wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SQL

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong số các database sau, cái nào là CSDL quan hệ ?

a)

Redis

b)

MongoDB

c)

PostgreSQL

d)

CouchDB

e)

MySQL

2.

Câu lệnh SELECT dùng để:

a)

Xóa dữ liệu

b)

Thêm dữ liệu

c)

Reset database

d)

Chỉnh sửa dữ liệu

e)

Đọc dữ liệu

3.

Sử dụng câu lệnh nào để lọc dữ liệu:

a)

WHERE

b)

IF ELSE

c)

INSERT

d)

FROM

e)

FILTER

4.

Trong CSDL quan hệ, dữ liệu được lưu trữ dưới dạng:

a)

Text file

b)

Bảng

c)

Key-Value

d)

Document

e)

JSON object

5.

SQL là viết tắt của

a)

Superman Quality League

b)

Strong Query Language

c)

Structured Query Language

d)

Strict Query Language

e)

Standard Query Language

6.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về ORDER BY

a)

ORDER BY dùng để sắp xếp dữ liệu trả về từ lệnh SELECT

b)

ORDER BY có thể sắp xếp theo chiều giảm dần bằng từ khóa ASC

c)

Khi sử dụng ORDER BY có thể không cần viết chiều sắp xếp

d)

ORDER BY có thể sắp xếp theo nhiều cột

7.

MySQL chạy ở cổng mặc định nào

a)

27017

b)

5432

c)

3306

d)

22

e)

8000

8.

Một cột trong bảng có thể lưu các giá trị thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau (string, integer, boolean)

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Chịu

9.

Câu lệnh SQL nào dưới đây sai cú pháp

a)

SELECT * FROM table_1

b)

SELECT FROM table_1

c)

SELECT column_1, column_2 column_3, column_4 FROM table_1

d)

SELECT *, column_1, column_2 FROM table_1

e)

SELECT column_1 column_2 FROM table_1

10.

Lệnh nào để lấy các bản ghi có tuổi (age) nằm trong khoảng từ 20 đến 30 (có lấy 2 đầu mút)

a)

SELECT * FROM table WHERE age IN (20,30)

b)

SELECT FROM table WHERE age BETWEEN 20 AND 30

c)

SELECT * FROM table WHERE age <= 20 AND age >= 30

d)

SELECT * FROM table WHERE age >= 20 AND age <= 30

e)

SELECT * FROM table WHERE age >= 20 OR age <= 30

11.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về mệnh đề FROM

a)

Khi dùng SELECT để đọc dữ liệu từ bảng thì bắt buộc phải có FROM

b)

FROM dùng để xác định bảng cần lấy dữ liệu

c)

Nếu sau từ khóa FROM mà không có tên bảng thì sẽ lấy dữ liệu của tất cả các bảng có trong database

12.

Một hệ thống ứng dụng web nếu đã dùng MySQL làm CSDL thì không thể sử dụng thêm các CSDL khác (PostgreSQL, Redis, MongoDB) ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

13.

Lệnh nào để lấy các bản ghi có cột title chứa từ khóa ‘hello’ ?

a)

SELECT * FROM table WHERE title = ‘%hello%’

b)

SELECT * FROM table WHERE title LIKE ‘hello’

c)

SELECT * FROM table WHERE title LIKE ‘%hello%’

d)

SELECT * FROM table WHERE title LIKE ‘%hello’ OR title LIKE ‘hello%’

e)

SELECT * FROM table WHERE title LIKE ‘%hello_’

14.

MySQL có thể chạy trên

a)

Windows

b)

MacOS

c)

CentOS

d)

Ubuntu

e)

Tất cả đáp án trên

15.

Với bảng table_1 gồm 5 cột col_1, col_2, col_3, col_4, col_5, lệnh nào để lấy tất cả các cột ngoại trừ cột col_3

a)

SELECT * FROM table_1

b)

SELECT col_1, col_2, col_3, col_4, col_5 FROM table_1

c)

SELECT col_1, col_2 col_4 col_5 FROM table_1

d)

SELECT col_4, col_5, col_1, col_2 FROM table_1

e)

SELECT * EXCLUDE col_3 FROM table_1

16.

Câu lệnh SQL nào dưới đây đúng cú pháp

a)

SELECT col_1, col_2 WHERE col_3 = ‘Hello’

b)

SELECT col_1 AND col_2 FROM table_1

c)

SELECT col_1, col_2 FROM table_1

d)

SELECT col_1, col_2, FROM table_1

e)

SELECT col_1, *, col_2 FROM table_1

17.

Câu lệnh SQL nào để lấy các bản ghi có tuổi (age) lớn hơn hoặc bằng 30:

a)

SELECT * FROM table_1

b)

SELECT * FROM table_1 WHERE age => 30

c)

SELECT * FROM table_1 WHERE age > 30 OR age = 30

d)

SELECT * FROM table_1 WHERE age >= 30

e)

SELECT * FROM table_1 WHERE age BETWEEN 30

18.

Câu lệnh SQL nào để sắp xếp dữ liệu theo các cột first_name ( theo chiều tăng dần ) và last_name (theo chiều giảm dần)

a)

SELECT * FROM table_1 ORDER BY first_name, last_name

b)

SELECT * FROM table_1 ORDER BY last_name ASC, first_name DESC

c)

SELECT * FROM table_1 ORDER BY first_name ASC, last_name DESC

d)

SELECT * FROM table_1 ORDER BY first_name AND last_name

e)

SELECT FROM table_1 ORDER BY first_name ASC, last_name DESC

19.

Câu lệnh SQL nào để lấy các bản ghi có cột tên (name) kết thúc bằng ‘vic’:

a)

SELECT * FROM table_1 WHERE name LIKE ‘vic%’

b)

SELECT * FROM table_1 WHERE name LIKE ‘v%ic’

c)

SELECT * FROM table_1 WHERE name LIKE ‘_vic’

d)

SELECT * FROM table_1 WHERE name LIKE ‘%vic’

e)

SELECT * FROM table_1 WHERE name LIKE ‘_vic’

20.

Câu lệnh SQL nào sai cú pháp

a)

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 > 20 AND < 30

b)

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 OR col_2 > 30

c)

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 < 20 OR col_2 > 40 ORDER BY col_1 col_2

d)

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 BETWEEN 50 AND 40

21.

Lệnh SQL nào để lấy ra các giá trị độc nhất (unique values) ?

a)

DIFFERENT

b)

INDEX

c)

DISTINCT

d)

DISTINT

22.

Cho lệnh SQL:

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 BETWEEN val_1 AND val_2


Lệnh nào dưới đây tương đương với lệnh SQL trên:

a)

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 IN (val_1, val_2)

b)

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 >= val_1 OR col_1 <= val_2

c)

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 >= val_1 AND col_1 =< val_2

d)

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 >= val_1 AND col_1 <= val_2

e)

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 >= val_1 AND <= val_2

23.

Cho lệnh SQL:

SELECT * FROM table WHERE col_1 != 10


Lệnh SQL nào tương đương với lệnh trên

a)

SELECT * FROM table WHERE col_1 IN (10)

b)

SELECT * FROM table WHERE col_1 < 10 AND col_1 > 10

c)

SELECT FROM table WHERE col_1 < 10 OR col_1 > 10

d)

SELECT * FROM table WHERE col_1 <= 10 OR col_1 >= 10

e)

SELECT * FROM table WHERE col_1 < 10 OR col_1 > 10

24.

Lệnh nào để lấy ra các bản ghi thỏa mãn điều kiện: cột name có chữ cái 'a' nằm ở vị trí số 2

a)

SELECT * FROM table_1

b)

SELECT * FROM table_1 WHERE name LIKE '%a%'

c)

SELECT * FROM table_1 WHERE name LIKE '_a%'

d)

SELECT * FROM table_1 WHERE name LIKE '%a'

e)

SELECT * FROM table_1 WHERE name LIKE '_a'

25.

Lệnh nào để lấy ra các bản ghi thỏa mãn điều kiện: cột name bắt đầu bằng chữ cái 'J' và kết thúc bằng 'y'

a)

SELECT * FROM table WHERE name = 'J_y'

b)

SELECT * FROM table WHERE name LIKE 'Jy'

c)

SELECT * FROM table WHERE name LIKE '%J_y%'

d)

SELECT * FROM table WHERE name LIKE '%Jy%'

e)

SELECT * FROM table WHERE name LIKE 'J%y'

26.

Câu lệnh SQL nào đúng cú pháp

a)

SELECT * FROM table_1

b)

SELECT *, col_1 FROM table_1

c)

SELECTT col_1, * FROM table_1

d)

SELECT col_1, col_2 FROM table_1 WHERE col_3

27.

Lệnh SELECT DISTINCT sẽ xóa tất cả các bản ghi có giá trị trùng nhau ra khỏi bảng ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

28.

ASC là sắp xếp theo chiều tăng dần, còn DESC là sắp xếp theo chiều giảm dần ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

29.

Lệnh nào để lấy ra các bản ghi thỏa mãn điều kiện: cột name kết thúc bằng cụm từ 'an'

a)

SELECT * FROM table WHERE name IN ('an')

b)

SELECT * FROM table WHERE name LIKE '%an%'

c)

SELECT * FROM table WHERE name LIKE '%an_'

d)

SELECT * FROM table WHERE name LIKE '%an_'

e)

SELECT * FROM table WHERE name LIKE '%an'

30.

Cho bảng table_1 gồm 4 cột: col_1, col_2, col_3, col_4

Lệnh SQL nào lấy tất cả các cột từ bảng table_1 và thỏa mãn điều kiện: col_1 = 10

a)

SELECT * FRON table_1 WHERE col_1 = 10

b)

SELECT * FROM table_1

c)

SELECT col_1, col_2, col_3, col_4 FROM table_1 WHERE col_1 = 10

d)

SELECT col_1, col_2, col_3 FROM table_1 WHERE col_1 = 10

e)

SELECT * FROM table_1 WHERE col_1 = 10