wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị doanh nghiệp

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của DN bao gồm nhiều loại khác nhau, song suy đến cùng mỗi DN đều phải theo đuổi

a)

Bảo đảm hoạt động trong DN diễn ra liên tục, trôi chảy

b)

Bảo đảm tính bền vững và phát triển cua DN

c)

Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tất cả đều đúng

2.

Ngân hàng thương mại VN là

a)

DN 1 chủ

b)

DN nhiều chủ

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty TN vô hạn

3.

Môi trường kinh doanh bên trong của DN là

a)

Các yểu tố vật chất

b)

Các yếu tố tinh thần

c)

Văn hoá của tổ chức DN

d)

Cả 3 ý trên

4.

Đo lường sự thành công của việc sử dụng quyền lực. Chọn câu đúng

a)

Nguyên tắc làm việc của người lãnh đạo

b)

Sự thỏa mãn và mức độ hoàn thành công việc của người dưới quyền

c)

Sự thỏa mãn của người dưới quyền

d)

Sự sợ hãi của người dưới quyền

5.

Định nghĩa về quyền lực

a)

Là khả năng ảnh hưởng đến người khác. Người có quyền lực có thể sử dụng hay không sử dụng nó, được gọi là quyền lực tiềm năng

b)

Quyền lực là trong nhận thức của đối tượng: Chủ thể chỉ có khả năng để mở rộng, sự mở rộng tới những người nhận thức về nó

c)

Quyền lực trong tổ chức đã đạt được và con người có khả năng làm tăng hay giảm quyền lực của họ

d)

Tất cả đều đúng

6.

Vai trò quyết định gồm

a)

Đại diện, lãnh đạo, liên lạc

b)

Giám sát, phổ biến, phát ngôn

c)

Phát ngôn, khởi xướng, liên lạc

d)

Khởi xướng, giải quyết xung đột, phân bổ nguồn lực, thương thuyết

7.

Quyết định áp dụng một biện pháp khen, thưởng và ra 1 văn bản hướng dẫn nhân viên dưới quyền thực hiện 1 công việc nào đó liên quan đến

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

8.

Quản trị rủi ro và khủng hoảng trong doanh nghiệp

a)

Là sự tác động có chủ đích, có tổ chức của doanh nghiệp để đối phó với các rủi ro hoặc khủng hoảng có thể xảy ra cho DN

b)

Là sự tác động có chủ đích, không có tổ chức của doanh nghiệp để đối phó với các rủi ro hoặc khủng hoảng có thể xảy ra cho DN

c)

Là sự tác động không có chủ đích, có tổ chức của doanh nghiệp để đối phó với các rủi ro hoặc khủng hoảng có thể xảy ra cho DN

d)

Là sự tác động không có chủ đích, không có tổ chức của doanh nghiệp để đối phó với các rủi ro hoặc khủng hoảng có thể xảy ra cho DN

9.

Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những khách hàng doanh nghiệp thường sử dụng cách thức nào

a)

Mua hàng trực tiếp

b)

Mua hàng gián tiếp

c)

Đấu thầu và thương lượng

d)

Cả A và B

10.

Nguyên nhân chủ quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là

a)

Chu kỳ kinh doanh

b)

Cạnh tranh

c)

Sai lầm trong lựa chọn chiến lược

d)

Cung- cầu – giá cả

11.

Rủi ro lớn nhất các doanh nghiệp Việt Nam gặp phải trong giai đoạn vừa qua là

a)

Rủi ro do hội nhập quốc tế

b)

Rủi ro về môi trường tự nhiên

c)

Rủi ro về trình độ nhà quản trị

d)

Rủi ro về công nghệ

12.

Cơ cấu bộ máy quản trị rủi ro khủng hoảng phải đảm bảo các yêu cầu

a)

Tin cậy, tối ưu, bảo mật, linh hoạt và kinh tế

b)

Tối ưu, tin cậy, bảo mật, chu đáo và linh hoạt

c)

Tin cậy, tối ưu, bảo mật, chính xác và kinh tế

d)

Tin cậy, tối ưu, bảo mật, linh hoạt và kịp thời

13.

"Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có” DN đã vận dụng quan niệm nào

a)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

b)

Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

c)

Quan niệm marketing

d)

Quan niệm nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng

14.

Nhiệm vụ nghiên cứu Marketing gồm

a)

Đặc tính của thị trường ,các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh

b)

Sự phản ứng của khách hang đối với mặt hang mới

c)

Dự báo ngắn hạn và dài hạn

d)

Cả A,B,C

15.

Phân đoạn thị truờng là gì?

a)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính không đồng nhất

b)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính đồng nhất cao

c)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn khác biệt mạng tính không đồng nhất

d)

Tất cả đều đúng

16.

Thị trường tiềm năng đuợc hiểu là

a)

Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai

b)

Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của DN và khách hàng đang mua hàng của đối thủ

c)

Thị trường mà DN đang khai thác và sẽ khai thách trong tuơng lai

d)

Tất cả đều sai

17.

Nhà sản xuất định giá sản phẩm thấp hơn giá thị trường thì DN đang hướng tới mục tiêu nào ?

a)

Doanh số bán và lợi nhuận

b)

Mục tiêu thị phần

c)

Mục tiêu cần thiết khác

d)

Mục tiêu chất lượng sản phẩm

18.

Công ty vải Thái Tuấn dự định xuất khẩu vải sang thị trường Châu Phi, đây là chính sách

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Đa dạng hóa

d)

Phát triển thị trường

19.

4 biến của hệ thống marketing mix là

a)

Thông tin, sản phẩm, giá cả, phân phôi

b)

Sản phẩm, phân phối, quảng cáo, giá cả

c)

Sản phẩm, giá cả, truyền thông, phân phối

d)

Thông tin, quảng cáo, giá cả, hàng hóa

20.

Nghiên cứu thị trường là

a)

Nghiên cứu về khách hàng

b)

Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh

c)

Nghiên cứu về sản phẩm

d)

Cả A,B,C

21.

Hoạt động xúc tiến của doanh nghiệp thường sử dụng công cụ nào?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Marketing trực tiếp

d)

Cả A,B,C

22.

Sản phẩm mới theo nguyên mẫu là

a)

Mới hoàn toàn, trước đây chưa bao giờ có sản phẩm tương tự như vậy

b)

Mới dựa trên mẫu sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

c)

Mới dựa trên sự cải tiến sản phẩm cũ của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều sai

23.

Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực liên quan đến nhu cầu về nhân sự của tổ chức trong tương lai?

a)

Hội nhập

b)

Hoạch định

c)

Quan hệ lao động

d)

Khen thưởng

24.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm

a)

Trả lương và kích thích, động viên

b)

Hoạch định và tuyển dụng

c)

Đào tạo và huấn luyện

d)

Không câu nào đúng

25.

Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu

a)

Sử dụng hợp lý lao động

b)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

c)

Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

d)

A, B, C đều đúng