wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất - Ứng dụng của Hiđro

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ về thể tích khí H2 và khí O2 gây nổ mạnh nhất là

a)

2: 3

b)

3: 2

c)

2: 1

d)

1: 2

2.

Tính chất vật lí của khí hiđro là

a)

chất khí không màu, không mùi, không vị, nặng nhất trong các khí, tan rất ít trong nước.

b)

chất khí màu trắng, mùi hắc, không vị, nặng nhất trong các khí, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí không màu, mùi hắc, không vị, nhẹ nhất trong các khí, tan nhiều trong nước.

d)

chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các khí, tan rất ít trong nước.

3.

Hiện tượng khi cho luồng khí hiđro đi qua bột CuO nung nóng là

a)

chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ.

b)

chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen.

c)

chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ, xuất hiện hơi nước trong thành ống nghiệm.

d)

chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen, xuất hiện hơi nước trong thành ống nghiệm.

4.

Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng với khí hiđro?

a)

O2, Fe2O3, CuO

b)

ZnO, O2, Al2O3

c)

SO2, CO2, CuO

d)

SO3, CO, FeO

5.

Thể tích khí hiđro (ở đktc) cần dùng để khử hoàn toàn 8 gam bột đồng (II) oxit là (Cho Cu=64; O=16)

a)

2,24 lít.

b)

22,4 lít.

c)

11,2 lít.

d)

1,12 lít.

6.

Ứng dụng của Hiđro là

a)

Oxi hóa kim loại

b)

Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ

c)

Tạo hiệu ứng nhà kính

d)

Tạo mưa axit

7.

Khí nhẹ nhất trong các khí là

a)

H2

b)

SO2

c)

O2

d)

CO2

8.

Sản phẩm thu được sau khi nung chì (II) oxit trong hiđro

a)

Pb, H2O

b)

PbO, H2

c)

PbO, H2O

d)

Pb, H2

9.

Oxit kim loại phản ứng với Hidro ở nhiệt độ cao, gồm:

a)

CuO, MgO

b)

Na2O, PbO

c)

CuO, PbO

d)

MgO, Al2O3

10.

Khí hiđro được dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không, vì:

a)

khí Hiđro cháy tỏa ra nhiệt lượng lớn

b)

khí Hiđro là khí nhẹ nhất

c)

khí Hiđro có thể khử một số chất

d)

khí Hiđro có thể tổng hợp một số chất