wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12- Phrasal verb and Idiom

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

ask sb out

a)

hỏi đường

b)

hẹn hò

c)

hỏi thăm nhau

d)

hỏi bài

2.

back sb up

a)

đâm từ phía sau

b)

ôm từ phía sau

c)

ủng hộ từ phía sau

d)

nói xấu sau lưng

3.

blow up

a)

nổi tiếng

b)

nổi trôi

c)

nổ tung

d)

thổi phồng

4.

break into

a)

bẻ vào trong

b)

hư hỏng (máy móc)

c)

đột nhập

d)

xông xáo

5.

break out

a)

bẻ ra ngoài

b)

hư hỏng

c)

đột nhập

d)

bùng nổ

6.

bring up

a)

mang lên tầng trên

b)

nuôi cho lớn khôn

c)

đem lên trên cao

d)

mang trở về

7.

call for

a)

kêu gọi giao tranh

b)

kêu gọi quyên góp

c)

ghé thăm bạn bè

d)

gọi điện thoại cho người thân

8.

call off

a)

gọi điện thoại

b)

trì hoãn

c)

bỏ lỡ

d)

ghé qua

9.

Chọn từ đồng nghĩa với CONTINUE

a)

go on

b)

carry on

c)

play on

d)

call on

e)

die on

10.

carry out

a)

tiến hành

b)

tiến triển

c)

mang ra ngoài

d)

khiêng ra ngoài

11.

catch up with

a)

bắt kịp với

b)

chụp hình

c)

chụp bóng

d)

bắt trộm

12.

cheer sb ..............: làm ai vui, động viên

a)

up

b)

on

c)

out

d)

in

13.

come across

a)

bước qua đời nhau

b)

tình cờ gặp nhau

c)

đến thăm bạn hiền

d)

đến rồi lại đi

14.

chọn từ đồng nghĩa với : count on

a)

rely on

b)

catch on

c)

trust in

d)

carry on

e)

go on

15.

cut down on

a)

cắt giảm

b)

cắt tỉa cây cảnh

c)

cắt tóc

d)

cắt video

16.

cut off

a)

cắt giảm

b)

cắt tóc

c)

cắt đứt

d)

ngừng cung cấp

17.

break a leg

a)

bẻ lụi giò

b)

bẻ khóa wifi

c)

chúc may mắn

d)

chúc bị gãy chân

18.

hit the book

a)

đấm cuốn sách

b)

đốt sách

c)

đập cuốn sách

d)

học tập

19.

let the cat out the bag (idiom)

a)

thả con mèo ra khỏi cái giỏ

b)

thả cái giỏ ra khỏi con mèo

c)

lộ bí mật cho người khác

d)

thả cái giỏ vào trong con mèo

20.

không thể xảy ra

a)

when pigs fly

b)

when cats fly

c)

when dogs fly

d)

when fish fly

21.

scratch someone's back

a)

đấm lưng mưu sinh

b)

gãi lưng giúp ai đó

c)

giúp ai đó mong được giúp lại

d)

giúp ai đó để kiếm tiền mưu sinh

22.

....= say exactly :nói trúng

a)

hit the nail on the head

b)

hit the tree on the head

c)

kick the foot on the head

d)

kick the ball on the head

23.

take so/sth for granted

a)

coi ai đó là cả thế giới

b)

coi ai đó là bình thường

c)

coi ai đó là tất cả

d)

coi ai đó là người dưng

24.

.......: để mắt tới

a)

keep an eye on

b)

keep an mouth on

c)

keep two eyes on

d)

keep a lip on

25.

at somebody 's disposal

a)

tùy ý sử dụng

b)

tùy ý cho mượn

c)

tùy ý đem bán

d)

tùy ý chọn lựa

26.

rain like cats and dogs

a)

mưa rất to

b)

mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan

c)

mưa lâm râm

d)

mưa trong lòng

27.

very different

a)

chalk and cheese

b)

chalk and board

c)

bread and cheese

d)

noodles and cheese

28.

.........= everywhere

a)

here and there

b)

now or never

c)

this and that

d)

these and those

29.

..= immediately : ngay lập tức

a)

at the drop of the hat

b)

at the drop of the clothes

c)

at the drop of the trousers

d)

at the drop of the shoes

30.

nói vòng vo

a)

beat about bush

b)

beat about sky

c)

bite about bush

d)

beat about crush

31.

.......= good invention = ý tưởng hay

a)

the best thing since sliced bread

b)

the best thing since sliced potato

c)

the best thing since sliced beef

d)

the best thing since sliced banana

32.

burn the midnight oil

a)

đốt đèn dầu đi ngủ

b)

đốt màn đêm lạnh lẽo bằng dầu

c)

đốt tương lai bằng việc đi ngủ

d)

đốt đèn dầu thức khuya học bài

33.

......= difficult to choose = khó lựa chọn

a)

caught between 2 stools

b)

caught betwwen 2 handsome boys

c)

caught between 2 tables

d)

caught between 2 mountains