wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm nổi bật của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX là xuất hiện sự liên minh của các nước?

a)

Đế quốc Anh - Pháp - Mỹ

b)

Đế quốc Anh - Pháp - Hà Lan

c)

Phát xít Đức - Ý - Tây Ban Nha

d)

phe trục Béc lin - Rô ma - Tokio

2.

Sau khi liên minh, hành động chủ yếu của phe phát xít là?

a)

Tiến hành chiến tranh xâm lược

b)

đẩy mạnh khiêu khích các nước đế quốc

c)

tăng cường hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược khắp thế giới

d)

tăng cường hoạt động quân sự, chuẩn bị gây chiến tranh xâm lược khắp thế giới

3.

Nước phát xít mở đầu chiến tranh xâm lược thế giới ở thập niên 30 của thế kỷ XX là?

a)

đức

b)

nhật

c)

i ta li a

d)

tây ban nha

4.

Con đường dẫn đến chiến tranh được đánh dấu bằng?

a)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của phe trục

b)

Mâu thuẫn không thể điều hòa của các nước tư bản

c)

Sự lớn mạnh của các nước Đức,Ý, Nhật

d)

Sự liên minh của Anh, Pháp, Mỹ

5.

Trước việc các nước phát xít xâm lược Trung Quốc, Ê ti ô pi a, Tây Ban Nha, thái độ của Liên Xô là?

a)

Ủng hộ các cuộc chiến tranh xâm lược

b)

Không quan tâm đến tình hình chính trị

c)

Thỏa hiệp với các nước phát xít

d)

Kiên quyết đứng về phía nhân dân chống xâm lược

6.

Trước bối cảnh thế giới những năm 30 thế kỷ XX, mục đích của A, Pháp, Mỹ là?

a)

lôi kéo sự ủng hộ của các nước tư bản

b)

Giữ nguyên trật tự thế giới có lợi cho mình

c)

tranh thủ sự ủng hộ nhân dân trong nước

d)

Muốn tiếp tục mở rộng hệ thống thuộc địa của mình

7.

Trước sự thay đổi của tình hình thế giới những năm 30 thế kỷ XX, thái độ của A, P M trước chủ trương của Liên Xô?

a)

Cùng liên kết để chống phát xít

b)

không liên kết chặt chẽ để chống phát xít

c)

thỏa hiệp với các nước phát xít chống lại Liên Xô

d)

phản đối hành động của Liên Xô với các nước bị xâm lược

8.

Nội dung chủ yếu của đạo luật “Trung lập” là?

a)

không can thiệp vào công việc của thế giới

b)

Không can thiệp vào sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ

c)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước PX

d)

Không can thiệp vào công việc của các nước đồng minh Anh, Pháp

9.

Thái độ nhân nhượng của Anh, Pháp dẫn đến hậu quả gì?

a)

Chính quyền PX tấn công châu Âu

b)

Chính quyền PX chia rẽ nội bộ các nước Tư bản

c)

Chính quyền PX lợi dụng cô lập các nước đế quốc

d)

Chính quyền PX lợi dụng tấn công Liên Xô

10.

Thái độ của Anh, Pháp với vụ Xuy đét là:

a)

Hợp tác với Liên Xô, bảo vệ Tiệp Khắc

b)

kêu gọi nhân dân đoàn kết giúp Tiệp Khắc

c)

Phản đối hành động kích động, gây chiến của Đức

d)

Tiếp tục chính sách thỏa hiệp, nhượng bộ Đức.

11.

Liên minh phát xít sau khi hình thành đã có hành động như thế nào?

a)

Tăng cường các hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược ở nhiều nơi.

b)

Đầu tư vốn vào nhiều nơi trên thế giới

c)

Tăng cường trang bị vũ khí cho quân đội chuẩn bị chiến tranh

d)

Ra sức đầu tư phát triển vũ khí mới để chuẩn bị chiến tranh

12.

Mục tiêu của nước Đức sau khi xé bỏ Hoà ước Véc xai là gì

a)

Thành lập một nước Đại Đức

b)

Mở rộng xâm lược Áo

c)

Tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản

d)

Phát động chiến tranh thế giới

13.

Chiến thắng Xtalingrat có ý nghĩa

a)

từ đây quân Đồng minh giành thế chủ động trên chiến trường châu Âu

b)

đánh bại phe phát xít.

c)

Liên Xô và quân Đồng minh chuyển sang tấn công đồng loạt trên các mặt trận.

d)

thúc đẩy sự thành lập liên minh chống phát xít.

14.

Khi các nước phát xít Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản tích chuẩn bị cho cuộc chiến tranh thế giới thì các nước Mĩ, Anh, Pháp đã làm gì?

a)

Hình thành một liên minh chống chủ nghĩa phát xít

b)

Thực hiện cải cách kinh tế - xã hội, tìm cách duy trì trật tự Véc-xai - Oa-sinh-tơn

c)

Tăng cường đàn áp, khủng bố dã man phong trào công nhân

d)

Chấp nhận đề nghị thành lập khối Đồng minh chống phát xít của Liên Xô.

15.

Trận phản công đánh dấu bước ngoặt của cuộc chiến tranh thế giới là:

a)

Trận Cuốcxco

b)

Trận công phá Béc lin

c)

Trận Xtalingrat

d)

Trận Matxcova

16.

Mặt trận đồng minh chống phát xít bao gồm các nước chủ yếu là?

a)

Liên Xô, Bỉ, Pháp

b)

Liên Xô, Mĩ, Anh

c)

Liên Xô, Trung Quốc, Triều Tiên

d)

Liên Xô, Mĩ, Pháp

17.

Sai lầm trong biện pháp chống thực dân Pháp tại Gia Định của triều đình nhà Nguyễn là

a)

chủ động tấn công.

b)

đánh nhanh thắng nhanh

c)

phòng thủ tích cực.

d)

bị động phòng thủ

18.

Vào giữa thế kỷ XIX, tình hình nước ta có những đặc điểm nổi bật nào?

a)

Chế độ PKVN đang trong giai đoạn hình thành

b)

Chế độ PKVN đang trong giai đoạn củng cố vững chắc

c)

Chế độ PKVN đang trong giai đoạn khủng hoảng suy yếu

d)

Lực lượng sản xuất TBCN đang hình thành trong lòng xã hội PK

19.

Nhân dân ta đã chiến đấu chống TDP xâm lược như thế nào tại Đà Nắng?

a)

Triều đình ra lời kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên bảo vệ tổ quốc

b)

Quân và dân ta sát cánh bên nhau đánh giặc, cầm chân Pháp 5 tháng

c)

Trên Vịnh Đà nẵng, hải quân nhà Nguyễn tấn công Pháp, đốt cháy nhiều tàu giặc.

d)

Ngay từ đầu Pháp làm chủ bán đảo Sơn Trà một cách nhanh chóng.

20.

Tháng 5/1859, Pháp đưa quân vào Gia Định vì?

a)

Chuẩn bị cho việc xâm lược Singgapo và Mã lai

b)

Chiếm Nam Kỳ, làm bàn đạp xâm lược Campuchia

c)

Pháp đã chiếm được Đà Nẵng, muốn mở rộng phạm vi chiếm đóng

d)

Triều đình nhà Nguyễn đầu hàng TDP

21.

Tình hình quân Pháp sau khi chiếm được thành Gia Định năm 1859 là?

a)

Bị thương vong gần hết

b)

Bị nghĩa quân bao vây, quấy rối liên tục

c)

Chuẩn bị tấn công Đại đồn Chí Hòa

d)

Chuẩn bị chiếm 6 tỉnh Nam Kỳ

22.

Từ tháng 1 đến tháng 10/1860, cục diện trên chiến trường Nam Kỳ có đặc điểm?

a)

Lực lượng Pháp rất đông và mạnh

b)

Lực lượng Pháp bị hạn chế do phải chia sẻ nhiều nơi

c)

Quân đội của triều đình nhà Nguyễn ít hơn thực dân Pháp rất nhiều

d)

Tương quan lực lượng hai bên cân bằng nhau

23.

trước khi hiệp ước Nhâm Tuất ký kết, Pháp đã chiếm các thành ở Nam Kỳ là?

a)

Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long

b)

Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long

c)

Gia Định, Định Tường, An Giang, Vĩnh Long

d)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên

24.

Lực lượng đóng vai trò chủ chốt trong phong trào kháng chiến ở Nam Kỳ cuối thế kỷ XIX?

a)

Sĩ phu, văn thân

b)

Công nhân, nông dân

c)

Sĩ phu, văn thân, nông dân

d)

Địa chủ và nông dân nghèo

25.

Sau khi chiếm được 6 tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã

a)

tìm cách xoa dịu nhân dân.

b)

bị triều đình nhà Nguyễn phản ứng.

c)

thiết lập bộ máy cai trị biến Nam Kì thành bàn đạp để mở rộng chiến tranh

d)

ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến, củng cố lực lượng.

26.

Quân triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873 vì

a)

triều đình ra lệnh đầu hàng.

b)

chống cự yếu ớt.

c)

thực hiện chiến thuật phòng thủ, dựa vào thành đợi giặc, chưa kết hợp với nhân dân.

d)

phải lo đàn áp các cuộc nổi dậy của nhân dân.

27.

Thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì năm 1873 vì

a)

yêu cầu nguyên liệu, thị trường và nhân công đặt ra cấp bách

b)

Pháp có điều kiện tăng viện binh và tăng ngân sách chiến tranh.

c)

thái độ nhu nhược của nhà Nguyễn.

d)

có quân triều đình phối hợp

28.

Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874) vì

a)

so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

b)

nhà Nguyễn muốn dựa vào thực dân Pháp để dập tắt phong trào kháng chiến của nhân dân ta.

c)

triều đình ảo tưởng vào con đường thương thuyết để đòi lại những phần đất đã mất.

d)

Pháp dùng sức mạnh quân sự uy hiếp, buộc nhà Nguyễn phải kí hiệp ước do chúng thảo sẵn.

29.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng tình hình sau trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883)?

a)

Tướng giặc tử trận, tinh thần quân Pháp hoang mang.

b)

Nhân dân phấn khởi, quyết tâm đánh bật quân Pháp khỏi Bắc Kì.

c)

Triều đình bối rối, lo sợ, tìm cách thương lượng

d)

Sau thất bại, Pháp buộc phải nghị hòa.

30.

Lái buôn Đuy Puy đã không thực hiện hành động nào dưới đây?

a)

Chỉ huy đàn em cướp gạo thóc của triều đình

b)

Nhận lời mời thương thuyết của Nguyễn Tri Phương

c)

Tự tiện cho tàu ngược sông Hồng vào buôn bán tại Vân Nam- Trung Quốc.

d)

Đòi đóng quân trên bờ sông Hồng, đòi có nhượng địa ở Hà Nội.

31.

Thực dân Pháp lấy cớ nào đưa quân ra Bắc 1873?

a)

Triều Nguyễn vi phạm điều khoản hiệp ước 1862

b)

Giải quyết vụ Đuy puy giúp triều Nguyễn

c)

Nhà Nguyễn cho phép quân Pháp được tiếp quản sông Hồng

d)

Giúp triều Nguyễn đàn áp phong trào khởi nghĩa của nông dân

32.

Dưới sự lãnh đạo của Nguyễn tri Phương, trận đánh giữ thành Hà Nội 1873 diễn ra ác liệt nhất tại?

a)

Ô Cầu Dền

b)

Ô Cửa Đông

c)

Ô Đống Mác

d)

Ô Thanh Hà

33.

Nội dung nào không phản ánh ý nghĩa trận Cầu Giấy 1873?

a)

Làm cho Pháp hoang mang lo sợ

b)

Làm nức lòng đội quân chiến đấu của ta

c)

Khiến nhân dân phấn khởi tin tưởng

d)

Khiến triều đình giành thế chủ động trong kí hiệp ước 1874

34.

Chiến thắng Cầu Giấy 1883 giống chiến thắng Cầu giấy 1873 ở điểm nào?

a)

Tinh thần yêu nước

b)

Khẳng định cách đánh diểm diệt viện

c)

Cách đánh phục kích

d)

Có nhiều đội nghĩa quân tham gia

35.

Nội dung nào không phải điều khoản của hiệp ước pa tơ nốt?

a)

Công nhận 19 điều khoản trong hiệp ước Hác Măng

b)

Thừa nhận hiệp ước Hác Măng

c)

Thừa nhận Việt Nam là quốc gia phong kiến độc lập

d)

Sửa đổi một số điều để mua chuộc phong kiến đầu hàng

36.

ý nào không đúng về nguyên nhân thất bại của cuộc phản công kinh thành huế

a)

lực lượng chưa được chuẩn bị chu đáo vũ khí thô sơ

b)

thực dân pháp mạnh cả binh lực và hoả lực

c)

tôn thất thuyết chưa liên kết và phối hợp chặt chẽ với các lực lượng bên ngoài

d)

phải chủ chiến không nhận được sự ủng hộ của các văn thân sĩ phu yêu nước nhân dân

37.

trực tiếp lãnh đạo phong trào cần vương là

a)

vua hàm nghi và tôn thất thuyết

b)

quan lại triều đình

c)

các văn thân và sĩ phu yêu nước

d)

các thủ lĩnh nông dân

38.

địa bàn hoạt động của nghĩa quân hương khê

a)

hầu hết các tỉnh trung kỳ

b)

4 tỉnh thanh hoá nghệ an hà tĩnh quảng bình

c)

các tỉnh trung kỳ và một phần bắc kỳ

d)

các tỉnh trung kỳ và tây nguyên

39.

địa bàn hoạt động của nghĩa quân bãi sậy

a)

bắc giang bắc ninh hải dương quảng ninh

b)

bắc giang bắc ninh hải dương quảng ninh hưng yên

c)

thái bình nam định hà nội vĩnh phúc

d)

hà nội bắc ninh hải dương quảng ninh

40.

Một trong những nét độc đáo của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương là?

a)

Phong trào có sự tham gia của đông đảo nhân dân

b)

Cuộc đấu tranh cống TDP diễn ra quyết liệt

c)

Nhiều cuộc chiến đấu quyết liệt diễn ra tại vùng căn cứ

d)

TDP phải chấp nhận giảng hòa với nghĩa quân

41.

Khởi nghĩa Yên Thế mang tính chất là?

a)

phong trào khởi nghĩa nông dân có vũ trang

b)

Phong trào mang ngọn cờ phong kiến

c)

Cuộc chiến tranh nông dân

d)

Khởi nghĩa nông dân tự phát

42.

Xu hướng cứu nước của các phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX là theo ngọn cờ?

a)

Vô sản

b)

Phong kiến

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ tư sản kiểu mới

43.

Các phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX đều thất bại vì lý do chủ yếu nào?

a)

Chưa xác định rõ mục tiêu khởi nghĩa

b)

Chưa có sự đoàn kết thống nhất đấu tranh

c)

Người lãnh đạo còn hạn chế

d)

Ngọn cờ cứu nước theo khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời

44.

Ý nghĩa của phong trào Cần vương là

a)

Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam

b)

Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân

d)

Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

45.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ

c)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

46.

Chính sách khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào

a)

phát triển kinh tế nông nghiệp – công thương nghiệp.

b)

nông nghiệp – công nghiệp – quân sự.

c)

cướp đất lập đồn điền, khai thác mỏ, giao thông.

d)

ngoại thương – quân sự – giao thông thuỷ bộ.

47.

Pháp chú trọng xây dựng các công trình giao thông nhằm

a)

thực hiện khai hóa văn minh cho nhân dân Việt Nam.

b)

phục vụ cho nhu cầu đi lại của nhân dân.

c)

phục vụ nhu cầu khai thác và đàn áp các cuộc nổi dậy.

d)

phát triển kinh tế, văn hóa ở vùng sâu vùng xa.

48.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có các giai cấp cơ bản là

a)

địa chủ phong kiến, nông dân và nô tì.

b)

địa chủ phong kiến và tư sản.

c)

công nhân và nông dân.

d)

địa chủ phong kiến và nông dân

49.

Đội ngũ công nhân Việt Nam hình thành cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, có nguồn gốc từ

a)

những địa chủ vừa và nhỏ bị phá sản.

b)

giai cấp nông dân.

c)

dân nghèo thành thị.

d)

tầng lớp tiểu tư sản.

50.

Đầu thế kỷ XX, giai cấp công nhân Việt Nam có các hình thức đấu tranh?

a)

Bãi công có tổ chức

b)

Đấu tranh tự phát đòi quyền lợi kinh tế, tham gia phong trào yêu nước

c)

Lập ra chính đảng để lãnh đạo nhân dân đấu tranh

d)

Liên hiệp với giai cấp vô sản thế giới và các dân tộc chống sự áp bức của CNĐQ

51.

Tình cảnh của giai cấp nông dân Việt Nam đầu thế kỷ XX là?

a)

Bị đế quốc, phong kiến áp bức bóc lột, đời sống vô cùng khó khăn

b)

đại đa số nông dân có ruộng đất để cày cấy nhưng mất mùa liên tiếp cuộc sống khó khăn.

c)

Nông dân có ruộng, có nghề phụ, cuộc sống no đủ.

d)

Nông dân bị phong kiến áp bức, phải làm thuê cho địa chủ, đời sống khó khăn

52.

Mục đích hoạt động của Hội Duy tân là?

a)

đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập dân tộc.

b)

đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hoà Dân quốc Việt Nam

c)

đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập, thành lập một chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.

d)

đánh đuổi thực dân Pháp khôi phục lại chế độ quân chủ chuyên chế ở Việt Nam.

53.

Phương thưc sản xuất ở Việt Nam trong thời Pháp thuộc là?

a)

Sản xuất phong kiến

b)

Sản xuất TBCN

c)

Sản xuất tư bản chủ nghĩa và phong kiến ở mọi lĩnh vực

d)

Sản xuất tư bản chủ nghĩa và phong kiến một số lĩnh vực

54.

Chính sách khai thác thuộc địa lần 1 nổi bật nhất là?

a)

Khai thác mỏ

b)

Cướp đoạt ruộng đất

c)

Giao thông vận tải

d)

Tăng thuế

55.

Nội dung nào không đúng về nguyên nhân Pháp chú trọng khai mỏ ở Việt Nam?

a)

Việt Nam có trữ lượng than lớn

b)

Than là nhiên liệu quan trọng mà thế giới đang cần

c)

Khai thác than dễ thu lợi nhuận, không có cạnh tranh

d)

Khai thác than phục vụ công nghiệp nặng của thuộc địa

56.

Mục đích hoạt động củaVN Quang phục hội là?

a)

đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập dân tộc.

b)

đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hoà Dân quốc Việt Nam

c)

đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập, thành lập một chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.

d)

đánh đuổi thực dân Pháp khôi phục lại chế độ quân chủ chuyên chế ở Việt Nam.

57.

Trong KTTĐ lần 1 Pháp dựa vào giai cấp nào bóc lột nhân dân ta?

a)

Địa chủ

b)

Công nhân

c)

Tư sản

d)

Văn thân sĩ phu

58.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 1, giai cấp mới lần đầu xuất hiện ở Việt Nam là?

a)

Tư sản

b)

Tiểu tư sản

c)

Công nhân

d)

nông dân

59.

Trong khai thác thuộc địa lần 1, ngành công nghiệp nào được Pháp chú trọng phát triển?

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp khai mỏ

c)

CN phục vụ đời sống

d)

CN luyện kim, cơ khí, hóa chất

60.

Lí do nào không đúng về nguyên nhân giai cấp công nhân Việt Nam có thể trở thành giai cấp lãnh đạocách mạng?

a)

Có hệ tư tưởng riêng

b)

Xuất thân chủ yếu từ nông dân

c)

Đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ

d)

Phát triển nhanh về số lượng

61.

Phong trào Đông Du tan rã vì

a)

phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn.

b)

đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước.

c)

Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa học sinh về nước.

d)

Nhật cấu kết với Pháp, trục xuất những người yêu nước Việt Nam.

62.

Hoạt động chính của tổ chức Việt Nam Quang Phục Hội là?

a)

Cử người sang Nhật học tập

b)

Tổ chức cuộc vận động cải cách

c)

Trừ khử những tên thực dân đâu sỏ

d)

Một mặt đưa thanh niên sang Trung Quốc học tập, một mặt vận động cải cách ở Việt Nam

63.

Những hoạt động của Đông Kinh nghĩa thục thực sự là

a)

cuộc vận động văn hoá lớn.

b)

cuộc cải cách kinh tế.

c)

cải cách xã hội.

d)

cải cách toàn diện về kinh tế – văn hoá – xã hội.

64.

Cuộc KTTĐ lần thứ nhất của TDP ở Việt Nam dẫn đến hệ quả tất yếu là ?

a)

Làm nảy sinh những lực lượng xã hội mới

b)

làm Kinh tế TBCN phát triển mạnh ở thuộc địa

c)

kinh tế PK ngày càng cản trở sự phát triển của xã hội

d)

làm xuất hiện 3 giai cấp mới là CN, TS & TTS

65.

Nội dung nào không phải chính sách trong cuộc vận động Duy Tân?

a)

Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh

b)

Phát triển nghề buôn bán, đặc biệt ngoại thương

c)

Mở trường dạy học theo lối mới

d)

Phát triển nghề làm vườn, nghề thủ công.

66.

Điểm giống nhau trong chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh?

a)

Đều là phong trào yêu nước theo ngọn cờ Cách mạng vô sản

b)

Đều dựa vào bên ngoài (Nhật, Pháp) để giải phóng dân tộc

c)

Đều là xu hướng bạo động

d)

Đều là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

67.

Trong thời gian Chiến tranh thế giới thứ nhất, công thương nghiệp và giao thông vận tải ở Việt Nam có điều kiện phát triển vì

a)

Pháp bị sa lầy vào cuộc chiến tranh.

b)

chính sách nới lỏng độc quyền của thực dân Pháp.

c)

chương trình khai thác của thực dân Pháp không đem lại nhiều lợi nhuận.

d)

sự vùng lên đòi tự do kinh doanh của các nhà tư sản Việt Nam.

68.

Lực lượng chủ chốt của phong trào dân tộc trong chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

địa chủ, nông dân

b)

tư sản, công nhân

c)

nông dân, công nhân.

d)

tư sản và tiểu tư sản.

69.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời từ?

a)

Cuối thế kỷ XIX

b)

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 1 của Pháp

c)

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất

d)

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất

70.

Hình thức, mục đích đấu tranh của công nhân trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Đấu tranh kinh tế đòi tăng lương, giảm giờ, cải thiện điều kiện lao động

b)

Bạo động vũ trang

c)

Đấu tranh kinh tế kết hợp bạo động vũ trang

d)

Đấu tranh chính trị

71.

Đâu không phải hoạt động cứu nước của Nguyễn Tất Thành 1911 – 1918

a)

Rời bến nhà rồng ra đi tìm đường cứu nước

b)

Tham gia Hội những người Việt Nam Yêu nước tại Pháp

c)

Tham gia Đảng Xã hội Pháp

d)

Tham gia tổ chức đấu tranh cho binh lính thợ thuyền Việt Nam hồi hương

72.

Thực dân Pháp bắt tay vào công cuộc khai thác bóc lột có quy mô lớn trên toàn cõi Đông Dương vào thời gian?

a)

Sau khi ký hiệp ước 1862

b)

Sau khi đàn áp xong khơỉ nghĩa Hương Khê, Yên Thế

c)

Sau khi ký hiệp ước 1874

d)

Sau khi ký hiệp ước 1883

73.

Tính chất xã hội Việt Nam sau khi thực dân Pháp đặt ách đô hộ lên đất nước ta?

a)

Xã hội thuộc địa

b)

Xã hội phong kiến nửa thuộc địa

c)

Xã hội thuộc địa nửa phong kiến

d)

Xã hội tư bản