Worksheets【語彙】第1週_5日目_洗濯をしましょう
Total questions: 36
Worksheet time: 20mins
「đồ giặt」は日本語で何ですか。
(a)
「được chất đống」は日本語で何ですか。
(a)
「bị ướt」は日本語で何ですか。
(a)
「ẩm ướt」は日本語で何ですか。
(a)
「phơi, hong khô」は日本語で何ですか。
(a)
「khô」は日本語で何ですか。
(a)
「máy sấy quần áo」は日本語で何ですか。
(a)
「gấp」は日本語で何ですか。
(a)
「vết bẩn」は日本語で何ですか。
(a)
「bột giặt, nước」は日本語で何ですか。
(a)
「nước rửa bát」は日本語で何ですか。
(a)
「tiệm giặt」は日本語で何ですか。
(a)
「máy giặt tự động」は日本語で何ですか。
(a)
「khăn tắm」は日本語で何ですか。
(a)
「treo, mắc」は日本語で何ですか。
(a)
「áo sơ mi dài tay công sở」は日本語で何ですか。
(a)
「bàn là」は日本語で何ですか。
(a)
「nếp nhăn」は日本語で何ですか。
(a)
「len」は日本語で何ですか。
(a)
「bị co lại」は日本語で何ですか。
(a)
「quần Jean」は日本語で何ですか。
(a)
「làm khô, sấy khô」は日本語で何ですか。
(a)
洗濯物が真っ白に___
đồ giặt được giặt trắng tinh
(a)
洗濯物をかんそうきで___
sấy khô quần áo bằng máy sấy
(a)
服を___
làm bẩn quần áo
(a)
そでが真っ黒に___
tay áo bị bám bẩn đen xì
(a)
洗濯用せんざいを___
cho bột giặt vào
(a)
スーツをクリーニングに___
mang bộ vest đến tiệm giặt
(a)
___洗濯をする
giặt bằng máy giặt tự động
(a)
タオルを___
phơi khăn tắm
(a)
服を___
treo quần áo lên
(a)
ワイシャツにアイロンを___
là áo sơ mi
(a)
しわを___
làm thẳng nếp nhăn
(a)
しわが___
nếp nhăn được làm thẳng
(a)
ウールのセーター___
chiếc áo len bị co lại
(a)
ジーンズの色が___
quần jean phai màu
(a)
