

Nợ TK 491, Nợ TK 801/Có TK 1011

d)

Nợ TK 491/ Có TK 801, Có TK 1011

4.

Ngày 12/1/2020 khách hàng đến ngân hàng nhận tiền vay 300 triệu đồng kỳ hạn 03 tháng, lãi suất là 10%/năm, trả gốc đều hàng tháng, lãi tính trên số dư nợ giảm dần, ngày dự thu là ngày cuối tháng. Ngày 12/3/2020 khách hàng đến trả hết nợ đợt 2 biết rằng lần 1 khách hàng chỉ trả được tiền lãi, chưa trả được tiền gốc lần 1. Từ ngày 12/2/2020 ngân hàng có dự thu lãi không

a)

b)

Không

c)

Chỉ dự thu phần gốc trong hạn

5.

Ngày 12/1/2020 khách hàng đến ngân hàng nhận tiền vay 300 triệu đồng kỳ hạn 03 tháng, lãi suất là 10%/năm, trả gốc đều hàng tháng, lãi tính trên số dư nợ giảm dần, ngày dự thu là ngày cuối tháng. Ngày 12/3/2020 khách hàng đến trả hết nợ đợt 2 biết rằng lần 1 khách hàng chỉ trả được tiền lãi, chưa trả được tiền gốc lần 1. Tổng số lãi khách hàng nợ ngân hàng:

a)

1,15 triệu đồng

b)

1,53 triệu đồng

c)

2,68 triệu đồng

d)

2,3 triệu đồng

6.

Bút toán thu lãi quá hạn

a)

Nợ TK 1011/Có 702 và Nợ TK 941

b)

Nợ TK 1011/Có 491 và Nợ TK 941

c)

Nợ TK 1011/ Có TK 702 và Có TK 491

d)

Nợ TK 1011/ Có TK 702 và Có TK 941

7.

Tài khoản nào sau đây không có trong nghiệp vụ bảo lãnh

a)

TK 704

b)

TK 2411

c)

TK 921

d)

TK 488

8.

Khách hàng được mua giấy tờ có giá tại ngân hàng thương mại

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cả cá nhân và tổ chức

9.

Đặc điểm của tiền gửi tiết kiệm do NHTM phát hành

a)

Lãi suất cao

b)

Không được rút trước hạn

c)

Không được nhập lãi vào gốc tính tiếp kỳ hạn tương ứng khi đáo hạn

d)

Tất cả đều đúng

10.

Đặc điểm của cho thuê tài chính

a)

Khách hàng không được trích khấu hao tài sản

b)

Cho thuê tối thiểu 60% thời gian khấu hao tài sản

c)

Kết thúc hợp đồng thuê tài chính khách hàng bắt buộc phải trả lại tài sản cho ngân hàng

d)

Tất cả đều sai

11.

Tài khoản 952 ghi nhận giá trị

a)

Giá mua vào chưa bao gồm VAT

b)

Giá mua bao gồm VAT

c)

Giá cho thuê tài chính

d)

Chệnh lệch giữa giá mua và giá cho thuê

12.

Tài khoản 4274 ghi nhận giá trị

a)

Giá trị bảo lãnh

b)

Giá trị hợp đồng kinh tế

c)

Mức ký quỹ

d)

Phí bảo lãnh

13.

Chiết khấu làm

a)

Tăng thu nhập lãi

b)

Tăng chi phí lãi

c)

Giảm thu nhập lãi

d)

Giảm chi phí lãi

14.

Thanh toán giữa ngân hàng TMCP MB Huế và ngân hàng TMCP Đông Á Quảng Trị là phạm vi thanh toán

a)

Điều chuyển vốn

b)

Bù trừ

c)

Thu hộ chi hộ

d)

Cùng chi nhánh

15.

Trích lập dự phòng định khoản

a)

Tăng chi phí

b)

Giảm chi phí

c)

Tăng thu nhập

d)

Giảm thu nhập

16.

Ngân hàng dự thu lãi với nợ nhóm

a)

1

b)

1,2

c)

2,3,4,5

d)

1,2,3,4

17.

Ngân hàng TMCP MB Huế nhận được séc kèm ủy quyền chuyển nợ từ khách hàng về việc thanh toán tiền séc do ngân hàng TMCP MB Đà Nẵng ký phát, định khoản:

a)

Không định khoản

b)

Nợ TK 4211/Có TK 5191

c)

Nợ TK 5191/Có TK 4211 phong tỏa

d)

Bỏ phong tỏa

18.

Ngân hàng TMCP MB Huế nhận được thông báo chấp nhận Lệnh chuyển Nợ về việc thanh toán một séc kèm ủy quyền chuyển nợ từ ngân hàng TMCP MB Đà Nẵng, định khoản

a)

Không định khoản

b)

Nợ TK 4211/Có TK 5191

c)

Nợ TK 5191/Có TK 4211 phong tỏa

d)

Bỏ phong tỏa

19.

Ngân hàng TMCP MB Huế nhận được séc bảo chi từ khách hàng số tiền 30 triệu đồng do ngân hàng TMCP VCB Đà Nẵng phát hành, định khoản

a)

Không định khoản

b)

Nợ TK 4211/Có TK 502

c)

Nợ TK 502/Có TK 4211 phong tỏa

d)

Bỏ phong tỏa

20.

Nhận được Lệnh chuyển Có về việc thanh toán một UNC từ thu hộ chi hộ, định khoản

a)

Không định khoản

b)

Nợ TK 4211/Có TK 502

c)

Nợ TK 502/Có TK 4211

d)

Bỏ phong tỏa