wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập trắc nghiệm HÓA HỌC 8

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Oxi là chất khí tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.

c)

Khí oxi dễ dàng tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất.

d)

Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tác dụng với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất.

2.

Trong các chất hóa học sau, có bao nhiêu công thức oxit:
 SO2SO_2 , CH4OCH_4O , CO2CO_2 , NaOHNaOH , P2O5P_2O_5 , Fe3O4Fe_3O_4 , Al2O3Al_2O_3  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Cho các phản ứng sau, những phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

a)

 4Al+3O22Al2O34Al+3O_2\rightarrow2Al_2O_3  

b)

 Fe + H2O  FeO + H2Fe\ +\ H_2O\ \rightarrow\ FeO\ +\ H_2  

c)

 CaCO3CaO + CO2CaCO_3\rightarrow CaO\ +\ CO_2  

d)

 SO3+H2OH2SO4SO_3+H_2O\rightarrow H_2SO_4  

e)

 CaO + H2OCa(OH)2CaO\ +\ H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2  

4.

Cho các phản ứng sau, những phản ứng nào là phản ứng phân hủy?

a)

 2NaNO3NaNO2+O22NaNO_3\rightarrow NaNO_2+O_2  

b)

 Fe + H2O  FeO + H2Fe\ +\ H_2O\ \rightarrow\ FeO\ +\ H_2  

c)

 CaCO3CaO + CO2CaCO_3\rightarrow CaO\ +\ CO_2  

d)

 SO3+H2OH2SO4SO_3+H_2O\rightarrow H_2SO_4  

e)

 CaO + H2OCa(OH)2CaO\ +\ H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2  

5.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga

c)

Sự quang hợp của cây xanh

d)

Sự hô hấp của động vật

6.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí oxi tan ít trong nước

d)

Khí oxi khó hóa lỏng

7.

Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong khí oxi là

a)

Photpho cháy mạnh, ngọn lửa sáng chói, tạo khói trắng dày đặc

b)

Photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói

c)

Cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh

d)

Cháy rất mạnh liệt, tạo ra chất khí

8.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là vì:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi nặng hơn không khí

c)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

9.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá

10.

Đốt cháy hết 7,5 gam CH4CH_4 thu được 5,8 gam  H2OH_2O  và 10,3 gam  CO2CO_2  . Tính khối lượng khí O2O_2  dùng để đốt? 
(Cách ghi đáp án: ĐÁP SỐ + gam, nếu ra số thập phân, làm tròn đến số thập phân thứ 2 và dùng dấu phẩy - VD: 2,5 gam)

(a)  

11.

Trong các chất sau, những chất nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
 Fe3O4Fe_3O_4 , KClO3KClO_3 , KMnO4KMnO_4 , CaCO3CaCO_3  , H2OH_2O , không khí.  

a)

 Fe3O4Fe_3O_4 , KClO_3 , KMnO_4 , CaCO_3 

b)

 KClO_3 , KMnO_4 , không khí

c)

 Fe_3O_4 , H_2O , không khí.  

d)

 KClO_3 , KMnO_4 

12.

Oxit là:

a)

hợp chất chứa nguyên tố oxi

b)

hợp chất chứa 2 nguyên tố

c)

hợp chất của nguyên tố oxi với các nguyên tố khác

d)

hợp chất chứa 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi

13.

Nhóm công thức chứa toàn oxit là:

a)

CuO, HCl, SO3

b)

CO2, SO2, MgO

c)

FeO, KCl, P2O5

d)

N2O5, Al2O3, HNO3

14.

Cho các chất sau: SO3, Fe2O3, H3PO4, N2O5, CuO, CO2, CaO, MgO, BaO, P2O5, Na2O, Cu2O, NaOH, Al2O3

Có bao nhiêu chất là oxit axit?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Cho các chất sau: SO3, Fe2O3, H3PO4, N2O5, CuO, CO2, CaO, MgO, BaO, P2O5, Na2O, Cu2O, NaOH, Al2O3

Có bao nhiêu chất là oxit bazơ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Tỉ lệ khối lượng của sắt và oxi trong một chất là 7:3. CTHH của chất đó là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Không có PTHH nào

17.

Dãy gồm toàn các oxit axit:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3

d)

H2O, CO, NO, Al2O3

18.

Không khí là gì?

a)

1 đơn chất

b)

1 chất

c)

1 hỗn hợp

d)

1 hợp chất

19.

Thành phần của không khí bao gồm:

a)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các khí khác

b)

21% các khí khác, 78% Oxi, 1% Nitơ

c)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các khí khác

d)

21% Nitơ, 78% các khí khác, 1% Oxi

20.

Khi ta hà hơi vào bếp lửa thì bếp cháy mạnh hơn vì ta đã cung cấp thêm khí gì?

a)

CO2

b)

O2

c)

H2

d)

N2

21.

Sự oxi hóa chậm là gì?

a)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt

b)

Sự oxi hóa không phát sáng

c)

Sự oxi hóa không tỏa nhiệt và không phát sáng

d)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt mà không phát sáng