wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SUMUP LAN 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ ATM có thể đóng mở tính năng chi tiêu internet trên APP MB và SMS Banking không?

a)

Không

b)

2.

Quy trình quản lý phôi thẻ/pin:

a)

Thẻ, pin chờ trả KH để trong hòm tôn có khóa. Nhập sổ theo dõi nhập/xuất thẻ/PIN ngay khi phát sinh nghiệp vụ, lưu giữ đầy đủ chứng từ nhập/ xuất

b)

Thực hiện kiểm kê thẻ/PIN cuối ngày, cuối tháng, cuối năm, lưu trữ trong kho quỹ chính/két sắt

c)

Hủy thẻ đối với các thẻ quá thời hạn nhận thẻ/PIN, các thẻ thu hồi từ KH, Cắt/đục lỗ băng từ và chíp các thẻ hủy, lập biên bản thẻ hủy gửi thẻ hủy lên TTT định kỳ hàng tháng

d)

Tất cả các đáp án trên sai

3.

Các bước xuất trả thẻ, kích hoạt thẻ cho Khách hàng vãng lai tại quầy

a)

Kiểm tra xác thực khách hàng

Hướng dẫn KH cách sử dụng và bảo quản thẻ/pin

Chuyển giấy xác nhận thẻ đã có chữ ký KH và các hồ sơ liên quan sang KSV để duyệt kích hoạt thẻ

Cập nhật tình trạng xuất kho vào sổ theo dõi thẻ/pin

b)

Gọi điện thoại xác nhận với khách hàng

c)

Gọi điện thoại xác nhận với RM

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Mức cho vay tối đa đối với thẻ tiết kiệm VNĐ (thời gian vay > 3 tháng)

a)

M = 99%*Gt/(1 + Ls*n/365 )

b)

M = 95%*Gt/(1 + Ls*n/365 )

c)

M = 95%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365

d)

M = 100%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )

5.

Mức cho vay tối đa đối với thẻ tiết kiệm VNĐ (thời gian vay <= 3 tháng)

a)

M = 95%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )

b)

M = 95%*Gt/(1 + Ls*n/365 )

c)

M = 100%*Gt/(1 + Ls*n/365 )

d)

M = 100%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )

6.

Lãi suất cho vay cầm cố sổ tiết kiệm với thời hạn vay <= 1 năm được xác định

a)

Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB

b)

Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB

c)

Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB

d)

Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB

7.

Lãi suất cho vay cầm cố sổ tiết kiệm với thời hạn vay > 1 năm được xác định

a)

Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB

b)

Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB

c)

Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB

d)

Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB

8.

Phương thức giải ngân cho vay cầm cố sổ tiết kiệm tại MB

a)

Tiền mặt

b)

Không quy định

c)

Chuyển khoản

9.

Loại tiền cho phép trong hợp đồng vay cầm cố sổ tiết kiệm bao gồm?

a)

'VND

b)

'VND, USD

c)

'VND, USD, EUR

d)

VND, USD, EUR, GBP, AUD, LAK

10.

Điều kiện cho vay trong quy định cho vay cầm cố sổ tiết kiệm bao gồm:

a)

'Là khách hàng cá nhân, có năng lực pháp luật dân sự và năng lự hành vi dân sự đầy đủ

b)

'Cam kết sử dụng vốn vay không vi phạm quy định pháp luật và theo đúng thỏa thuận tại các văn bản ký kết với MB

c)

'Là người Việt Nam cư trú

d)

Cam kết thực hiện các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật và MB

11.

Đối với TSBĐ do MB phát hành thì Trị giá TSBĐ (Gt) là:

a)

Số tiền trên sổ tiết kiệm tại thời điểm vay

b)

Giá trị gốc và lãi của sổ tiết kiệm tại thời điểm vay

c)

Tổng giá trị còn được thanh toán của TSBĐ khi đến hạn thanh toán

d)

Tổng giá trị còn được thanh toán của TSBĐ tại thời điểm vay

12.

Khách hàng gửi tiết kiệm 200,000,000VND kỳ hạn 6 tháng từ ngày 1/4/2019 đến ngày 1/10/2019; Ngày 6/9/2019 khách hàng yêu cầu vay cầm cố sổ tiết kiệm trên đến hết hạn sổ tiết kiệm. Lãi suất tham chiếu trong công thức tính lãi vay cho khách hàng là:

a)

Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 1 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay

b)

Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 6 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay

c)

Lãi suất ghi trên sổ tiết kiệm của khách hàng

d)

Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 3 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho va

13.

Quy định về thời hạn cho vay món:

a)

'Tối đa 12 tháng kể từ ngày vay và không quá thời hạn còn lại của TSBĐ (bao gồm cả thời hạn quay vòng đối với Thẻ tiết kiệm do MB phát hành)

b)

Tối đa không vượt quá thời hạn còn lại của TSBĐ (bao gồm cả thời hạn quay vòng đối với Thẻ tiết kiệm do MB phát hành)

c)

'Không giới hạn

d)

'Tối đa 24 tháng kể từ ngày vay và không quá thời hạn còn lại của TSBĐ (bao gồm cả thời hạn quay vòng đối với Thẻ tiết kiệm do MB phát hành)

14.

Khi nào khoản vay của khách hàng áp dụng lãi suất thả nổi?

a)

Thời hạn vay trên 3 tháng

b)

'Thời hạn vay từ 6 tháng trở lên

c)

Thời hạn vay từ 12 tháng trở lên

d)

Lãi suất vay trên hợp đồng vay cầm cố sổ tiết kiệm luôn luôn cố định

15.

Phương thức giải ngân khi Vay món/cấp HMTD là?

a)

Tiền mặt

b)

Chuyển khoản

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Không quy định

16.

Phương thức trả nợ đối với vay theo món khi thời hạn vay từ 12 tháng trở xuống là?

a)

Trả nợ gốc/nợ lãi hàng tháng.hàng quý

b)

Trả nợ gốc/nợ lãi cuối kỳ

c)

Trả nợ gốc/nợ lãi hàng tháng.hàng quý hoặc trả nợ gốc/nợ lãi cuối kỳ

17.

Hồ sơ vay cầm cố sổ tiết kiệm bao gồm:

a)

Hợp đồng vay vốn kiêm hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo đảm

b)

Giấy lĩnh tiền, Phiếu chuyển khoản

c)

Giấy tờ tùy thân bản photo, Thẻ tiết kiệm và Phiếu nhập kho TSBĐ

d)

Phiếu nhập ngoại bảng

18.

Lãi vay tối thiếu khách hàng được quy định là:

a)

1,000,000 VND

b)

500,000 VND

c)

200,000 VND

d)

Không quy định về lãi vay tối thiếu

19.

Khách hàng không được phép tất toán khoản vay trước ngày đến hạn khoản vay?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Các phương thức cho vay cầm cố sổ tiết kiệm trong trường hợp TSBĐ do MB phát hành là:

a)

Cho vay theo món

b)

Cho vay theo Hạn mức tín dụng

c)

Cho vay theo Hạn mức thấu chi

21.

TG trong công thức tính hạn mức cho vay trường hợp TSBĐ bằng ngoại tệ được tính như thế nào?

a)

Là tỷ giá bán ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức chuyển khoản tại thời điểm giải ngân

b)

Là tỷ giá bán ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức nhận tiền mặt tại thời điểm giải ngân

c)

Là tỷ giá mua ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức nhận tiền mặt tại thời điểm giải ngân

d)

Là tỷ giá mua ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức chuyển khoản tại thời điểm giải ngân

22.

Điểm mới từ T6/2020, Món vay cần cung cấp thêm bảng kê nhu cầu vốn/chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn áp dụng cho khoản vay nào?

a)

'Trên 5 tỷ

b)

'Dưới 5 tỷ

23.

Cho vay cầm cố STK có cần KSS giải ngân không?

a)

b)

Không

24.

Lãi suất cho vay CCSTK có chính sách ưu đãi không? Áp dụng cho đối tượng KH nào?

a)

Có, Cho KH Privite và Priority

b)

Không

25.

Trường hợp cho vay STK TCTD khác có xử lý tại quầy không

a)

b)

Không xử lý tại quầy, chuyển qua luồng RM P.KHCN thực hiện như thông lệ (không hạch toán trên T24)

26.

Đối với App MB Bank, bạn không cần login vào phần mềm vẫn có thể tra cứu được số dư tài khoản thanh toán đúng hay sai

a)

Đúng

b)

sai

27.

Khách hàng hiện tại có hạn mức thẻ là 60 triệu đồng, trong kỳ vừa rồi khách hàng chi tiêu qua thẻ là 10 triệu nên hạn mức chỉ còn là 50 triệu. Hỏi hạn mức tối đa khách hàng được vay qua thẻ tín dụng trên APP MB bank là bao nhiêu

a)

45 triệu

b)

37.5 triệu

c)

40 triệu

d)

60 triệu

28.

App MB có thể thanh toán qua mã QR đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đối với tính năng rút tiền qua app, bạn được rút tối đa bao nhiêu tiền một lần?

a)

10 triệu

b)

20 triệu

c)

25 triệu

d)

30 triệu

30.

Đối với tính năng rút tiền qua app, bạn được rút tối đa bao nhiêu tiền một ngày?

a)

10 triệu

b)

20 triệu

c)

25 triệu

d)

50 triệu

31.

Trên APP MBBANK, MB đang thực hiện cung cấp các sản phẩm vay tiêu dùng nào?

a)

1. Vay cầm cố sổ tiết kiệm;

2. Vay lương CBNV;

b)

1. Vay siêu nhanh không TSBĐ

2. Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng

c)

1. Vay mua tài sản

d)

Tất cả các câu trên

32.

Tên đăng nhập (User ID) là gì?

a)

Là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp.

b)

Là một dãy ký tự hoặc chữ số, có tính chất duy nhất được cấp cho một người duy nhất sử dụng hệ thống quản lý dịch vụ Ngân hàng điện tử

c)

Là một trong những phương thức xác thực cho dịch vụ NHĐT, được sử dụng thông qua một thiết bị do MB cung cấp cho KH

d)

Là một dãy ký tự được mã hóa nhằm mục đích xác định quyền truy cập cho người sử dụng

33.

Khách hàng Cá nhân muốn đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử tại MB cần đảm bảo điều kiện gì?

a)

1. Là người Việt Nam có chứng minh thư nhân dân/CMT sỹ quan/hộ chiếu/căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác còn thời hạn hiệu lực, có đầy đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.

2. Có mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng TMCP Quân đội.

b)

Là người Việt Nam có chứng minh thư nhân dân/CMT sỹ quan/hộ chiếu/căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác còn thời hạn hiệu lực, có đầy đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật Việt Na

c)

Là Khách hàng cá nhân có mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng TMCP Quân đội.

d)

Là Khách hàng cá nhân có sử dụng dịch vụ SMS Banking tại MB

34.

Khi khách hàng đăng nhập lần đầu tiên hệ thống eMB của MB, Khách hàng cần thực hiện thao tác gì?

a)

Khách hàng phải thay đổi mật khẩu ngay lần đăng nhập đầu tiên

b)

Khách hàng phải khai báo hình thức xác thực giao dịch

c)

Khách hàng bắt buộc phải tải APP MBBank mới được kích hoạt dịch vụ

d)

Khách hàng bắt buộc nhập thông tin người giới thiệu dịch vụ

35.

Hiện nay, dịch vụ nào chưa cung cấp trên APP MBBank?

a)

Thanh toán hóa đơn khách sạn, máy bay

b)

Thanh toán hóa đơn điện, nước, viễn thông

c)

Chơi game

d)

Đặt lịch Spa

36.

Hiện nay trên APP MBBank bạn có thể gửi tiền tiết kiệm thông qua:

a)

1. Tiết kiệm số cố định

2. Tiết kiệm tích lũy thông minh

b)

1. Tiết kiệm số cố định

2. Tiết kiệm heo đất (tích lũy)

c)

1. Tiết kiệm cố định

2. Tiết kiệm cho con

3. Tiết kiệm tự động

d)

1. Tiết kiệm cố định

2. Tiết kiệm cho con

3. Tiết kiệm heo đất

37.

Hiện nay trên APP MBBank cho phép chuyển tiền theo hình thức nào?

a)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản 2. Chuyển tiền qua số thẻ

b)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản 2. Chuyển tiền qua số thẻ 3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động

c)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản 2. Chuyển tiền qua số thẻ 3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động (trong MB)

d)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản 2. Chuyển tiền qua số thẻ 3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động 4. Chuyển tiền qua Chứng minh thư

38.

Đối với SP tiết kiệm heo đất (tích lũy), bạn có thể gửi tiền vào Heo đất lúc nào?

a)

Bất cứ thời điểm nào (24/7)

b)

Từ thứ 2 đến thứ 7, không bao gồm ngày nghỉ, lễ

c)

Bất cứ thời điểm nào (24/7) và trước thời điểm đáo hạn 30 ngày

d)

Từ thứ 2 đến thứ 7, không bao gồm ngày nghỉ, lễ và trước thời điểm đáo hạn 30 ngày

39.

Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng gửi số tiền tối thiểu là:

a)

50.000 VNĐ

b)

500.000 VNĐ

c)

1.000.000 VNĐ

d)

Bất kỳ số tiền nào

40.

Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng gửi số tiền tối đa là:

a)

500.000.000 VNĐ

b)

1.000.000.000 VNĐ

c)

2.000.000.000 VNĐ

d)

Không giới hạn