Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KÌ II - II

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Các đồng bằng có diện tích lớn hơn cả của vùng Bắc Trung Bộ là:
a)
Bình-Trị-Thiên.
b)
Thanh-Nghệ-Tĩnh.
c)
Nam-Ngãi-Định.
d)
Phú-Khánh.
2.
Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là:
a)
Dãy núi Hoành Sơn.
b)
Dãy núi Bạch Mã.
c)
Dãy núi Trường Sơn Bắc.
d)
Dãy núi Trường Sơn Nam.
3.
Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự có mặt của:
a)
Dải đồng bằng hẹp ven biển.
b)
Dãy núi Trường Sơn Bắc.
c)
Dãy núi Hoàng Sơn chạy theo hướng Bắc-Nam.
d)
Dãy núi Bạch Mã.
4.
Diện tích rừng của Bắc Trung Bộ chiếm bao nhiêu (%) diện tích rừng cả nước?
a)
20
b)
21
c)
22
d)
23
5.
Tuyến đường bộ hướng Đông – Tây nào sau đây không ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Đường số 6.
b)
Đường số 7.
c)
Đường số 8.
d)
Đường số 9
6.
Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung Bộ là
a)
Rét đậm, rét hại.
b)
Bão
c)
Động đất.
d)
Lũ quét
7.
Sân bay quốc tế ở vùng Bắc Trung Bộ là
a)
Phú Bài.
b)
Cam Ranh.
c)
Vinh.
d)
Đà Nẵng
8.
Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ
9.
Rừng giàu phân bố chủ yếu ở
a)
Sát biên giới Việt – Lào.
b)
Quảng Bình, Hà Tĩnh
c)
Dọc biên giới Nghệ An, Hà Tĩnh.
d)
Gần các lâm trường Quảng Bình, Huế
10.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.
b)
Có nhiều khoáng sản.
c)
Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.
d)
Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
11.
Tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có trữ lượng lớn cát làm thủy tinh?
a)
Quảng Ngãi.
b)
Quảng Nam.
c)
Khánh Hòa.
d)
Bình Thuận.
12.
Mỏ vàng Bồng Miêu thuộc tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Khánh Hòa.
b)
Quảng Nam.
c)
Bình Định
d)
Phú Yên.
13.
Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
Ninh Thuận, Phú Yên.
b)
Bình Thuận, Quảng Nam
c)
Phú Yên, Quảng Nam.
d)
Ninh Thuận, Bình Thuận
14.
Điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển
b)
Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển
c)
Vùng có biển rộng lớn phía Đông
d)
Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp
15.
Khai thác dầu khí bước đầu phát hiện ở
a)
Đảo Phú Quý.
b)
Đảo Cồn Cỏ.
c)
Côn Đảo.
d)
Hòn Tre
16.
Thương hiệu nước mắm ngon, nổi tiếng là nhắc đến
a)
Sa Huỳnh.
b)
Cà Ná.
c)
Phan Thiết.
d)
Mũi Né
17.
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng nhất về nghề làm muối ở:
a)
Cam Ranh.
b)
Cà Ná.
c)
Tam Kỳ.
d)
Phan Rí
18.
Vườn quốc gia Bình Phước thuộc tỉnh:
a)
Thừa Thiên - Huế
b)
Quảng Trị.
c)
Quảng Bình.
d)
Khánh Hòa
19.
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng lãnh thổ kéo dài từ thành phố Đà Nẵng đến tỉnh:
a)
Bình Thuận.
b)
Ninh Thuận.
c)
Khánh Hòa.
d)
Bà Rịa - Vũng Tàu
20.
Số dân vùng Tây nguyên năm 2006 là gần (triệu người)
a)
8,9
b)
4,9.
c)
17,4.
d)
12