wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KÌ II- 12 1

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm mấy tỉnh?
a)
13
b)
14
c)
15
d)
16
2.
Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là:
a)
Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang.
b)
Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.
c)
Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái.
d)
Sơn La, Điện Biên,Phú Thọ, Hà Giang
3.
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Hải Dương.
b)
Tuyên Quang.
c)
Thái Nguyên.
d)
Hà Giang.
4.
Diện tích tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích tự nhiên cả nước?
a)
20,5%.
b)
30,5%.
c)
40,5%.
d)
50,5%.
5.
Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là
a)
Đậu tương.
b)
Cà phê.
c)
Chè.
d)
Thuốc lá
6.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của Trung du và miền núi Bắc Bộ bị suy thoái là
a)
Khí hậu toàn cầu nóng dần lên.
b)
Độ dốc của địa hình lớn
c)
Lượng mưa ngày càng giảm sút.
d)
Nạn du canh, du cư
7.
Tỉ lệ diện tích tự nhiên và dân số của vùng đồng bằng sông Hồng trong tổng diện tích tự nhiên và dân số nước ta năm 2006 lần lượt là:
a)
4,5% và 21,6%.
b)
30,5% và 14,2%.
c)
15,6% và 12,7%.
d)
13,4% và 10,5%.
8.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu
a)
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
Nhiệt đới ẩm giò mùa, mùa đông ấm.
c)
Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh
d)
Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn.
9.
Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du miền núi Bắc Bộ?
a)
Phát triển kinh tế biển và du lịch
b)
Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
c)
Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn
d)
Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới
10.
Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao
b)
Khoáng sản phân bố rải rác
c)
Địa hình dốc, giao thông khó khăn
d)
Khí hậu diễn biến thất thường
11.
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
a)
Vĩnh Yên.
b)
Bắc Giang.
c)
Hưng Yên.
d)
Ninh Bình.
12.
Đất nông nghiệp có độ phì cao và trung bình của Đồng bằng sông Hồng chiếm (%)
a)
60
b)
70
c)
75
d)
80
13.
Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng là
a)
Khả năng mở rộng diện tích còn khá lớn
b)
Nhiều nơi, đất đai bị thoái hóa, bạc màu
c)
Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm chiếm diện tích lớn
d)
Đất phù sa có thành phần cơ giới từ cát pha đến trung bình thịt
14.
Trong cơ cấu nông nghiệp theo ngành ở đồng bằng sông Hồng, ngành giữ vị trí hàng đầu là ngành
a)
Chăn nuôi.
b)
Trồng cây lương thực
c)
Trồng cây công nghiệp.
d)
Nuôi trồng thủy sản
15.
Tỉnh nào sau đây của đồng bằng sông Hồng không giáp biển?
a)
Hưng Yên, Hải Dương.
b)
Hà Nam, Thái Bình
c)
Hà Nam, Ninh Bình.
d)
Nam Định, Bắc Ninh
16.
Chuyên môn hóa sản phẩm công nghiệp chủ yếu của Hưng Yên là
a)
Cơ khí, dệt, may, chế biến gỗ.
b)
Cơ khí, điện tử, hóa chất
c)
Cơ khí, điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng
d)
Cơ khí, sản xuất ô tô
17.
Trung tâm công nghiệp lớn thứ hai của vùng đồng bằng sông Hồng là
a)
Hà Nội.
b)
Nam Định.
c)
Hưng Yên.
d)
Hải Phòng
18.
Đồng bằng sông Hồng do phù sa của sông nào bồi đắp?
a)
Hồng và Đà.
b)
Hồng và Mã
c)
Hồng và Thái Bình.
d)
Hồng và Cả
19.
Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước do
a)
Diện tích đất canh tác khá lớn
b)
Người dân có nhiều kinh nghiệm và truyền thống canh tác
c)
Dân số thuộc loại đông của cả nước
d)
Đất chuyên dùng và đất thổ cư có xu hướng giảm
20.
Tỉnh nào của đồng Đồng bằng sông Hồng không giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Vĩnh Phúc.
b)
Bắc Ninh.
c)
Hưng Yên.
d)
Hải Phòng
21.
Các hệ thống sông nào của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị lớn về thủy lợi, giao thông thủy ( ở hạ lưu ) và tiềm năng thủy điện?
a)
Hệ thống sông Gianh, sông Chu.
b)
Hệ thống sông Mã, sông Cả.
c)
Hệ thống sông Đà, Sông Hồng.
d)
Hệ thống sông Gianh, sông Cả.