NEW
Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ N01 - 12 phút
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Tài khoản loại 9 là tài khoản
Ngoại bảng
Nội bảng
Lưỡng tính
Ngày 12/1/2020 KH đến mở sổ tiết kiệm gốc 100 triệu đồng kỳ hạn 01 tháng, lãi suất là 5%/năm, lãi không kỳ hạn 0,5%/năm, ngày dự chi là ngày cuối tháng. Ngày 22/4/2020 khách hàng đến rút sổ tiết kiệm, tổng số tiền khách hàng nhận được
101,25 triệu đồng
101,33 triệu đồng
100,42 triệu đồng
100,81 triệu đồng
Ngày 12/1/2020 khách hàng đến mở sổ tiết kiệm gốc 100 triệu đồng kỳ hạn 01 tháng, lãi suất là 5%/năm, lãi không kỳ hạn 0,5%/năm, ngày dự chi là ngày cuối tháng. Ngày 22/4/2020 khách hàng đến rút sổ tiết kiệm, bút toán định khoản lãi
Nợ TK 801/Có TK 1011
Nợ TK 491/Có TK 1011
Nợ TK 491, Nợ TK 801/Có TK 1011
Nợ TK 491/ Có TK 801, Có TK 1011
Ngày 12/1/2020 khách hàng đến nhận tiền vay 300 triệu đồng kỳ hạn 03 tháng, lãi suất là 10%/năm, trả gốc đều hàng tháng, lãi tính trên số dư nợ giảm dần, ngày dự thu là ngày cuối tháng. Ngày 12/3/2020 khách hàng đến trả hết nợ đợt 2 biết rằng lần 1 khách hàng chỉ trả được tiền lãi, chưa trả được tiền gốc lần 1. Từ ngày 12/2/2020 ngân hàng có dự thu lãi không
Có
Không
Chỉ dự thu phần gốc trong hạn
Ngày 12/1/2020 khách hàng đến nhận tiền vay 300 triệu đồng kỳ hạn 03 tháng, lãi suất là 10%/năm, trả gốc đều hàng tháng, lãi tính trên số dư nợ giảm dần, ngày dự thu là ngày cuối tháng. Ngày 12/3/2020 khách hàng đến trả hết nợ đợt 2 biết rằng lần 1 khách hàng chỉ trả được tiền lãi, chưa trả được tiền gốc lần 1. Tổng số lãi khách hàng nợ ngân hàng
1,15 triệu đồng
1,53 triệu đồng
2,68 triệu đồng
2,3 triệu đồng
Bút toán thu lãi quá hạn
Nợ TK 1011/Có 702 và Nợ TK 941
Nợ TK 1011/Có 491 và Nợ TK 941
Nợ TK 1011/ Có TK 702 và Có TK 491
Nợ TK 1011/ Có TK 702 và Có TK 941
Tài khoản nào sau đây không có trong nghiệp vụ bảo lãnh
TK 704
TK 2411
TK 921
TK 488
Khách hàng được mở sổ tiết kiệm tại ngân hàng thương mại
Cá nhân
Tổ chức
Cả cá nhân và tổ chức
Đặc điểm của giấy tờ có giá do NHTM phát hành
Lãi suất cao
Được rút trước hạn
Được nhập lãi vào gốc tính tiếp kỳ hạn tương ứng khi đáo hạn
Tất cả đều sai
Đặc điểm của cho thuê tài chính
Khách hàng được trích khấu hao tài sản
Cho thuê tối đa 60% thời gian khấu hao tài sản
Kết thúc hợp đồng thuê tài chính khách hàng bắt buộc phải trả lại tài sản cho ngân hàng
Tất cả đều sai
Tài khoản 3831 ghi nhận giá trị
Giá mua vào chưa bao gồm thuế VAT
Giá mua bao gồm thuế VAT
Giá cho thuê tài chính
Chệnh lệch giữa giá mua và giá cho thuê
Tài khoản 92X ghi nhận giá trị
Giá trị bảo lãnh
Giá trị hợp đồng kinh tế
Mức ký quỹ
Phí bảo lãnh
Phụ trội làm
Tăng thu nhập lãi
Tăng chi phí lãi
Giảm thu nhập lãi
Giảm chi phí lãi
Thanh toán giữa ngân hàng TMCP MB Huế và ngân hàng Agribank Huế là phạm vi thanh toán:
Điều chuyển vốn
Bù trừ
Thu hộ chi hộ
Cùng chi nhánh
Trích lập dự phòng định khoản
Tăng chi phí
Giảm chi phí
Tăng thu nhập
Giảm thu nhập
Nợ xấu là nợ nhóm
3
3,4
2,3,4
3,4,5
Ngân hàng TMCP MB Huế nhận được UNT kèm ủy quyền chuyển nợ từ khách hàng nhờ thu hộ tiền của khách hàng có tài khoản tại ngân hàng TMCP MB Đà Nẵng, định khoản tại ngân hàng TMCP MB Huế:
Không định khoản
Nợ TK 4211/Có TK 5191
Nợ TK 5191/Có TK 4211 phong tỏa
Bỏ phong tỏa
Ngân hàng TMCP MB Huế nhận được thông báo chấp nhận Lệnh chuyển Nợ về việc thanh toán một UNT kèm ủy quyền chuyển nợ từ ngân hàng TMCP MB Đà Nẵng, định khoản
Không định khoản
Nợ TK 4211/Có TK 5191
Nợ TK 5191/Có TK 4211 phong tỏa
Bỏ phong tỏa
Ngân hàng TMCP MB Huế nhận được séc bảo chi từ khách hàng số tiền 30 triệu đồng do ngân hàng TMCP VCB Đà Nẵng phát hành, định khoản tại ngân hàng TMCP MB Huế
Không định khoản
Nợ TK 4211/Có TK 502
Nợ TK 502/Có TK 4211 phong tỏa
Bỏ phong tỏa
Nhận được Lệnh chuyển Có về việc thanh toán một UNC từ bù trừ, định khoản
Không định khoản
Nợ TK 4211/Có TK 5012
Nợ TK 5012/Có TK 4211
Bỏ phong tỏa
