wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt giữa HKII - lớp 4

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

2.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

3.

Từ nào không chỉ mức độ cao của cái đẹp?

a)

tuyệt mĩ

b)

tuyệt vời

c)

tuyệt giao

d)

tuyệt tác

4.

Có mấy câu kể “Ai là gì?” trong đoạn thơ sau?

Quê hương là chùm khế ngọt. Cho con trèo hái mỗi ngày Quê hương là đường đi học. Con về rợp bướm vàng bay.

a)

1

b)

2

c)

3

5.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm?

a)

Can đảm, gan dạ, gan lì, táo bạo, bạc nhược, nhu nhược

b)

Can đảm, gan dạ, anh dũng, anh hùng, hèn hạ, hèn mạt

c)

Can đảm, gan dạ, gan lì, táo bạo, anh dũng, anh hùng.

6.

"Cánh đại bàng rất khỏe. Mỏ đại bàng dài và rất cứng. Đôi chân của nó giống như cái móc hàng của cần cẩu. Đại bàng rất ít bay. Khi chạy trên mặt đất, nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều."

Đoạn văn trên gồm mấy câu kể ai thế nào?

a)

2 câu

b)

7 câu

c)

5 câu

d)

4 câu

7.

Dòng nào dưới đây gồm những từ dùng để miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người?

a)

Thuỳ mị, hiền dịu, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na.

b)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ, mĩ lệ

c)

Xinh đep, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, rực rỡ, thướt tha.

d)

Thùy mị, xinh đẹp, dịu dàng, lộng lẫy, thơ mộng.

8.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì?

Sau một thời gian ngắn, quả nhiên ông lão khỏi bệnh. Ông lão ngạc nhiên nói với bác sĩ:

- Bây giờ tôi mới biết táo cũng là vị thuốc quý.

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bất đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

d)

Dùng để giải thích

9.

Tác giả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là ai?

a)

Tô Hoài

b)

Trần Đăng Khoa

c)

Tố Hữu

d)

Dương Thuấn

10.

Trong câu: “Dòng suối róc rách như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Điệp từ

d)

Đảo ngữ

11.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

a. vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát.

b)

b. vị trí, vòng cua, vận động viên, đường, đua, đường chạy, sợ hãi.

c)

c. loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường đua, cuộc thi, xuất phát.

12.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

a. đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng.

b)

b. lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

c. khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn.

13.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì?

Để quan sát đồ vật, người ta vận dụng các giác quan sau đây:

- Dùng mắt để xem hình dáng, kích thước, màu sắc, … của đồ vật như thế nào.

- Dùng tay để biết đồ vật mềm hay rắn, nhẵn nhụi hay thô ráp, nặng hay nhẹ,…

- Dùng tai để nghe đồ vật khi được sử dụng có phát ra tiếng động không, tiếng động ấy thế nào.

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bất đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

14.

Có mấy câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn sau:

Ngày xưa, ở bản kia có một chú bé tuy nhỏ người nhưng ăn một lúc hết chín chõ xôi. Dân bản đặt tên là Cẩu Khây. Cẩu Khây lên mười tuổi, sức đã bằng trai mười tám, mười lăm tuổi đã tinh thông võ nghệ.

a)

1

b)

2

c)

3

15.

Xác định bộ phận chủ ngữ của câu sau:

Trái dưa hấu ruột màu đỏ, nhiều nước,ăn có vị ngọt và mát.

a)

Trái dưa hấu ruột

b)

Trái dưa hấu ruột màu đỏ

c)

Trái dưa hấu ruột màu đỏ, nhiều nước

d)

Trái dưa hấu

16.

Những đóa hoa sặc sỡ và ngào ngạt hương thơm.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những đóa hoa

b)

Những đóa hoa sặc sỡ

c)

Hương thơm

d)

Ngào ngạt hương thơm