Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9. Cities of the future

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

city dweller /ˈsɪti ˈdwelər/ (n) means ______.

a)

thành phố

b)

cư dân thành thị

c)

tầng lớp thượng lưu

d)

người giàu có

2.

detect /dɪˈtekt/ (v) means _____.

a)

thám tử

b)

dò tìm, phát hiện ra

c)

đánh sập, đổ sập

d)

mở rộng

3.

infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃər/ (n) means _____.

a)

cơ sở hạ tầng

b)

kiến trúc thượng tầng

c)

hệ thống giao thông

d)

tòa nhà chọc trời

4.

inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ (n) means ______.

a)

kiệt tác

b)

cư dân, người cư trú

c)

đô thị hóa

d)

nông dân

5.

livable /ˈlɪvəbl/ (adj) means ______.

a)

sống

b)

người sống

c)

khu vực sống

d)

có thể sống được

6.

optimistic /ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ (adj) means _______.

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

người lạc quan

d)

tiêu cực

7.

overcrowded /ˌəʊvərˈkraʊdɪd/ (adj) means _____.

a)

rộng rãi, thoải mái

b)

chật ních, đông nghẹt

c)

căng thẳng

d)

có thể tái tạo lại

8.

pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/ (adj) means _______.

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

tích cực

d)

triết lý

9.
a)

chất lượng

b)

cuộc sống

c)

chất lượng cuộc sống

d)

số lượng cuộc sống

10.

renewable /rɪˈnuːəbl/ (adj) means _____.

a)

không thể tái tạo

b)

có thể tái tạo

c)

không gây hại cho môi trường

d)

thuộc về đô thị

11.

sustainable /səˈsteɪnəbl/ (adj) means _____.

a)

nhiều, đáng kể

b)

thuộc về đô thị

c)

không gây hại cho môi trường, có tính bền vững

d)

nâng cấp

12.

upgrade /ˌʌpˈɡreɪd/ (v) means _____.

a)

xuống cấp

b)

mở rộng

c)

nâng cấp

d)

thuộc về đô thị

13.

urban /ˈɜːrbən/ (adj) means ______.

a)

vùng nông thôn

b)

thuộc về đô thị

c)

tuyệt đẹp

d)

cư trú

14.

urban planner (n) means _____.

a)

người sinh sống ở đô thị

b)

người / chuyên gia quy hoạch đô thị

c)

đô thị

d)

quá trình đô thị hóa