wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ II- HÓA 11

Total questions: 20

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Các đồng phân anđehit của C5H10O là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Câu 2: Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là

a)

3-metylbutanal

b)

2-metylbutan-4-al

c)

isopentanal

d)

pentanal

4.

Cho 3,6g anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, (đktc)). Công thức của X là

a)

C3H7CHO

b)

HCHO

c)

C4H9CHO

d)

C2H5CHO

5.

Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng vừa đủ AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

OHC-CHO

d)

CH3CH(OH)CHO

6.

Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là

a)

CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0)

b)

CnH2n+1CHO(n ≥ 0)

c)

CnH2n-1CHO (n ≥ 2)

d)

CnH2n-3CHO (n ≥ 2)

7.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc với phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là

a)

HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO.

b)

HOOC-CH=CH-COOH.

c)

HO-CH2-CH=CH-CHO.

d)

HO-CH2-CH2-CH2-CHO

8.

Để phân biệt 4 lọ chứa fomalin, dung dịch axit fomic, dung dịch axit axetic, dung dịch grixerol thì có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Dùng quỳ tím sau đó dùng dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 sau đó dùng Na

c)

Dùng quỳ tím, sau đó dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.

d)

Dùng quỳ tím sau đó dùng Na.

9.

Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Cho 5,4 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Công thức của hai axit trong X là

a)

C3H7COOH và C4H9COOH.

b)

CH3COOH và C2H5COOH.

c)

C2H5COOH và C3H7COOH.

d)

HCOOH và CH3COOH

10.

Cho 0,04 mol một hh X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO pư vừa đủ với dd chứa 6,4g brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dd NaOH 0,75 M. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là

a)

0,56 gam

b)

1,44 gam

c)

0,72 gam

d)

2,88 gam

11.

Cho Na tác dụng với etanol dư sau đó chưng cất đuổi hết etanol dư rồi đổ nước vào, cho thêm vài giọt quỳ tím thì thấy dung dịch

a)

có màu xanh

b)

có màu đỏ

c)

có màu hồng

d)

có màu tím

12.

Cho các chất sau : etanol, glixerol, etylen glicol. Chất không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

a)

etylen glicol

b)

glixerol

c)

etanol

d)

etanol và etylen glicol.

13.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

a)

nước brom bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

14.

Để phân biệt ba dung dịch : dung dịch etanol, dung dịch glixerol và dung dịch phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây

a)

Na, dung dịch Br2.

b)

NaOH, Na

c)

dung dịch Br2, Cu(OH)2

d)

dung dịch Br2, Na.

15.

Sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng phenol, stiren, ancol benzylic đựng trong ba lọ mất nhãn ?

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl

c)

Na kim loại

d)

dung dịch brom

16.

Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc , thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là

a)

CH3OH và C2H5OH

b)

C2H5OH và C3H7OH

c)

C3H5OH và C4H2OH

d)

C3H7OH và C4H9OH

17.

Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất của quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:

a)

40%

b)

60%

c)

54%

d)

80%

18.

Cho 2 phản ứng:(1) 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2

(2) C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, HCO3-

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi

d)

Vừa tăng vừa giảm

19.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

a)

dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

b)

nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

c)

nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH

d)

nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

20.

Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45g dung dịch HNO3 63% (có H2SO4 làm xúc tác ). Hiệu suất phản ứng là 100%. Khối lượng axit picric thu được là

a)

50g

b)

34,35g

c)

34,55g

d)

35g