Font size
WorksheetsTEST-LISTENING
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Hãy nghe và chọn cách đáp lại cho đúng
じゃあ、また。
ありがとうございます。
すみません。
いいえ。
Hãy nghe và cho biết câu này dùng để làm gì
Bắt đầu buổi học
Kết thúc buổi học
Nhờ ai đó nhắc lại lần nữa
Hỏi nghĩa một từ nào đó
Hãy nghe và cho biết người phụ nữ đến từ nước nào?
オーストラリア
フィリピン
スペイン
ちゅうごく
Nghe và chọn đáp án thích hợp
こうこう
ここ
と
とう
Nghe và cho biết chị Abe nói được hay không nói được tiếng gì?
Nói được tiếng Tây Ban Nha
Không nói được tiếng Tây Ban Nha
Nói được tiếng Đức
Không nói được tiếng Đức
Nghe và chọn
かさい
かっさい
かつさい
かあさい
Nghe và cho biết người được nhắc đến mấy tuổi (chỉ điền số tuổi)
(a)
Nghe và cho biết người được nhắc đến mấy tuổi (chỉ điền số tuổi)
(a)
Nghe và cho biết gia đình này có bao nhiêu người (chỉ điền số người)
(a)
Nghe và cho biết gia đình này có bao nhiêu người con (chỉ điền số người)
(a)
Nghe và cho biết nghề nghiệp của người được nhắc đến.
nhân viên công ty
sinh viên
giáo viên
công viên chức
Nghe và cho biết người được nhắc đến sống ở đâu?
とうきょう
ほっかいどう
おおさか
おきなわ
Nghe và cho biết người nói không thích gì
Nghe và cho biết người nói thích gì
Nghe và chọn câu trả lời thích hợp
にく と くだもの。
はい、たべます。
いいえ、たべません。
おちゃ と みず。
Nghe và chọn tính từ thích hợp mô tả cửa hàng
đắt
rẻ
nhanh
chậm
Nghe và cho biết ngôi nhà có bao nhiêu cái ghế
1
2
3
4
Nghe và cho biết sở thích của cô gái là gì
đọc sách
phim ảnh
thể thao
âm nhạc
Nghe và điền vào chỗ trống:
やまだびょういん は ______________ です。
8:00 から 11:00 まで
8:30 から 11:00 まで
8:30 から 11:30 まで
8:00 から 11:30 まで
Nghe và chọn câu đúng
6じ15ふん に おきます。
6じ50ぷん に おきます。
6じ15ぷん に おきます。
6じ15ふん に ねます。
