wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP DUOC LY B1

Total questions: 133

Worksheet time: 2hrs 13mins

Name
Class
Date
1.
chỉ định của Fludrocortison
a)
Dậy thì muộn, Suy sinh dục
b)
ĐTĐ type 1 & 2
c)
Suy tuyến thượng thận
d)
Tránh thai khẩn cấp
2.
chỉ định của Triamcinolon
a)
Tránh thai khẩn cấp
b)
Kháng viêm, kháng dị ứng, Ức chế miễn dịch
c)
Cường giáp
d)
Suy tuyến thượng thận
3.
chỉ định của Metformin
a)
ĐTĐ type 2 tăng đường huyết sau ăn
b)
Suy giáp
c)
ĐTĐ type 2
d)
ĐTĐ type 1 & 2
4.
chỉ định của Levonorgestrel 1500mcg
a)
Dậy thì muộn, Suy sinh dục
b)
Ngừa thai hằng ngày
c)
Suy tuyến thượng thận
d)
Tránh thai khẩn cấp
5.
chỉ định của Mifepriston
a)
Tránh thai khẩn cấp
b)
ĐTĐ type 1 & 2
c)
Suy tuyến thượng thận
d)
ĐTĐ type 2
6.
chỉ định của Testosteron
a)
Tránh thai khẩn cấp
b)
Suy tuyến thượng thận
c)
ĐTĐ type 2 tăng đường huyết sau ăn
d)
Dậy thì muộn, Suy sinh dục
7.
chỉ định của Propythiouracil
a)
Cường giáp
b)
ĐTĐ type 1 & 2
c)
ĐTĐ type 2
d)
Tránh thai khẩn cấp
8.
Tránh thai khẩn cấp
a)
chỉ định của Betamethason
b)
chỉ định của Ethinylestradiol + Levonorgestrel/Desogestrel
c)
chỉ định của Levonorgestrel 1500mcg
d)
chỉ định của Testosteron
9.
chỉ định của Prednison
a)
Kháng viêm, kháng dị ứng, Ức chế miễn dịch
b)
ĐTĐ type 2 tăng đường huyết sau ăn
c)
Tránh thai khẩn cấp
d)
Dậy thì muộn, Suy sinh dục
10.
chỉ định của Dexamethason
a)
ĐTĐ type 2 tăng đường huyết sau ăn
b)
Kháng viêm, kháng dị ứng, Ức chế miễn dịch
c)
Dậy thì muộn, Suy sinh dục
d)
Tránh thai khẩn cấp
11.
Dậy thì muộn, Suy sinh dục
a)
chỉ định của Mifepriston
b)
chỉ định của Fludrocortison
c)
chỉ định của Testosteron
d)
chỉ định của Betamethason
12.
ĐTĐ type 2
a)
chỉ định của Liraglutid
b)
chỉ định của Acarbose
c)
chỉ định của Carbimazol
d)
chỉ định của Pramlintid
13.
chỉ định của Pramlintid
a)
ĐTĐ type 2
b)
ĐTĐ type 1 & 2
c)
ĐTĐ type 2 tăng đường huyết sau ăn
d)
Tránh thai khẩn cấp
14.
chỉ định của Glimepirid
a)
ĐTĐ type 1 & 2
b)
ĐTĐ type 2 tăng đường huyết sau ăn
c)
ĐTĐ type 2
d)
Cường giáp
15.
Kháng viêm, kháng dị ứng, Ức chế miễn dịch
a)
chỉ định của Pramlintid
b)
chỉ định của Testosteron
c)
chỉ định của Prednison
d)
chỉ định của Acarbose
16.
Suy giáp
a)
chỉ định của Carbimazol
b)
chỉ định của Linagliptin
c)
chỉ định của Levothyroxin
d)
chỉ định của Fludrocortison
17.
Cường giáp
a)
chỉ định của Levothyroxin
b)
chỉ định của Canagliflozin
c)
chỉ định của Carbimazol
d)
chỉ định của Pramlintid
18.
chỉ định của Linagliptin
a)
Cường giáp
b)
ĐTĐ type 2 tăng đường huyết sau ăn
c)
ĐTĐ type 2
d)
ĐTĐ type 1 & 2
19.
Ngừa thai hằng ngày
a)
chỉ định của Ethinylestradiol + Levonorgestrel/Desogestrel
b)
chỉ định của Insulin
c)
chỉ định của Testosteron
d)
chỉ định của Levonorgestrel 1500mcg
20.
chỉ định của Betamethason
a)
Kháng viêm, kháng dị ứng, Ức chế miễn dịch
b)
ĐTĐ type 2 tăng đường huyết sau ăn
c)
Dậy thì muộn, Suy sinh dục
d)
Tránh thai khẩn cấp
21.
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Azithromycin 250mg
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Secnidazol 500mg
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ampicillin 500mg
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Doxycyclin 100mg
22.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Amoxicillin 250mg + Acid clavulanic 31,25mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
23.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Streptomycin 1g
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
24.
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Norfloxacin 400mg
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Doxycyclin 100mg
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefuroxime 125mg
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Lincomycin 500mg
25.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Clarithromycin 500mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol (PO)
d)
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
26.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol (PO)
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
27.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefotaxime 1g
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
d)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
28.
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S và ức chế tổng hợp DNA của vi khuẩn
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Spiramycin + Metronidazol
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Oxacillin sodium 500mg
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol (PO)
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Spiramycin 1500000IU
29.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cephalexin 500mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
30.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Metronidazole 250mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
31.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Sulfamethoxazol400mg + Trimethoprim 80mg
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
b)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
32.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Sulfaguanidin
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
b)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
33.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ceftriaxone 1g
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
34.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Oxacillin sodium 500mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
35.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Nalidixic acid 500mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
36.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Amoxicillin 500mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
37.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Secnidazol 500mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
c)
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
d)
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S và ức chế tổng hợp DNA của vi khuẩn
38.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol 0.4%
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
39.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Doxycyclin 100mg
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
d)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
40.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Lincomycin 500mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
41.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ciprofloxacin 500mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
42.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Tinidazol 500mg
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
b)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
43.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefuroxime 125mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
44.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefadroxil 500mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
45.
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Erythromycin 500mg
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Streptomycin 1g
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol (PO)
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Spiramycin + Metronidazol
46.
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Doxycyclin 100mg
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ofloxacin 200mg
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol (PO)
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefuroxime 125mg
47.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Gliclazid
a)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
b)
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
c)
Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
d)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
48.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Pioglitazon
a)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
b)
Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
c)
Ngăn tái hấp thu glucose ở ống thận
d)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
49.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ethinylestradiol + Levonorgestrel/Desogestrel
a)
Ức chế quá trình rụng trứng
b)
Ức chế gen gây viêm
c)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
d)
Kéo dài tác dụng GLP 1
50.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Mifepriston
a)
Ức chế quá trình rụng trứng
b)
Bổ sung hormon sinh dục nam
c)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
d)
Ức chế gen gây viêm
51.
. Bổ sung hormon giáp
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Triamcinolon
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Linagliptin
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Levothyroxin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Propythiouracil
52.
. Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Metformin
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Liraglutid
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Pramlintid
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Glyburid
53.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Glimepirid
a)
Ngăn tái hấp thu glucose ở ống thận
b)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
c)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
d)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
54.
. Ức chế gen gây viêm
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Acarbose
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Prednison
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Levothyroxin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Linagliptin
55.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Glyburid
a)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
b)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
c)
Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
d)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
56.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Triamcinolon
a)
Bổ sung hormon giáp
b)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
c)
Ức chế quá trình rụng trứng
d)
Ức chế gen gây viêm
57.
. Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Metformin
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Fludrocortison
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Insulin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Canagliflozin
58.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Insulin
a)
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
b)
Ngăn tái hấp thu glucose ở ống thận
c)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
d)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
59.
. Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Pioglitazon
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Fludrocortison
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Canagliflozin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Glimepirid
60.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Pramlintid
a)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
b)
chậm tốc độ làm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon, thúc đẩy tái hấp thu glucose
c)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
d)
Ức chế men alpha glucosidase → giảm hấp thu glucose tại ruột
61.
. chậm tốc độ làm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon, thúc đẩy tái hấp thu glucose
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Pramlintid
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Gliclazid
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Acarbose
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Liraglutid
62.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Levonorgestrel 1500mcg
a)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
b)
Ức chế quá trình rụng trứng
c)
Ức chế gen gây viêm
d)
Bổ sung hormon sinh dục nam
63.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Betamethason
a)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
b)
Ức chế gen gây viêm
c)
Kéo dài tác dụng GLP 1
d)
Bổ sung hormon giáp
64.
. Kéo dài tác dụng GLP 1
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Triamcinolon
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Carbimazol
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Linagliptin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Mifepriston
65.
. Ức chế men alpha glucosidase → giảm hấp thu glucose tại ruột
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Mifepriston
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Carbimazol
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Liraglutid
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Acarbose
66.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Levothyroxin
a)
Bổ sung hormon giáp
b)
Ức chế quá trình rụng trứng
c)
Kéo dài tác dụng GLP 1
d)
Ức chế gen gây viêm
67.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Metformin
a)
Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
b)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
c)
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
d)
Ngăn tái hấp thu glucose ở ống thận
68.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Testosteron
a)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
b)
Kéo dài tác dụng GLP 1
c)
Bổ sung hormon giáp
d)
Bổ sung hormon sinh dục nam
69.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Linagliptin
a)
Kéo dài tác dụng GLP 1
b)
Ức chế quá trình rụng trứng
c)
Ức chế gen gây viêm
d)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
70.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Carbimazol
a)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
b)
Ức chế men alpha glucosidase → giảm hấp thu glucose tại ruột
c)
Ức chế gen gây viêm
d)
Bổ sung hormon sinh dục nam
71.
. Ngăn tái hấp thu glucose ở ống thận
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Canagliflozin
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Glimepirid
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Insulin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Metformin
72.
. Bổ sung hormon sinh dục nam
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Testosteron
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Carbimazol
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Linagliptin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Mifepriston
73.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Liraglutid
a)
Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
b)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
c)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
d)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
74.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Dexamethason
a)
Ức chế quá trình rụng trứng
b)
Bổ sung hormon giáp
c)
Ức chế gen gây viêm
d)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
75.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Canagliflozin
a)
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
b)
Ngăn tái hấp thu glucose ở ống thận
c)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
d)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
76.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Prednison
a)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
b)
Bổ sung hormon giáp
c)
Ức chế gen gây viêm
d)
Ức chế quá trình rụng trứng
77.
. Cơ chế tác dụng của hoạt chất Propythiouracil
a)
Ức chế quá trình rụng trứng
b)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
c)
Ức chế gen gây viêm
d)
Bổ sung hormon sinh dục nam
78.
Ức chế tổng hợp hormon giáp
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Testosteron
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Levonorgestrel 1500mcg
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Dexamethason
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Propythiouracil
79.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Acarbose
a)
Ức chế men alpha glucosidase → giảm hấp thu glucose tại ruột
b)
Ức chế gen gây viêm
c)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
d)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
80.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Fludrocortison
a)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
b)
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
c)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
d)
Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
81.
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Metformin
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Fludrocortison
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Liraglutid
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Glyburid
82.
Ức chế quá trình rụng trứng
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Testosteron
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Mifepriston
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Carbimazol
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Dexamethason
83.
Chống chỉ định của Indapamid → tiểu đường, rối loạn điện giải
a)
ĐÚNG
b)
SAI
84.
Chống chỉ định của Atorvastatin → ĐTĐ type 1, ĐTĐ thai kỳ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
85.
tác dụng phụ của Tinidazol 500mg → Dị ứng, rối loạn tiêu hóa, hội chứng Stevens - Johnson
a)
ĐÚNG
b)
SAI
86.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefadroxil 500mg → Ức chế gen gây viêm
a)
ĐÚNG
b)
SAI
87.
Hoạt chất của Nhóm Dược lý Fibrat → Fenofibrat
a)
ĐÚNG
b)
SAI
88.
Chống chỉ định của Erythromycin 500mg → suy gan nặng
a)
ĐÚNG
b)
SAI
89.
chỉ định của Lincomycin 500mg → Nhiễm trùng tiêu hóa, viêm ruột, viêm loét đại tràng, Nhiễm trùng đường tiểu, viêm
a)
ĐÚNG
b)
SAI
90.
tác dụng phụ của Gentamycin 80mg → Độc tai, độc thận, sốc phản vệ, ức chế thần kinh cơ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
91.
Chống chỉ định của Pramlintid → Dị ứng, rối loạn tiêu hóa, hội chứng Stevens - Johnson
a)
ĐÚNG
b)
SAI
92.
tác dụng phụ của Bisoprolol → Tăng cân, Hạ đường huyết quá mức, Sỏi thận
a)
ĐÚNG
b)
SAI
93.
Chống chỉ định của Propythiouracil → Suy tim
a)
ĐÚNG
b)
SAI
94.
Chống chỉ định của Cefaclor 250mg → Trẻ em < 8 tuổi, suy thận
a)
ĐÚNG
b)
SAI
95.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Clopidogrel → Ức chế ADP gắn vào thụ thể trên tiểu cầu
a)
ĐÚNG
b)
SAI
96.
Atenolol → Hoạt chất của Nhóm Dược lý Chẹn chọn lọc beta 1
a)
ĐÚNG
b)
SAI
97.
Chống chỉ định của Kanamycin 1g → giảm thính lực, suy thận, hội chứng Parkinson, bệnh nhược cơ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
98.
chỉ định của Azithromycin 250mg → Nhiễm trùng mắt, hô hấp,da, sinh dục do vk nội bào Chlamydia, Nhiễm trùng do vết
a)
ĐÚNG
b)
SAI
99.
Spiramycin 1500000IU → Hoạt chất của Nhóm Dược lý CYCLIN
a)
ĐÚNG
b)
SAI
100.
Kiềm hóa nước tiểu, Sỏi thận → tác dụng phụ của Hydroclorothiazid
a)
ĐÚNG
b)
SAI
101.
Cefuroxime 125mg → Hoạt chất của Nhóm Dược lý CEPHALOSPORIN TH.2
a)
ĐÚNG
b)
SAI
102.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ampicillin 500mg → Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
a)
ĐÚNG
b)
SAI
103.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Oxacillin sodium 500mg → Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
a)
ĐÚNG
b)
SAI
104.
Betamethason → Hoạt chất của Nhóm Dược lý AMINOSID
a)
ĐÚNG
b)
SAI
105.
chỉ định của Spiramycin 1500000IU → Trị các bệnh nhiễm trùng ( hô hấp, tai mũi họng, da, sinh dục (trừ lậu cầu khuẩn),
a)
ĐÚNG
b)
SAI
106.
Chống chỉ định của Acebutolol → Hen suyễn, COPD, tim chậm
a)
ĐÚNG
b)
SAI
107.
Chống chỉ định của Methyldopa → Trẻ < 6 tháng tuổi, suy tủy
a)
ĐÚNG
b)
SAI
108.
Bisoprolol → Hoạt chất của Nhóm Dược lý Chẹn chọn lọc beta 1
a)
ĐÚNG
b)
SAI
109.
Trẻ em < 8 tuổi, suy thận → Chống chỉ định của Tetracyclin 500mg
a)
ĐÚNG
b)
SAI
110.
Tăng men gan → tác dụng phụ của Fenofibrat
a)
ĐÚNG
b)
SAI
111.
chỉ định của Cefuroxime 125mg → Trị nhiễm trùng hô hấp, tai mũi họng, răng miệng,viêm xoang, viêm da mô mềm
a)
ĐÚNG
b)
SAI
112.
Ampicillin 500mg → Hoạt chất của Nhóm Dược lý PENICILLIN A
a)
ĐÚNG
b)
SAI
113.
Valsartan → Hoạt chất của Nhóm Dược lý Chống kết tập tiểu cầu
a)
ĐÚNG
b)
SAI
114.
Tinidazol 500mg → Hoạt chất của Nhóm Dược lý CEPHALOSPORIN TH.1
a)
ĐÚNG
b)
SAI
115.
Chống chỉ định của Propranolol → Loét dạ dày, Loãng xương
a)
ĐÚNG
b)
SAI
116.
Chống chỉ định của Valsartan → Hội chứng Cushing, Loãng xương, Loét dạ daỳ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
117.
chỉ định của Roxythromycin 150mg → Trị các bệnh nhiễm trùng ( hô hấp, tai mũi họng, da, sinh dục (trừ lậu cầu khuẩn),
a)
ĐÚNG
b)
SAI
118.
Felodipin → Hoạt chất của Nhóm Dược lý Đối kháng thụ thể Angiotensin II
a)
ĐÚNG
b)
SAI
119.
tác dụng phụ của Hydroclorothiazid → Phù, rối loạn điện giải, tăng huyết áp
a)
ĐÚNG
b)
SAI
120.
Chống chỉ định của Bisoprolol → ĐTĐ type 1, Viêm tụy
a)
ĐÚNG
b)
SAI
121.
Hydroclorothiazid → Hoạt chất của Nhóm Dược lý CEPHALOSPORIN TH.3
a)
ĐÚNG
b)
SAI
122.
chỉ định của Ciprofloxacin 500mg → Nhiễm trùng tại chỗ hoặc toàn thân NHƯ xương khớp, gan mật, da, hô hấp, tai mũi
a)
ĐÚNG
b)
SAI
123.
tác dụng phụ của Indapamid → Mất muối nước, Tăng đường huyết
a)
ĐÚNG
b)
SAI
124.
chỉ định của Acebutolol → Tăng HA, Loạn nhịp, Đau thắt ngực
a)
ĐÚNG
b)
SAI
125.
Chống chỉ định của Levothyroxin → Suy tim
a)
ĐÚNG
b)
SAI
126.
chỉ định của Mifepriston → ĐTĐ type 2
a)
ĐÚNG
b)
SAI
127.
tác dụng phụ của Ampicillin 500mg → Dị ứng, rối loạn tiêu hóa, hội chứng Stevens - Johnson, sốc phản vệ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
128.
chỉ định của Secnidazol 500mg → Sỏi thận, nhạy cảm với ánh sáng, Rối loạn tiêu hóa
a)
ĐÚNG
b)
SAI
129.
tác dụng phụ của Atorvastatin → Tiêu cơ vân, tăng men gan
a)
ĐÚNG
b)
SAI
130.
Amlodipin → Hoạt chất của Nhóm Dược lý Chẹn kênh calci - DHP
a)
ĐÚNG
b)
SAI
131.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Dexamethason → Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
a)
ĐÚNG
b)
SAI
132.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Kanamycin 1g → Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
a)
ĐÚNG
b)
SAI
133.
kích ứng mắt → tác dụng phụ của Indapamid
a)
ĐÚNG
b)
SAI

Similar Resources on Wayground