wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lý Việt Nam

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam nằm ở đâu?

a)

Phía Tây của bán đảo Đông Dương

b)

Phía Đông của bán đảo Đông Dương

c)

Phía Nam của bán đảo Đông Dương

d)

Phía Bắc của bán đảo Đông Dương

2.

Điểm cực Bắc phần đất liền của Việt Nam ở vĩ độ 23° 22' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh...

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

3.

Điểm cực Nam phần đất liền của Việt Nam ở vĩ độ 8o30'N tại xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh...

a)

Kiên Giang

b)

An Giang

c)

Bạc Liêu

d)

Cà Mau

4.

Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102° 09'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh...

a)

Điện Biên

b)

Lai Châu

c)

Sơn La

d)

Hòa Bình

5.

Điểm cực Đông phần đất liền ở kinh độ 102o24'Đ tại xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh...

a)

Quảng Ninh

b)

Bình Định

c)

Phú Yên

d)

Khánh Hóa

6.

Việt Nam có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước:

a)

Trung Quốc, Mianma, Lào

b)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

c)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Campucia, Thái Lan

7.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền của Việt Nam là với

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

8.

Đường bờ biển của Việt Nam dài 3260 km, chạy từ

a)

Tỉnh Quang Ninh đến tỉnh Cà Mau

b)

Tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau

c)

Tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

d)

Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

9.

Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc

a)

Tỉnh Quảng Trị

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh Khánh Hòa

d)

Tỉnh Quảng Ngãi

10.

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về dộ dài đường biên giới trên đấ liền với Việt Nam là ...

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Campuchia, Lào

c)

Lào, Campuchia, Trung Quốc

d)

Lào, Trung Quốc, Campuchia

11.

Các vùng biển đánh theo thứ tự I, II, III.IV lần lượt là...

a)

Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền về kinh tế

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế

12.

Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là...

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Nội thủy

13.

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển gọi là...

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Lãnh hải

14.

Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Lãnh hải

15.

Vùng biển mà ở đó Việt Nam thực hiện chủ quyền như trên lãnh thổ đất liền, được gọi là...

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền về kinh tế

16.

Vùng biển mà ranh giới ngoài của nó chính là biên giới trên biển của quốc gia, được gọi là:

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền về kinh tế

17.

Vị trí địa lí đã quy điịnh đặc điểm cơ bản của thiên nhiên Việt Nam là

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

Có thảm thực vật bốn màu xanh tốt

c)

Có khí hậu hai mùa rõ rệt

d)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

18.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu Việt Nam đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có nền nhiệt độ cao

b)

Lượng mưa trong năm lớn

c)

Có bốn mùa rõ rệt

d)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa

19.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

b)

Vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển

c)

Vùng đồi núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng

d)

Vùng đất, vùng trời, vùng biển

20.

Việt Nam có biên giới trên biển với bao nhiêu nước?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

21.

Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn lãnh thổ của Việt Nam lần lượt là:

a)

1/2 và 1/2

b)

2/3 và 1/3

c)

1/4 và 3/4

d)

3/4 và 1/4

22.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ Việt Nam là:

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi thấp

c)

Núi trung bình

d)

Núi cao

23.

Độ dốc chung của địa hình Việt Nam là

a)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

thấp dần từ Tây sang Đông

c)

thấp dần từ Đông Bắc xuống Tây Nam

d)

thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

24.

Cấu trúc địa hình của Việt Nam gồm hai hướng chính là:

a)

hướng Bắc – Nam và hướng vòng cung

b)

hướng Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung

c)

hướng Đông - Tây và hướng vòng cung

d)

hướng Đông Bắc - Tây Nam và hướng vòng cung

25.

Hướng vòng cung của địa hình Việt Nam thể hiện rõ nét nhất trong khu vực nào dưới đây

a)

Vùng núi Đông Bắc

b)

Vùng núi Tây Bắc

c)

Vùng núi Bắc Trường Sơn

d)

Cả 3 vùng trên

26.

Vùng núi Việt Nam được chia thành bốn vùng:

a)

Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam.

b)

Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Bắc

c)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.

d)

Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn

27.

Vùng núi Đông Bắc có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

28.

Cấu trúc địa hình với “ bốn cánh cung núi lớn, chụm lại ở Tam Đảo” thuộc vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

29.

Thung lũng sông tạo nên ranh giới giữa vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

thung lũng sông Đà

b)

thung lũng sông Lô

c)

thung lũng sông Hồng

d)

thung lũng sông Gâm

30.

Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam là:

a)

dãy Hoàng Liên Sơn

b)

dãy Pu Sam Sao

c)

dãy Hoành Sơn

d)

dãy Bạch Mã

31.

Dãy núi Bạch Mã là ranh giới tự nhiên của

a)

vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc.

b)

vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

c)

vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

d)

vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

32.

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là nét nổi bật của địa hình vùng núi

a)

Đông Bắc.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Tây Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

33.

Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Nam là:

a)

Có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông

b)

Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn, hướng Tây bắc – Đông Nam

c)

Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây bắc – Đông nam

d)

Gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.

34.

Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là

a)

Có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông.

b)

Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn, hướng Tây bắc – Đông Nam.

c)

Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây bắc – Đông nam.

d)

Gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.

35.

Đồng bằng Việt Nam được chia thành hai loại là:

a)

đồng bằng thấp và đồng bằng cao

b)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

c)

đồng bằng phù sa mới và đồng bằng phù sa cổ

d)

đồng bằng phù sa sông và đồng bằng pha cát ven biển

36.

Các đồng bằng châu thổ sông ở Việt Nam gồm

a)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Thái Bình

b)

đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Đồng Nai

c)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

d)

đồng bằng sông Tiền và đồng bằng sông Hậu

37.

Đặc điểm địa hình của đồng bằng sông Hồng là

a)

được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh

b)

cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

c)

bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ

d)

Cả 3 ý trên

38.

Thế mạnh nào dưới đây không có ở khu vực đồi núi?

a)

Khoáng sản

b)

Nguồn thủy năng

c)

Nguồn hải sản

d)

Rừng và đất trồng

39.

Vấn đề gì không phải là khó khăn chủ yếu của vùng đồi núi:

a)

lũ quét (flash flood)

b)

nhiễm phèn (acidic alum soil)

c)

sạt lở đất (land slide)

d)

xói mòn.(soil erosion)

40.

Đồng bằng ở Việt Nam có thuận lợi nào dưới đây?

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.

b)

phát triển tập trung các cây công nghiệp dài ngày.

c)

phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp thủy điện.

d)

phát triển ngành du lịch leo núi, mạo hiểm và nghỉ mát.

41.

Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Hẹp ngang.

b)

Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

c)

Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn.

d)

Được hình thành do các sông bồi đắp.

42.

Bão, lũ lụt, hạn hán, gió tây khô nóng là thiên tai xảy ra chủ yếu ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Bắc.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Tây Nguyên.

43.

Thích hợp nhất đối với việc trồng các cây công nghiệp, cây ăn quả là địa hình của

a)

Cao nguyên badan, bán bình nguyên, đồi trung du

b)

Bán bình nguyên đồi và trung du, đồng bằng châu thổ

c)

Các vùng núi cao có khí hậu cận nhiệt và ôn đới

d)

Vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn.

44.

Điểm khác nhau chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có

a)

Diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.

c)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

d)

Thủy triều xâm nhập gần như sâu toàn bộ đồng bằng về mùa cạn.

45.

Bão là thiên tai xảy ra hằng năm, đe dọa và gây hậu quả nặng nề nhất cho vùng nào ở Việt Nam hiện nay?

a)

A. Vùng đồng bằng, ven biển.

b)

B. Vùng đồi núi, ven biển.

c)

C. Vùng trung du, đồng bằng.

d)

D. Vùng trung du và miền núi.

46.

Vì sao ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn, nhiễm phèn?

a)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

b)

Địa hình thấp, không có đê điều bao bọc.

c)

Có nhiều vùng trũng rộng lớn.

d)

Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng.

47.

Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm

a)

Do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.

b)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

c)

Diện tích 40 000 km².

d)

Có hệ thống đê sông và đê biển.

48.

Thiên tai nào dưới đây không xảy ra ở khu vực đồi núi?

a)

lũ ống, lũ quét

b)

triều cường, ngập mặn

c)

động đất, trượt lở đất

d)

sương muối, rét hại

49.

Bề mặt đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

a)

bị hệ thống đê ngăn lũ chia cắt thành nhiều ô

b)

có hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt

c)

cao và gồ ghề hơn bề mặt sông Hồng

d)

Cả 3 ý trên

50.

Hướng Tây Bắc – Đông Nam của địa hình của Việt Nam thể hiện rõ rệt trong các khu vực

a)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc

b)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

c)

Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

Vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

51.

Biển Đông là biển bộ phận của

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương

52.

Vùng núi Đông Bắc là nơi lạnh nhất Việt Nam, nguyên nhân là

a)

Có độ cao lướn nhất nước

b)

Nằm xa biển nhất nước

c)

Chịu tác động lớn của gió mùa Đông Bắc

d)

Nằm xa Xích đạo nhất cả nước

53.

Gió mùa Đông Bắc ở Việt Nam xuất phát từ

a)

Trung tâm áp cao Nam Ấn Đô Dương

b)

Trung tâm áp cao Xibia

c)

Trung tâm áp cao Haoai

d)

Trung tâm áp cao Ôxtraylia

54.

Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Dãy Bạch Mã

c)

Dãy Hoành Sơn

d)

Các cao nguyên Nam Trung

55.

Gió phơn Tây Nam ( còn gọi là gió Tây, Gió Lào) thổi ở vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ vào đầu mùa hạ có nguồn gốc từ

a)

Tín phong

b)

Gió mùa Đông Bắc

c)

Gió mùa Tây Nam xuất phát từ Bắc Ấn Độ Dương

d)

Gió mùa Tây Nam xuất phát từ dải cao áp chí tuyến bán cầu Nam

56.

Ở Việt Nam, nơi có gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh nhất là:

a)

Vùng núi Tây Bắc

b)

Phía đông của Trường Sơn Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Cực Nam Trung Bộ

57.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của Việt Nam ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

du lịch.

d)

giao thông vận tải.

58.

Khu vực có đặc điểm mạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ, chạy theo hướng tây – đông ở Việt Nam là

a)

Vùng núi Đông Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

59.

Ở Việt Nam, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở

a)

Vùng núi Hoàng Liên Sơn

b)

Vùng núi Phong Nha- Kẻ Bàng

c)

Vùng núi Ngọc Linh

d)

Vùng cao nguyên Lâm Viên

60.

Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của Việt Nam là do ảnh hưởng của yếu tố

a)

sự phân hoá theo mùa của khí hậu.

b)

nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước.

c)

lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn.

d)

thiên nhiên Việt Nam mang tính chất nhiệt đới ẩm.

61.

Lãnh thổ Việt Nam hẹp ngang và kéo dài đã ảnh hưởng đến đặc điểm nào của sông ngòi?

a)

Sông ngòi Việt Nam có chế độ theo mùa.

b)

Sông ngòi Việt Nam nhỏ, giàu phù sa.

c)

Sông ngòi Việt Nam nhiều phù sa và nước.

d)

Sông ngòi Việt Nam nhỏ, ngắn, dốc.

62.

Thiên nhiên Việt Nam có sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc – Nam, Đông Bắc- Tây Nam và theo độ cao

b)

Bắc – Nam, Đông – Tây và theo độ cao

c)

Bắc – Nam, Đông – Tây và Đông Bắc- Tây Nam

d)

Đông – Tây và Đông Bắc- Tây Nam và theo độ cao

63.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc ( từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Cận nhiệt đới hải dương

d)

Nhiệt đới lục địa khô

64.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam ( từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Cận nhiệt đơi hải dương

d)

Nhiệt đới lục địa khô

65.

Đặc điểm và nhiệt độ của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc( từ dãy Bạch Mã trở ra) là

a)

Nhiệt độ trung bình trên 20oC, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

b)

Nhiệt độ trung bình trên 20oC, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ

c)

Nhiệt độ trung bình trên 25oC, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

d)

Nhiệt độ trung bình trên 25oC, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ

66.

Đặc điểm và nhiệt độ của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam( từ dãy Bạch Mã trở vào) là

a)

Nhiệt độ trung bình trên 20oC, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

b)

Nhiệt độ trung bình trên 20oC, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ

c)

Nhiệt độ trung bình trên 25oC, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

d)

Nhiệt độ trung bình trên 25oC, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ

67.

Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây không phải của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc( từ dãy Bạch Mã trở ra)

a)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

b)

Nhiệt độ trung bình trên 20oC

c)

Trong 2-3 tháng nhiêt độ trung bình thấp hơn 18oC

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

68.

Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây không phải của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào)

a)

A. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

b)

B. Nhiệt độ trung bình trên 20oC

c)

C. Trong 2-3 tháng nhiêt độ trung bình thấp hơn 18oC

d)

D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ

69.

Do hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang nên thiên nhiên Việt Nam

a)

phân hóa đa dạng

b)

phân hóa theo chiều Bắc – Nam

c)

phân hóa Đông – Tây

d)

phân hóa theo độ cao

70.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh là đặc trưng của

a)

miền khí hậu phía Nam

b)

miền khí hậu Tây Nguyên và Nam Bộ

c)

miền khí hậu phía Bắc

d)

miền khí hậu Bắc Trung Bộ

71.

Trong những năm gần đây, tổng diện tích rừng của Việt Nam đang tăng dần lên nhưng

a)

Diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm

b)

Diện tích rừng trồng vẫn không tăng

c)

Độ che phủ rừng vẫn giảm

d)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

72.

Tổng diện tích đất trồng rừng của Việt Nam, chiếm tỉ lệ lớn nhất là

a)

Rừng giàu

b)

Rừng nghèo và rừng phục hồi

c)

Rừng trồng chưa khai thác được

d)

Đất trống, đồi núi trọc

73.

Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, theo quy hoạch Việt Nam phải đảm bảo

a)

Độ che phủ rừng cả nước là 20 – 30%, vùng núi thấp phải đạt 40 – 50%

b)

Độ che phủ rừng cả nước là 30 – 40%, vùng núi thấp phải đạt 50 – 60%

c)

Độ che phủ rừng cả nước là 40 – 45%, vùng núi thấp phải đạt 60 – 70%

d)

Độ che phủ rừng cả nước là 45 – 50%, vùng núi thấp phải đạt 70 – 80%

74.

Biện pháp nào dưới đây KHÔNG sử dụng bảo vệ đa dạng sinh học ở Việt Nam?

a)

Quy định về việc khai thác

b)

Ban hành sách Đỏ Việt Nam

c)

Cấm tuyệt đối việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

Xây dựng và mở rộng hệ thống các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên

75.

Sự suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam KHÔNG có biểu hiện nào dưới đây

a)

Suy giảm về số lượng loài

b)

Suy giảm thể trạng của các cá thể trong loài

c)

Suy giảm về hệ sinh thái

d)

Suy giảm về nguồn gen quý hiểm

76.

Để bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng thì Việt Nam đã

a)

Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn.

b)

Ban hành “sách đỏ Việt Nam”.

c)

Cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

Cấm khai thác gỗ quý, gỗ trong rừng cấm, săn bắn động vật trái phép.

77.

Mục tiêu ban hành “sách đỏ Việt Nam” là

a)

đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước.

b)

bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

c)

bảo tồn các loài động, thực vật quý hiếm.

d)

kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam.

78.

Đặc điểm đúng nhất về tài nguyên rừng của Việt Nam hiện nay là

a)

Tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng.

b)

Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm.

c)

Tài nguyên rừng của Việt Nam đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng.

d)

Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh.

79.

Về khía cạnh môi trường, rừng KHÔNG có vai trò nào dưới đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy.

b)

Bảo vệ đất, chống xói mòn.

c)

Cân bằng sinh thái.

d)

Bảo vệ nguồn nước ngầm.

80.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về hiện trạng tài nguyên rừng của Việt Nam hiện nay?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng dần lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

81.

Hoạt động nào dưới đây không phải nguyên nhân làm cho tài nguyên sinh vật biển bị suy giảm cạn kiệt?

a)

Đánh cá bằng thuốc nổ, hóa chất

b)

Xả nước sinh hoạt chưa qua xử lý

c)

Xả rác bừa bãi ở bờ biển (nhựa, nilong)

d)

Nuôi trồng thủy sản trên biển

82.

Hoạt động nào sau đây được xem là nguyên nhân làm cho tài nguyên sinh vật biển bị cạn kiệt?

a)

A. Giao thông vận tải

b)

B. Du lịch biển – đảo

c)

C. Đánh bắt thủy sản

d)

D. Nuôi trồng thủy sản

83.

Hiện tượng nào dưới đây KHÔNG phải là hậu quả của việc mất rừng?

a)

Lũ lụt gia tăng.

b)

Trượt lở đất.

c)

Khí hậu biến đổi.

d)

Động đất.

84.

Giải thích tại sao ở vùng đồng bằng duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơn các vùng đồng bằng khác?

a)

Lượng mưa ở duyên hải miền Trung thấp hơn.

b)

Lượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng nên các cơn mưa nhỏ hơn.

c)

Do địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước.

d)

Mật độ dân cư thấp hơn, ít có những công trình xây dựng lớn.

85.

Nhìn chung trên toàn quốc, mùa bão ở Việt Nam nằm trong khoảng thời gian nào

a)

Từ tháng 3 đến tháng 10

b)

Từ tháng 6 đến tháng 11

c)

Từ tháng 5 đến tháng 12

d)

Từ tháng 5 đến tháng 7

86.

Lũ quét xảy ra ở những nơi có điều kiện nào dưới đây?

a)

Sườn các cao nguyên, nơi đổ dốc xuống các bề mặt thấp hơn

b)

Những lưu vực sông suối miền núi có địa hình cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, đất dễ bị bóc mòn

c)

Ở những đồng bằng thấp, nước sông dâng cao vào mùa lũ

d)

Tất cả các nơi trên

87.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

Vùng núi phía Bắc.

b)

Vùng đồng bằng sông Hồng

c)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

d)

Vùng duyên hải miền Trung

88.

Vùng chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở Việt Nam là

a)

vùng đồng bằng sông Hồng

b)

vùng ven biển miền Trung.

c)

vùng miền núi phía Bắc

d)

vùng đồng bằng sông Cửu Long.

89.

Ngày nay, chúng ta dự báo được khá chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão là nhờ vào

a)

công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

hội nhập toàn cầu.

c)

các thiết bị vệ tinh khí tượng.

d)

nâng cao dân trí.

90.

Những tỉnh nào ở ven biển chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu?

a)

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng

b)

Các tỉnh đồng bằng ven biển miền Trung

c)

Các tỉnh miền núi Đông Bắc

d)

Các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long

91.

Theo số liệu tổng điều tra dân số tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, Việt Nam là nước đông dân thứ mấy trên thế giới?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

92.

Theo số liệu tổng điều tra dân số tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, Việt Nam là nước đông dân thứ mấy ở Đông Nam Á?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Theo số liệu tổng điều tra dân số tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, tổng dân số Việt Nam là bao nhiều người?

a)

95, 5 triệu

b)

96,2 triệu

c)

97,3 triệu

d)

97,8 triệu

94.

Theo tổng điều tra dân số năm 2019, dân số Việt Nam đứng thứ ba trong khu vực Đông Nam Á sau

a)

In-đô-nê-xia, Thái Lan

b)

Ma-lai-xia, Phi-lip-pin

c)

In-đô-nê-xia, Ma-lai-xia

d)

In-đô-nê-xia, Phi-lip-pin

95.

Dân số Việt Nam tăng nhanh, đặc biệt là vào

a)

Nửa đầu thế kỉ XIX

b)

Nửa sau thế kỉ XIX

c)

Nửa đầu thế kỉ XX

d)

Nửa sau thế kỉ XX

96.

Vùng có mật độ dân số cao nhất Việt Nam là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

97.

Theo số liệu tổng điều tra dân số năm 2019, vùng có mật độ dân số thấp nhất Việt Nam là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

98.

Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở Việt Nam giảm do

a)

Quy mô dân số giảm

b)

Dân số có xu hướng già hóa

c)

Kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

d)

Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm

99.

Số lượng các dân tộc ở Việt Nam là

a)

50.

b)

54.

c)

55.

d)

56.

100.

Theo tổng điều tra dân số 2019, Tây Nguyên là vùng có

a)

mật độ dân số cao nhất Việt Nam.

b)

mật độ dân số thấp nhất Việt Nam.

c)

nhiều tài nguyên dầu khí nhất Việt Nam.

d)

nền kinh tế phát triển nhất Việt Nam

101.

Hậu quả của gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường là

a)

làm giảm tốc độ phát triển kinh tế.

b)

không đảm bảo sự phát triển bền vững.

c)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao.

d)

chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện.

102.

Đặc điểm nào KHÔNG đúng với dân cư, dân tộc ở Việt Nam?

a)

Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất.

b)

Các dân tộc luôn đoàn kết bên nhau.

c)

Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao.

d)

Sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các vùng còn chênh lệch.

103.

Phát biểu nào không đúng khi nói về phân bố dân cư Việt Nam?

a)

Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước.

b)

Dân cư phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển,

c)

Mật độ dân cư ở đồi núi và cao nguyên cao nhất.

d)

Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn.

104.

Nguyên nhân cơ bản nhất khiến Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất Việt Nam là

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đới nhất.

b)

có khí hậu thuận lợi, ôn hòa.

c)

có nền kinh tế rât phát triển.

d)

có lực lượng sản xuất có trình độ, chuyên môn cao.

105.

Nguyên nhân cơ bản làm Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn.

b)

khí hậu thuận lợi hơn.

c)

giao thông thuận tiện hơn.

d)

lịch sử định cư sớm hơn.

106.

Theo tổng điều tra dân số năm 2019, Việt Nam là nước có mật độ dân số đứng thứ 3 khu vực đông Nam Á sau

a)

Xin-ga-po và Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xia và Phi-lip-pin

c)

Xin-ga-po và In-đô-nê-xia

d)

Xin-ga-po và Ma-lay-xia

107.

Hai vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Trung du miền núi phía Bắc và Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miên Trung

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

108.

Theo tổng điều tra dân số năm 2019, ở Việt Nam tỉnh/thành phố nào đông dân cư nhất

a)

Hà Nội

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hải Phòng

d)

Đồng Nai

109.

Theo tổng điều tra dân số năm 2019, dân số thành thị và dân số nông thôn trên tổng dân số cả nước lần lượt là

a)

34,4% và 65,6%

b)

65,6% và 34,4%

c)

25,5% và 74,5%

d)

74,5% và 25,5%

110.

Theo tổng điều tra dân số năm 2019, vùng có tỷ lệ dân số thành thị cao nhất là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây nguyên