wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hoá học 10 HK2 (Bài 1)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy, chất chống nấm mốc trong công nghiệp, đồng thời cũng là một trong những tác nhân gây ra hiện tượng mưa axit?

a)

S.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

H2SO4.

2.

Để pha loãng axit sunfuric đặc, cách nào sau đây là phù hợp?

a)

Rót từ từ nước vào axit, khuấy nhẹ.

b)

Rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ.

c)

Pha tùy ý vì axit này văng vào người không nguy hiểm.

d)

Pha tùy ý chỉ cần không để axit văng vào người mình là được.

3.

Các số oxi hóa thường gặp của lưu huỳnh là

a)

-2; 0; +4; +6.

b)

-2; 0; +2; +4.

c)

0; +2; +4.

d)

-2; 0; +5.

4.

Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. SO2 đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất khử và chất oxi hóa.

c)

chất oxi hóa.

d)

oxit axit.

5.

Sau khi mưa có sấm sét, ta cảm nhận được không khí trở nên trong lành, mát mẽ hơn là do

a)

nước mưa rửa sạch bụi trong không khí, điều hòa nhiệt độ.

b)

sấm sét sinh ra các chất khí làm sạch không khí.

c)

nước làm nhiệt độ không khí giảm, bụi được lắng xuống.

d)

ngoài việc nước mưa cuốn theo bụi, sấm sét là điều kiện biến oxi thành ozon có tính tiệt trùng.

6.

Kim loại nào sau đây thụ động trong axit H2SO4 đặc nguội?

a)

Sắt.

b)

Nhôm.

c)

Đồng.

d)

Crom.

e)

Chì

7.

Chất nào sau đây có mùi trứng thối, rất độc?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

CO2.

d)

NH3.

8.

Tính chất hóa học của oxi là

a)

tính khử.

b)

tính axit.

c)

tính oxi hóa.

d)

tính bazơ.

9.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

NaOH.

d)

MgO.

10.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp là

a)

đá vôi, than cốc.

b)

lưu huỳnh đioxit, nước.

c)

lưu huỳnh trioxit, khí oxi, nước.

d)

lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt.

11.

Để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt sau: NaCl, K2SO4, HNO3 thì hóa chất cần dùng là

a)

quỳ tím và dung dịch AgNO3.

b)

quỳ tím và dung dịch BaCl2.

c)

chỉ cần dùng quỳ tím.

d)

không cần dùng thêm hóa chất.

12.

Hiện tượng khi nhỏ Ba(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng là

a)

sủi bọt khí.

b)

kết tủa vàng nhạt.

c)

kết tủa trắng.

d)

sinh ra khí có mùi hắc.

13.

Tính chất hóa học của lưu huỳnh là

a)

tính khử và tính oxi hóa.

b)

tính oxi hóa và tính bazơ.

c)

tính axit và tính khử.

d)

tính khử và là một oxit axit.

14.

So với oxi, ozon có

a)

tính khử mạnh hơn.

b)

tính oxi hóa yếu hơn.

c)

tính tan kém hơn.

d)

tính oxi hóa mạnh hơn.

15.

Chất được sử dụng để diệt trùng nước sinh hoạt, nước bể bơi, ... là

a)

Br2.

b)

I2.

c)

F2.

d)

Cl2.

16.

Axit có trong dịch vị dạ dày là axit

a)

HCl.

b)

HClO.

c)

HNO3.

d)

H2SO4.

17.

Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

a)

tác dụng mãnh liệt với nước.

b)

tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.

c)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

ở điều kiện thường là chất khí.

18.

Đơn chất halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

clo.

b)

brom.

c)

flo.

d)

iot.

19.

Các nguyên tố nhóm halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3.

b)

ns2np5.

c)

ns2np4.

d)

ns1np5.

20.

Khi nhỏ dung dịch HCl vào giấy quỳ tím, quỳ tím

a)

hóa đỏ.

b)

không đổi màu.

c)

hóa xanh.

d)

mất màu.

21.

Đánh dấu vào các chất phản ứng được với HCl?

a)

Mg.

b)

Ag.

c)

AgNO3.

d)

Na2SO4.

e)

KOH.

22.

Chất được sử dụng để chữa sâu răng là

a)

oxi.

b)

ozon.

c)

clo.

d)

axit HF.

23.

Chất rắn, màu vàng trong hình ảnh

a)

lưu huỳnh.

b)

natri clorua.

c)

lưu huỳnh đioxit.

d)

axit sunfuric.

24.

Ý nghĩa của hình ảnh là

a)

tầng ozon làm mát không khí, bảo vệ con người.

b)

con người được bảo vệ nhờ tầng ozon hấp thụ tia UV.

c)

tầng ozon hấp thụ tất cả tia sáng từ mặt trời bảo vệ con người.

d)

con người có trách nhiệm bảo vệ tầng ozon.

25.

Hình ảnh là của đơn chất halogen nào?

a)

Flo.

b)

Clo.

c)

Brom.

d)

Iot.

26.

Hiện tượng khi nhỏ iot vào hồ tinh bột là

a)

sủi bọt khí.

b)

xuất hiện hợp chất màu xanh.

c)

xuất hiện kết tủa trắng.

d)

tạo thành dung dịch không màu.

27.

Chất được thêm vào muối ăn một lượng nhỏ để cung cấp iot cho cơ thể là

a)

KCl.

b)

I2.

c)

KIO3.

d)

HI.

28.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

29.

Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng:

2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k) (H<0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu

a)

giảm áp suất.

b)

tăng nồng độ của SO2.

c)

tăng nhiệt độ.

d)

giảm nồng độ của O2.

30.

Chọn sự tác động làm cân bằng hoá học sau chuyển dịch theo chiều thuận?

H2 (k) + Cl2 (k) → 2HCl (k) (H<0)

a)

Tăng nồng độ H2.

b)

Tăng nhiệt độ.

c)

Giảm nhiệt độ.

d)

Tăng áp suất.

e)

Làm giảm nồng độ HCl.