Font size
WorksheetsTH CÔ LAN 50 ĐỀ TOÁN
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a. 562; 625; 652
b. 625; 562; 652
c. 652; 625; 562
a
b
c
Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:
a. 265 b. 257 c. 297
a
b
c
38m + 27m = 65m
Đúng
Sai
16cm : 4 = 12cm
Đúng
Sai
1m = 10dm
Đúng
Sai
1000m = 10km
Đúng
Sai
Tám trăm bảy mươi
(a)
Năm trăm bảy mươi
(a)
Bốn trăm linh bốn
(a)
Bốn trăm
(a)
Hình bên có ………. hình tam giác.
(a)
Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?
(a)
400 + 99 = (a)
764 - 64 = (a)
Kết quả của phép nhân 3 x 8 là :
A . 21 B . 24 C . 32
A
B
C
Kết quả của phép chia 32 : 4 là :
A . 9 B . 7 C . 8
A
B
C
Kết quả của phép tính 586 – 253 là :
A . 323 B . 333 C . 339
A
B
C
Số lớn nhất trong các số 385 , 378 , 391 là :
A .391 B . 378 C . 385
A
B
C
Trong các cách viết dưới đây , cách viết đúng là :
A . 1m = 10cm
B . 1m = 100mm
C . 1m = 10dm
A
B
C
Chu vi hình tứ giác ABCD là :
A . 17cm B. 18cm C . 19cm
A
B
C
X x 3 = 27
(a)
X : 5 = 4
(a)
Đội Một trồng được 350 cây , đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
(a)
Một ngày có mấy giờ?
A. 12 B. 18 C. 24
A
B
C
1 m = .......... mm
A. 10 B. 100 C. 1000
A
B
C
Số “Sáu trăm ba mươi ba, viết là : ……”
A. 633 B. 603 C. 63
A
B
C
Số 830 đọc là :
A. Tám ba mươi
B. Tám trăm ba mươi
C. Tám mươi ba
A
B
C
Số liền trước 786 là : ….
(a)
Số liền trước 324 là : ….
(a)
Số liền sau 324 là : ….
(a)
Số liền sau 786 là : ….
(a)
832 + 152 = …………
(a)
639 + 23 = …………
(a)
592 - 222 = …………
(a)
395 - 34 = …………
(a)
Một trường tiểu học có 364 học sinh trai và 235 học sinh gái. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh?
(a)
Có 27 bút chì màu chia đều cho 3 nhóm.
Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bút chì màu?
(a)
Cho hình tứ giác ABCD
Tính chu vi hình tứ giác.
(a)
3 x 7 = …………
(a)
4 x 6 = …………
(a)
28 : 4 = …………
(a)
35 : 5 = …………
(a)
Hoa cân nặng 32kg, Mỹ cân nặng hơn Hoa 9kg.
Hỏi Mỹ cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
(a)
Tính độ dài đường gấp khúcABCDE, biết mỗi đoạn thẳng trong đường gấp khúc đều dài bằng nhau và bằng 5cm.
(a)
47 + 39 = (a)
975 - 352 = (a)
82 – 35 = (a)
243 + 526 = (a)
2m = (a) dm
1m = (a) cm
1km = (a) m
8cm = (a) mm
492.......429
>
<
=
376.........673
>
<
=
4 x 7......32
>
<
=
654......600 + 54
>
<
=
42 + 29 +12 = ……
(a)
87 - 19 - 25 = ……
(a)
35 + 16 - 47 = ……
(a)
67 - 14 +23 = ……
(a)
Số liền trước số 120 là số ………….
(a)
Số liền trước số 249 là số ……………..
(a)
Số liền sau số 700 là số ……………….
(a)
Số liền sau số 915 là số ……………
(a)
Viết số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau: …………
(a)
Viết số bé nhất có 3 chữ số khác nhau: …………………………
(a)
10m + 39m + 27m = …………………m
(a)
71m - 30m + 45m = …………………… m
(a)
54km + 12km - 47km = …………………km
(a)
31mm + 36mm + 22mm = ……….. mm
(a)
81km - 35km - 27km = ……………………km
(a)
80mm - 39mm - 15mm = …………………mm
(a)
4dm 4cm = (a) cm
2cm 1mm = (a) mm
4m × 4 = …………………….. m
(a)
9mm × 5 = ………………… mm
(a)
45m : 5 = ……………………. m
(a)
24mm : 3 = …………………. mm
(a)
8km × 3 = ……………………km
(a)
30m × 0 =…………………... m
(a)
18km : 2 = …………………… km
(a)
80km × 1 =…………………. km
(a)
222 + 145 =………
(a)
451 + 237 =………
(a)
55 + 232 =………
(a)
589 - 145 =………
(a)
789 - 45 =………
(a)
451 - 200 =………
(a)
457 + 212 - 352 = ………...
(a)
594 - 41 + 123 = …………
(a)
987 - 212 - 762 = …………
(a)
721 + 12 + 52 = …………
(a)
Tính chu vi tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 123cm, 131cm, 142cm.
(a)
36 + 13 = ………
(a)
42 + 27 = ……….
(a)
88 – 36 = ……….
(a)
95 – 14 = ……….
(a)
44 + 13 = ………
69
76
57
65
61 + 8 = ………
69
76
57
65
41 + 35 = ………
69
76
57
65
42 + 23 = ………
69
76
57
65
