NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsôn tập at lat
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Lệ Thanh thuộc tỉnh nào?
a)
Gia Lai.
b)
Lâm Đồng.
c)
Đăk Lăk.
d)
Kon Tum.
2.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường nào sau đây chạy gần như song song và có nhiều đoạn gặp nhau với quốc lộ 1?
a)
Đường sắt Thống Nhất.
b)
Đường Hồ Chí Minh.
c)
Đường biển Hải Phòng – TP. Hồ Chí Minh.
d)
Đường số 14.
3.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉ lệ rừng tự nhiên của nước ta năm 2007 là bao nhiêu?
a)
80%.
b)
20%.
c)
23,3%.
d)
76,7%.
4.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2005 là
a)
358,2%.
b)
437,2%.
c)
294,9%.
d)
240,7%.
5.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh (thành phố) duy nhất vùng Bắc Trung Bộ thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là
a)
Thừa Thiên Huế.
b)
Đà Nẵng.
c)
Quảng Nam.
d)
Quảng Ngãi.
6.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết vùng nào sau đây có thềm lục địa mở rộng nhất?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Nam Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
Bắc Bộ.
7.
Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 29, cho biết tỉ trọng ngành Nông – Lâm – Thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long nhiều hơn Đông Nam Bộ bao nhiêu %?
a)
49%.
b)
4,3%.
c)
40,9%.
d)
36,6%.
8.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây lớn nhất vùng duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Quảng Ngãi.
b)
Quy Nhơn.
c)
Nha Trang.
d)
Phan Thiết.
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2004 là
a)
358,2%.
b)
437,2%.
c)
294,9%.
d)
240,7%.
10.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là?
a)
Đà Nẵng.
b)
Quy Nhơn.
c)
Vũng Tàu.
d)
Nha Trang.
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cửa khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào?
a)
Tây Ninh.
b)
Bình Dương.
c)
Bình Phước.
d)
Long An.
12.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
Bò, trâu, gia cầm.
b)
Dừa, mía, chè.
c)
Cà phê, cao su, hồ tiêu.
d)
Cây ăn quả, mía, trâu.
13.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường Sơn Bắc là
a)
Rào Cỏ.
b)
Phu Hoạt.
c)
Ngọc Linh.
d)
Pu Xai Lai Leng.
14.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, người Hmông, Dao, Pà Thẻn sống chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Nguyên.
15.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế ở nước ta xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô là
a)
TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.
b)
TP.Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang.
c)
TP.Hồ Chí Minh, Nha Trang, Đà Nẵng, Quy Nhơn.
d)
TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn.
16.
Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, các trạm khí hậu có chế độ mưa vào hè - thu tiêu biểu ở nước ta là
a)
Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội.
b)
Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn.
c)
Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang.
d)
Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau.
17.
Căn cứ vào bản đồ Ngoại thương (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, các nước mà Việt Nam nhập siêu là
a)
Liên bang Nga, Thụy Điển, Ấn Độ, Nhật Bản.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc, Pháp.
c)
Nam Phi, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.
d)
Hoa Kỳ, Xingapo, Anh, Malaixia.
18.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến quốc lộ nào sau đây không kết nối vùng Tây Nguyên với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Quốc lộ 19.
b)
Quốc lộ 14.
c)
Quốc lộ 26.
d)
Quốc lộ 25.
19.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây có đường biên giáp với cả hai nước Lào và Campuchia?
a)
Lai Châu.
b)
Điện Biên.
c)
Gia Lai.
d)
Kon Tum.
20.
Căn cứ vào các biểu đồ Nhiệt độ và Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, địa điểm nào dưới đây có nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 240C?
a)
Hà Tiên.
b)
Móng Cái.
c)
A Pa Chải.
d)
Lũng Cú.
21.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, loại đất nào sau đây có diện tích nhỏ nhất nước ta?
a)
Đất feralit trên đá badan.
b)
Đất feralit trên đá vôi.
c)
Đất feralit trên các loại đá khác.
d)
Đất phèn, đất mặn.
22.
Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng trên 50% phân bố ở những vùng nào của nước ta?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.
b)
Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên, đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
23.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp và thủy sản nước ta (năm 2007) lần lượt là
a)
236987 tỉ đồng và 89378 tỉ đồng.
b)
276389 tỉ đồng và 98738 tỉ đồng.
c)
239687 tỉ đồng và 89837 tỉ đồng.
d)
263987 tỉ đồng và 87983 tỉ đồng.
24.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim đen?
a)
Hà Nội, Đà Nẵng.
b)
Thái Nguyên, Vinh.
c)
TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
d)
Phan Thiết, Vũng Tàu.
25.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất?
a)
Cao Bằng.
b)
Nam Định.
c)
Nghệ An.
d)
Ninh Thuận.
26.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm
a)
cơ khí; hóa chất, phân bón; dệt, may; luyện kim màu.
b)
cơ khí; chế biến nông sản; sản xuất vật liệu xây dựng.
c)
sản xuất vật liệu xây dựng; hóa chất, phân bón; đóng tàu.
d)
cơ khí; điện tử; khai thác, chế biến lâm sản; sản xuất ô tô.
27.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới với nước ngoài là
a)
Bắc Kạn.
b)
Cao Bằng.
c)
Hà Giang.
d)
Lào Cai.
28.
Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, những tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh đạt dưới 10% là
a)
Tuyên Quang, Quảng Bình, Hà Nam và Hà Tĩnh.
b)
Hà Nội, Nam Định, Bình Dương và Bến Tre.
c)
Quảng Bình, Tuyên Quang, Vĩnh Long và Lâm Đồng.
d)
Bạc Liêu, Hà Giang, Kon Tum và Sóc Trăng.
29.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
Cơ khí, dệt may, đóng tàu.
b)
Cơ khí, luyện kim đen, chế biến nông sản.
c)
Nhiệt điện, vật liệu xây dựng, điện tử.
d)
Hóa chất, luyện kim màu, sản xuất ô tô.
30.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Tây Nguyên là
a)
sông Ba.
b)
sông Cả.
c)
sông Mê Kông.
d)
sông Đồng Nai.
31.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, loại đất nào nào sau đây không phân bố ở vùng Tây Nguyên?
a)
Đất feralit trên đá badan.
b)
Đất phù sa sông.
c)
Đất xám.
d)
Đất mặn.
32.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số ở mức
a)
trên 2000 người/km2.
b)
từ 101 - 200 người/km2.
c)
từ 1001 - 2000 người/km2.
d)
từ 201 - 500 người/km2.
33.
Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ cao nhất nước ta là
a)
Nghệ An, Lạng Sơn.
b)
Nghệ An, Hà Tĩnh.
c)
Nghệ An, Thanh Hóa.
d)
Quảng Nam, Bình Định.
34.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 8 nối cửa khẩu quốc tế Cầu Treo với nơi nào sau đây?
a)
Hồng Lĩnh.
b)
Đông Hà.
c)
Hà Tĩnh.
d)
Vinh.
35.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh nào sau đây có số lượng trâu, bò lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Tiền Giang, Long An.
b)
Bến Tre, Trà Vinh
c)
Tây Ninh, Bình Thuận.
d)
An Giang, Bến Tre.
36.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường kết nối Hà Nội với Hải Phòng là
a)
quốc lộ 10.
b)
quốc lộ 1.
c)
quốc lộ 5.
d)
quốc lộ 18.
37.
Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện nào có công suất trên 1000MW ở nước ta?
a)
Phú Mỹ.
b)
Phả Lại.
c)
Tuyên Quang.
d)
Hòa Bình.
38.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hai hồ nước lớn ở lưu vực sông Hồng là
a)
hồ Dầu Tiếng, hồ Kẻ Gỗ.
b)
hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An.
c)
hồ Thác Bà, hồ Hòa Bình.
d)
hồ Phù Ninh, hồ Thác Bà.
39.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có quy mô nào sau đây?
a)
trên 100 nghìn tỉ đồng.
b)
từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng.
c)
từ trên 10 đến 15 nghìn tỉ đồng.
d)
dưới 10 nghìn tỉ đồng.
40.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có biên giới với Lào và vừa giáp biển là
a)
Quảng Ngãi.
b)
Quảng Nam.
c)
Thừa Thiên - Huế.
d)
Đà Nẵng.
41.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, vào tháng 10, 11, 12 các cơn bão tác động chủ yếu đến khu vực nào của nước ta
a)
Ven biển các tỉnh Quảng Ninh, Hải Phòng.
b)
Ven biển các tỉnh Bắc Trung Bộ.
c)
Ven biển các tỉnh Quảng Bình, Quảng trị.
d)
Ven biển các tỉnh Nam Trung Bộ.
42.
Căn cứ vào bản đồ Thủy sản ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất nước ta là
a)
An Giang.
b)
Bà Rịa – Vũng Tàu.
c)
Kiên Giang.
d)
Đồng Tháp.
43.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng tập trung quy mô diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
44.
Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành này năm 2007 thì da, giày chiếm
a)
54,8%.
b)
28,3%.
c)
16,8%.
d)
23,8%.
45.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nằm ở ngã ba của ba nước Việt Nam – Trung Quốc – Lào là
a)
Điện Biên.
b)
Hà Giang.
c)
Sơn La
d)
Lai Châu.
46.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trong giai đoạn 2000 – 2007, GDP của nước ta tăng gần
a)
1,9 lần.
b)
2 lần.
c)
3 lần.
d)
2,6 lần.
47.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị loại hai của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
Cà Mau, Tân An.
b)
Mỹ Tho, Cần Thơ.
c)
Vĩnh Long, Bến Tre.
d)
Quy Nhơn, Nha Trang.
48.
Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, khu vực nào ở nước ta có lượng mưa trung bình năm thấp nhất?
a)
Đông Bắc.
b)
Cực Nam Trung Bộ.
c)
Tây Bắc.
d)
Ven biển Đông Nam Bộ.
49.
Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh nào dưới đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất nước ta?
a)
Kon Tum, Gia Lai.
b)
Bình Phước, Tây Ninh.
c)
Nghệ An, Thanh Hóa.
d)
Bình Phước, Đắk Lắk.
50.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị nào sau đây có quy mô dân số nhỏ nhất?
a)
Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.
b)
Ninh Bình, Thanh Hóa.
c)
Bạc Liêu, Cao Lãnh.
d)
Hà Giang, Đồng Xoài.
Reset
