Font size
WorksheetsE11 - UNIT 14.RECREATION
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
(a) /æθˈletɪks/ (n): điền kinh
average (n)............
trung bình
trung niên
trung thu
trung nguyên
sự xây dựng(n)
bricklaying
brickmaking
brickdoing
brickeating
/ˈkæmpɡraʊnd/(n): nơi cắm trại
(a)
dirt bike (n)...........
xe đạp địa hình
xe đạp bụi
xe đạp trẻ em
xe đạp điện
entry qualification (n)...........
văn bằng nhập học
văn bằng nhập ngũ
văn bằng nhập cảnh
văn bằng nhập hàng
(a) /fiː/ (n): lệ phí
glass engraving (n)................
khắc thủy tinh
cắt kính
khắc gỗ
khắc kim loại
..............(a) : do nhà làm
home-based
home-done
home-bought
home-cooked
(a) (n) /ɪmˈpruːvmənt/: sự cải tiến
memento (n)..........
vật lưu niệm
vật thế chấp
vật dự trữ
vật hiếm
(n) sự cô đơn
solitude
sollitude
solittude
solitudde
.............../səˈfɪstɪkeɪtɪd/(a): phức tạp, tinh vi
sophisticated
sofisticated
sophistikated
shophisticated
stock market (n)....................
thị trường chứng khoán
thị trường chợ đen
thị trường chợ đầu mối
thị trường chuyển nhượng
spectacular (a)....................
lộng lẫy ,đẹp mặt
lộng gió, đẹp trời
lộng hành, cậy quyền
lộng ngôn, phá phỉnh
(a) (v) /ˌʌndəˈteɪk/: thực hiện
waterfall
waterfly
waterdrop
waterdown
(a) (n) /ˈwɪldənəs/: miền hoang dã
