WorksheetsMTG-NM4.03
Total questions: 25
Worksheet time: 7mins
Hãy chọn đáp án thích hợp vào ô trống
ば・ぎ・ぶ・へ・ぽ
ば・び・ぶ・べ・ぼ
ぱ・ぴ・ぷ・ぺ・ぽ
ば・ぶ・べ・ぼ・び
Chọn phiên âm Romaji thích hợp
tsu
zu
su
ji
Chọn đáp án thích hợp vào ô trống
が・い
し・や
い・が
つ・が
Chọn phiên âm cách đọc hiragana
[GAKUSEI HA HANASHITE IMASU]
がくせいははやしていもす
がくけいははなしてします
がくせいははなしています
せんせいはいそぎます
Phiên âm cách đọc Romaji của[いろえんぴつ]
Shirounhitsu.
enshirobitsu
iroenbitsu
iroenpitsu.
Chọn phiên âm Romaji đúng của từ [でんわ]
Tenwa
Tonwa
Denwa
Jinwa
Hãy nghe và viết lại
(a)
Hãy nghe và viết lại
(a)
Chọn phiên âm hiragana đúng
くだもの
くだまの
けだまの
けだもの
Chọn đáp án phù hợp
やぞく
かよく
かごく
かぞく
Hãy viết chữ cái theo thứ tự từ trên xuống [が,.....,......,.....]
(a)
Hãy viết chữ cái phù hợp theo thứ tự từ trên xuống dưới.
(a)
Hãy chọn đáp án đúng
Getsuzoupi
Getsuyoubi
Gatsuzoupi
Gatsuyoubi
Hãy chọn đáp án đúng
こんはんわ
こんにちは
こんばんは
おはよう
Hãy viết 5 chữ cái hàng [Da ]
(a)
Ghép các chữ cái cho sẵn tạo thành 2 từ vựng có nghĩa. Bắt đầu bằng chữ[Ga]
(a)
Chữ Bo có mấy nét ?
3
4
5
6
tsu
bu
du
gu
Hãy viết 5 chữ cái hàng âm bán đục bằng Hiragana
(a)
Viết 5 chữ sau đây sang Hiragana [ba, ge, zo, bu, da]
(a)
Điền chữ cái còn thiếu vào dấu hỏi chấm
(a)
がくせん
かいだん
がいこん
たいせん
Chọn hình ảnh của chữ cái [ge]
Chọn hình ảnh của chữ cái [ji]
Hãy phiên âm câu sau sang Hiragana [gochisousamadeshita]
(a)
