NEW
Font size
WorksheetsTiếng Nhật vỡ lòng - bài 9
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Hãy chọn chữ "ta"
タ
チ
ツ
テ
ト
Hãy chọn chữ "chi"
タ
チ
ツ
テ
ト
Hãy chọn chữ "tsu"
シ
チ
ツ
テ
ト
Hãy chọn chữ "te"
タ
チ
ツ
テ
ト
Hãy chọn chữ "to"
タ
チ
ツ
テ
ト
Chọn tranh phù hợp với từ おきます
Chọn tranh phù hợp với từ ねます
Chọn tranh phù hợp với từ べんきょうしいます
Chọn tranh phù hợp với câu しごと を します
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: しんぶん を __________。
よみます
かえります
ききます
いきます
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: おんがく を __________。
よみます
みます
ききます
いきます
Nghe và cho biết nghĩa của từ
nhìn
nghe
đọc
viết
Nghe và chọn số giờ
Nghe và chọn số giờ
Nghe và chọn số giờ
Nghe và cho biết hiện tại Ấn Độ là mấy giờ
5:30
5:00
9:30
9:00
Nghe và cho biết hiện tại nước Pháp là mấy giờ
1:00
8:00
5:00
7:00
Nghe và cho biết mỗi ngày cô ấy thức dậy lúc mấy giờ
6:30
6:00
5:30
5:00
Nghe và cho biết mỗi ngày anh ấy thức dậy lúc mấy giờ
10:00
10:50
11:50
5:50
Nghe và chọn câu đúng
6じ15ふん に おきます。
6じ50ぷん に おきます。
6じ15ぷん に おきます。
6じ15ふん に ねます。
