Worksheets【語彙】第4週_4日目_仕事をしましょう
Total questions: 38
Worksheet time: 21mins
「việc làm thêm (học sinh, sinh viên)」は日本語で何ですか。
(a)
「việc bán thời gian (nội trợ, người đã có gđ)」は日本語で何ですか。
(a)
「nhân viên cửa hàng」は日本語で何ですか。
(a)
「giáo viên tiếng Anh」は日本語で何ですか。
(a)
「biên dịch (dịch viết)」は日本語で何ですか。
(a)
「phiên dịch (dịch nói)」は日本語で何ですか。
(a)
「công việc văn phòng」は日本語で何ですか。
(a)
「người giúp việc」は日本語で何ですか。
(a)
「sơ yếu lý lịch」は日本語で何ですか。
(a)
「người làm thuê」は日本語で何ですか。
(a)
「đồng nghiệp」は日本語で何ですか。
(a)
「lương」は日本語で何ですか。
(a)
「thưởng」は日本語で何ですか。
(a)
「người lười biếng」は日本語で何ですか。
(a)
「người làm việc chăm chỉ」は日本語で何ですか。
(a)
「bị đuổi việc」は日本語で何ですか。
(a)
レストランで___
đang làm thêm ở nhà hàng
(a)
工場で___
đang làm việc bán thời gian ở nhà máy
(a)
___をしている。
đang làm nhân viên trong cửa hàng tiện lợi
(a)
ほんやくの___をしている
đang làm công việc biên dịch
(a)
つうやくの___をしている
đang làm công việc phiên dịch
(a)
事務の___をしている
đang giúp việc ở văn phòng
(a)
___をしている。
đang làm giúp việc nhà
(a)
仕事を___
tìm việc
(a)
___
viết sơ yếu lý lịch
(a)
___をする
phỏng vấn
(a)
ホテルの___
người làm thuê trong khách sạn
(a)
___1200円
lương theo giờ 1200 Yên
(a)
交通費が___
được trả (trợ cấp) tiền phí đi lại
(a)
___
thời gian làm việc
(a)
を___
thuê (lao động)
(a)
が___
(lao động) được thuê
(a)
___しごと
công việc vất vả
(a)
お金を___
kiếm tiền
(a)
お金を___
kiếm được tiền, kiếm được lời
(a)
お金が___
sinh lời, có lời, có lãi
(a)
仕事を___
hoàn thành, kết thúc công việc
(a)
仕事を___
lười làm
(a)
