wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST-LISTENING

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nghe và chọn cách đáp lại cho đúng

a)

じゃあ、また。

b)

ありがとうございます。

c)

すみません。

d)

いいえ。

2.

Hãy nghe và cho biết câu này dùng để làm gì

a)

Bắt đầu buổi học

b)

Kết thúc buổi học

c)

Nhờ ai đó nhắc lại lần nữa

d)

Hỏi nghĩa một từ nào đó

3.

Hãy nghe và cho biết người phụ nữ đến từ nước nào?

a)

オーストラリア

b)

フィリピン

c)

スペイン

d)

ちゅうごく

4.

Nghe và chọn đáp án thích hợp

a)

こうこう

b)

ここ

c)

d)

とう

5.

Nghe và cho biết chị Abe nói được hay không nói được tiếng gì?

a)

Nói được tiếng Tây Ban Nha

b)

Không nói được tiếng Tây Ban Nha

c)

Nói được tiếng Đức

d)

Không nói được tiếng Đức

6.

Nghe và chọn

a)

かさい

b)

かっさい

c)

かつさい

d)

かあさい

7.

Nghe và cho biết người được nhắc đến mấy tuổi (chỉ điền số tuổi)

(a)  

8.

Nghe và cho biết người được nhắc đến mấy tuổi (chỉ điền số tuổi)

(a)  

9.

Nghe và cho biết gia đình này có bao nhiêu người (chỉ điền số người)

(a)  

10.

Nghe và cho biết gia đình này có bao nhiêu người con (chỉ điền số người)

(a)  

11.

Nghe và cho biết nghề nghiệp của người được nhắc đến.

a)

nhân viên công ty

b)

sinh viên

c)

giáo viên

d)

công viên chức

12.

Nghe và cho biết người được nhắc đến sống ở đâu?

a)

とうきょう

b)

ほっかいどう

c)

おおさか

d)

おきなわ

13.

Nghe và cho biết người nói không thích gì

a)
b)
c)
d)
14.

Nghe và cho biết người nói thích gì

a)
b)
c)
d)
15.

Nghe và chọn câu trả lời thích hợp

a)

にく と くだもの。

b)

はい、たべます。

c)

いいえ、たべません。

d)

おちゃ と みず。

16.

Nghe và chọn tính từ thích hợp mô tả cửa hàng

a)

đắt

b)

rẻ

c)

nhanh

d)

chậm

17.

Nghe và cho biết ngôi nhà có bao nhiêu cái ghế

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Nghe và cho biết sở thích của cô gái là gì

a)

đọc sách

b)

phim ảnh

c)

thể thao

d)

âm nhạc

19.

Nghe và điền vào chỗ trống:

やまだびょういん は ______________ です。

a)

8:00 から 11:00 まで

b)

8:30 から 11:00 まで

c)

8:30 から 11:30 まで

d)

8:00 から 11:30 まで

20.

Nghe và chọn câu đúng

a)

6じ15ふん に おきます。

b)

6じ50ぷん に おきます。

c)

6じ15ぷん に おきます。

d)

6じ15ふん に ねます。