Worksheets第一1課言葉
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
tôi
わたし
わたしたち
みなさん
こんにちは
わたしたち
chúng tôi
tôi
các bạn
xin chào
người kia, người đó
あのひと
このひと
おはようございます。
どうぞ
あのかた
cách nói lịch sự của あのひと vị kia
người
học sinh
bạn
các bạn, các vị, các anh chi
みなさん
あのひと
ぎんこういん
けんきゅうせい
せんせい
thầy, cô
bạn
học sinh
nhân viên ngân hàng
giáo viên
きょうし
だいがく
こうこう
びょういん
がくせい
học sinh, sinh viên
thực tập sinh
nhân viên
giáo viên
nhân viên công ty
かいしゃいん
しゃいん
エンジニア
でんき
しゃいん
nhân viên
học sinh
nhân viên ngân hàng
công an
nhân viên ngân hàng
ぎんこういん
エンジニア
いしゃ
せんせい
いしゃ
bác sĩ
kĩ sư
giáo viên
học sinh
thực tập sinh
けんきゅうせい
せんせい
いしゃ
びょういん
エンジニア
kĩ sư
học sinh
bác sĩ
nhân viên
đại học
だいがく
こうこう
ちゅうがっこ
ようちえん
びょういん
bệnh viện
thẩm mĩ viện
trường học
sinh viên
điện, đèn điện.
でんき
だれ
みなさん
あのひと
ai ?
だれ
だいがく
みなさん
あにさん
なんさいですか?
mấy tuổi, bảo nhiêu tuổi?
tên là gì?
ở đâu?
ai?
cách nói lịch sự khi hỏi tuổi
おいくつですか
なんですか
これですか
あちらですか
はい
vâng, dạ
cái gì
ở đâu
bao nhiêu tuổi
không ( cách nói phủ định)
いいえ
はい
そうです
そうなんだ
しつれいですがおなまえは?
xin lỗi, anh, chị bao nhiêu tuổi vậy ạ
xin lỗi, anh chị tên là gì vậy ạ
xin lỗi cách lịch sự
cảm ơn
Mĩ
アメリカ
イギリス
タイ
ドイツ
イギリス
ANH
mĩ
pháp
đức
ấn độ
インド
インドネシア
ドイツ
アメリカ
インドネシア
indonesia
nhật bản
trung quốc
việt nam
hàn quốc
かんこく
ちゅうごく
にほん
だいがく
タイ
thái lan
trung quốc
hàn quốc
nhật bản
trung quốc
ちゅうごく
タイ
インド
ドイツ
ドイツ
đức
thái lan
nhật bản
trung quốc
nhật bản
にほん
ちゅうごく
かんこく
ベトナム
フランス
pháp
đức
braxin
hàn quốc
việt nam
ベトナム
かんこく
アメリカ
ブラジル
ブラジル
braxin
trung quốc
hàn quốc
nhật bản
