wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

【語彙】第4週_6日目_メールを書きましょう

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

「nhận (tin nhắn, mail)」は日本語で何ですか。

(a)  

2.

「gửi (tin nhắn, mail)」は日本語で何ですか。

(a)  

3.

「trả lời, hồi âm (tin nhắn, mail)」は日本語で何ですか。

(a)  

4.

「chuyển tiếp (tin nhắn, mail)」は日本語で何ですか。

(a)  

5.

「sắp xếp (tin nhắn, mail)」は日本語で何ですか。

(a)  

6.

「nhập vào」は日本語で何ですか。

(a)  

7.

「chuyển đổi」は日本語で何ですか。

(a)  

8.

「chèn vào (hình ảnh, biểu đồ)」は日本語で何ですか。

(a)  

9.

「xóa」は日本語で何ですか。

(a)  

10.

「người nhận」は日本語で何ですか。

(a)  

11.

「người gửi」は日本語で何ですか。

(a)  

12.

「tiêu đề, chủ đề」は日本語で何ですか。

(a)  

13.

「đính kèm」は日本語で何ですか。

(a)  

14.

「xuống dòng」は日本語で何ですか。

(a)  

15.

「sổ ghi địa chỉ」は日本語で何ですか。

(a)  

16.

メールを___する

soạn mail mới

(a)  

17.

メールを___て送る

tổng hợp mail rồi gửi

(a)  

18.

___をローマ字で入力する

nhập chữ bằng romaji

(a)  

19.

もじを漢字に___

chuyển đổi chữ sang Hán tự

(a)  

20.

メールの___をする

trao đổi mail qua lại

(a)  

21.

写真を___

đính kèm hình ảnh

(a)  

22.

送信者のアドレスを___

lưu địa chỉ mail người gửi

(a)  

23.

送信が___

mail đã được gửi

(a)