Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thống kê

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

 25+ 32−1410=\frac{2}{5}+\ 3^2-\frac{14}{10}=  

a)

7

b)

9

c)

5

d)

8

2.

Kí hiệu tần số và mốt?

a)

n

b)

x

c)

N

d)

Mo

3.

Kí hiệu các giá trị của dấu hiệu và số trung bình cộng cả một dấu hiệu là

a)

n

b)

N

c)

¯x\ ¯x

d)

Mo

4.

Có các loại biểu đồ nào?

a)

hình chữ nhật, đoạn thẳng, tròn

b)

đoạn thẳng, cột, đường thẳng

c)

cột, đoạn thẳng

d)

tròn, đoạn thẳng, quạt tròn

e)

hình chữ nhật, đoạn thẳng, quạt tròn

5.

dấu hiệu điều tra?

a)

số cây của các lớp 6;8

b)

cây trồng của các lớp 6;7

c)

số cây của lớp 9

d)

cây trồng của các lớp 6,7,8,9

6.

Tính TBC? (Tổng các giá trị = 79)

a)

7.6

b)

7.9

c)

7.8

d)

7.7

7.

Tính Mốt

a)

101

b)

98

c)

100

d)

99

e)

102

8.

Có số giá trị là?

a)

31

b)

33

c)

32

d)

34

9.

Lượng mưa 2 tháng nào giống nhau?

a)

5 và 7

b)

5 và 6

c)

6 và 7

d)

7 và 8

10.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tổng hs khối 5 là 170

b)

Số hs khối 5 < khối 4

c)

Tổng số hs khối 4 là 143

d)

Lớp nhiều hs nhất là 4D và 5D, ít nhất là 4A

11.

Số gia đình đúng chỉ tiêu "kế hoạch hóa gia đình" là?  ≤2 con\le2\ con  

a)

17

b)

7

c)

23

d)

21

12.

có bao nhiêu giá trị 6,2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Đáp án câu a) là?

a)

Thời gian giải bài toán của hs khối 7, 36 giá trị

b)

Số hs giải bài toán, 35 giá trị

c)

Thời gian giải bài toán, 30 giá trị

d)

Thời gian giải bài toán của 35 hs, 30 giá trị

14.

Các giá trị có trong bảng là?

a)

2, 4, 5, 6, 7,8, 9, 10

b)

3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

c)

3, 4, 6, 7, 8, 9, 10

d)

3, 5, 6, 7, 9, 8, 10

15.

Tính TBC? (rút gọn đến số thập phân thứ nhất) (tổng các giá trị là 1033)

a)

148

b)

147,5

c)

147,6

d)

147,4

16.

Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

a)

7

b)

19

c)

31

d)

8

17.

Tính TBC?

a)

7.5

b)

7.3

c)

7

d)

7.1

18.

Hai số nào có tần số không bằng nhau

a)

7 và 8

b)

7 và 9

c)

3 và 4

d)

5 và 9

e)

4 và 10

19.

Số các giá trị khác nhau?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

9

20.

Số hs được điểm giỏi là?  (≥8)\left(\ge8\right)  

a)

16

b)

17

c)

19

d)

20