Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 36 ĐỊA 12 -ÔN TẬP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Bình Định.

d)

Đà Nẵng.

2.

Ngư trường Hoàng Sa – Trường Sa thuộc vùng kinh tế nào ở nước ta?

a)

Đồng bằng Sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

3.

Ngành công nghiệp chủ yếu ở các trung tâm công nghiệp của vùng duyên hải Nam

Trung Bộ là

a)

cơ khí, chế biến nông sản.

b)

sản xuất giấy, chế biến nông sản.

c)

khai thác, chế biến lâm sản.

d)

cơ khí, sản xuất giấy.

4.

Trung tâm du lịch nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Huế.

c)

Vinh.

d)

Vũng Tàu.

5.

Vùng kinh tế nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước

sâu?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

duyên hải Nam Trung bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá.

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm.

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối.

d)

Có nhiều bãi triều thấp.

7.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vàng, vật liệu xây dựng, crômit.

b)

vật liệu xây dựng, vàng, than đá.

c)

vật liệu xây dựng, cát làm thủy tinh, vàng.

d)

cát làm thủy tinh, vàng, bôxit.

8.

Trong phát triển nông nghiệp ở duyên Hải Nam Trung Bộ, ngành có thế mạnh lớn

nhất là

a)

trồng lúa, cây công nghiệp hàng năm

b)

phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản.

c)

cây công nghiệp hằng năm và nuôi tôm xuất khẩu.

d)

nuôi tôm trên cát để xuất khẩu.

9.

Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

quốc lộ 1A, đường 14.

b)

quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam.

c)

quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh.

d)

đường sắt Bắc – Nam, Đường Hồ Chí Minh.

10.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.

b)

Có nhiều khoáng sản nội sinh và ngoại sinh.

c)

Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.

d)

Có tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

11.

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển.

b)

lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.

c)

lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển.

d)

lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển.

12.

Về điều kiện kinh tế -xã hội, điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Chịu nhiều sự tổn thất về người và của trong chiến tranh.

b)

Là vùng có nhiều dân tộc ít người sinh sống.

c)

Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện.

d)

Đang có sự thu hút được các dự án của nước ngoài.

13.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

14.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cát Hải, Bạch Long Vĩ.

b)

Vân Đồn, Vàm Cỏ.

c)

Lý Sơn, Phú Quý.

d)

Côn Đảo, Cô tô.

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển.

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

c)

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông.

d)

Vùng phía Tây của vùng có đồi núi thấp.

16.

Vấn đề đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

khai thác hợp lí đi đôi với việc bào vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào

của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Đà Nẵng và Nha Trang.

b)

Quảng Ngãi và Quy Nhơn.

c)

Quy Nhơn và Khánh Hòa.

d)

Phan Thiết và Nha Trang.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

a)

Phú Yên.

b)

Khánh Hòa.

c)

Ninh Thuận.

d)

Bình Thuận.

19.

Vấn đề lương thực, thực phẩm trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ cần được giải quyết bằng cách nào?

a)

Tăng cường trao đổi hàng hóa với các vùng khác, đẩy mạnh việc nhập khẩu lương thực, thực phẩm.

b)

Đẩy mạnh thâm canh cây lúa ở những nơi có điều kiện thuận lợi.

c)

Bổ sung thực phẩm thủy hải sản vào bữa ăn chính của các gia đình.

d)

Trồng cây lương thực, cây công nghiệp ngắn ngày ở vùng đồng bằng ven biển, đẩy mạnh chăn nuôi ở phía tây, phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ven bờ.

20.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

Chu Lai

b)

Dung Quất

c)

Vũng Áng

d)

Vân Phong