Font size
Worksheets【語彙】第4週_2日目_学校へ行きましょう②
Total questions: 39
Worksheet time: 19mins
「hội thảo」は日本語で何ですか。
(a)
「thi đỗ」は日本語で何ですか。
(a)
「thi trượt」は日本語で何ですか。
(a)
「giảng viên」は日本語で何ですか。
(a)
「học viên」は日本語で何ですか。
(a)
「sự ngủ gật」は日本語で何ですか。
(a)
「trốn, bùng」は日本語で何ですか。
(a)
___
khoa, ngành
(a)
___がくぶ
ngành văn học
(a)
___がくぶ
ngành kinh tế
(a)
___がくぶ
ngành luật
(a)
___がくぶ
ngành khoa học công nghệ
(a)
___がくぶ
ngành y
(a)
môn học (ở trường đại học)
(a)
___がく
môn kinh tế học
(a)
___がく
môn chính trị học
(a)
___がく
môn tâm lý học
(a)
___がく
môn ngôn ngữ học
(a)
___がく
môn vật lý học
(a)
大学の医学部を___
dự thi vào khoa y của trường đại học
(a)
経済学を___
chuyên về kinh tế học
(a)
ゼミを___
tham dự hội thảo
(a)
単位を___
lấy tín chỉ, qua môn
(a)
講義を___
tham dự giờ giảng
(a)
___を受ける
tham dự buổi học bổ túc
(a)
___を受ける
tham dự buổi học bù
(a)
進学を___
có nguyện vọng học lên
(a)
合格___を見に行く
đi xem thông báo trúng tuyển
(a)
___を払う
trả học phí
(a)
___をもらう
nhận học bổng
(a)
講義に___
đến kịp giờ giảng
(a)
___に遅れる
(a)
___がいい
thành tích tốt
(a)
___がわるい
thành tích kém
(a)
授業中に居眠りを___
ngủ gật trong giờ
(a)
授業___サボる
trốn tiết
(a)
単位を___
trượt môn
(a)
___
nghỉ học
(a)
___
du học
(a)
