wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Nhật vỡ lòng - bài 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn chữ "ta"

a)

b)

c)

d)

e)

2.

Hãy chọn chữ "chi"

a)

b)

c)

d)

e)

3.

Hãy chọn chữ "tsu"

a)

b)

c)

d)

e)

4.

Hãy chọn chữ "te"

a)

b)

c)

d)

e)

5.

Hãy chọn chữ "to"

a)

b)

c)

d)

e)

6.

Chọn tranh phù hợp với từ  おきます

a)
b)
c)
d)
7.

Chọn tranh phù hợp với từ  ねます

a)
b)
c)
d)
8.

Chọn tranh phù hợp với từ  べんきょうしいます

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn tranh phù hợp với câu しごと を します

a)
b)
c)
d)
10.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: しんぶん を __________。

a)

よみます

b)

かえります

c)

ききます

d)

いきます

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:  おんがく を __________。

a)

よみます

b)

みます

c)

ききます

d)

いきます

12.

Nghe và cho biết nghĩa của từ

a)

nhìn

b)

nghe

c)

đọc

d)

viết

13.

Nghe và chọn số giờ

a)
b)
c)
d)
14.

Nghe và chọn số giờ

a)
b)
c)
d)
15.

Nghe và chọn số giờ

a)
b)
c)
d)
16.

Nghe và cho biết hiện tại Ấn Độ là mấy giờ

a)

5:30

b)

5:00

c)

9:30

d)

9:00

17.

Nghe và cho biết hiện tại nước Pháp là mấy giờ

a)

1:00

b)

8:00

c)

5:00

d)

7:00

18.

Nghe và cho biết mỗi ngày cô ấy thức dậy lúc mấy giờ

a)

6:30

b)

6:00

c)

5:30

d)

5:00

19.

Nghe và cho biết mỗi ngày anh ấy thức dậy lúc mấy giờ

a)

10:00

b)

10:50

c)

11:50

d)

5:50

20.

Nghe và chọn câu đúng

a)

6じ15ふん に おきます。

b)

6じ50ぷん に おきます。

c)

6じ15ぷん に おきます。

d)

6じ15ふん に ねます。