wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktvm

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong những loại thị trường sau, loại nào không thuộc về thị trường yếu tố sản xuất

a)

Thị trường đất đai

b)

Thị trường sức lao động

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường lương thực

2.

Chỉ số giá tiêu dùng của việt nam năm 2014 đã tăng lên rất cao, câu này thuộc:

a)

Kinh tế vi mô thực chứng

b)

Kinh tế vi mô chuẩn tắc

c)

Kinh tế vĩ mô thực chứng

d)

Kinh tế vĩ mô chuẩn tắc

3.

Chính sách nào được thực hiện bằng cách thay đổi các khoản thu và chi ngân sách của chính phủ

a)

Tài khoá

b)

Thu nhập

c)

Tiền tệ

d)

Kinh tế đối ngoại

4.

Mục tiêu của kinh tế vĩ mô là

a)

Tối đa hoá lợi nhuận

b)

Tối đa hoá doanh thu

c)

Tạo được nhiều việc làm tốt

d)

Giảm sức mạnh độc quyền

5.

Đo lường biến động giá không sử dụng chỉ tiêu

a)

Chỉ số giá sản xuất

b)

Chỉ số giá tiêu dùng

c)

Chỉ số điều chỉnh GDP

d)

Chỉ số thu nhập bình quân

6.

Tỷ lệ giữa GDP danh nghĩa số với GDP thực tế đo lường

a)

Biến động giá

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Mức sống cư dân của một quốc gia

d)

Mức lạm phát

7.

Nếu giá trị nhập khẩu của quốc gia X tăng 300 các yếu tố khác không đổi thì GDP của quốc gia đó:

a)

Tăng 300

b)

Giảm 300

c)

Không đổi

d)

Giảm 3 lần

8.

Các yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực tế

a)

Tính đo theo giá hiện hành

b)

Đo lường giá trị toàn bộ sản phẩm cuối cùng

c)

Thường tính cho 1 năm

d)

Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

9.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa

a)

Tính theo giá hiện hành

b)

Đo lường giá trị toàn bộ sản phẩm cuối cùng

c)

Đo lường giá trị cho cả sản phẩm trung gian

d)

Thường tính cho 1 năm

10.

Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng quốc gia

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Thu nhập khả dụng

c)

Sản phẩm quốc dân ròng

d)

Thu nhập một hãng kinh doanh

11.

Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng

a)

GDP=GNP

b)

GNP<GDP

c)

GNP>GDP

d)

GDP và GNP không liên quan đến nhau

12.

Trong nền kinh tế mở

a)

GDP=GNP

b)

GNP<GDP

c)

GNP>GNP

d)

Thiếu cơ sở để kết luận

13.

Hoạt động nào sau đây không làm tăng GDP của một nước

a)

Xây dựng một cây cầu

b)

Mở rộng đường giao thông

c)

Nhập khẩu nhiều ô tô

d)

Xuất khẩu nhiều hàng tiêu dùng

14.

Nếu thu nhập quốc dân không đổi, thu nhập khả dụng tăng khi

a)

Tiêu dùng tăng

b)

Thuế thu nhập giảm

c)

Trợ cấp giảm

d)

Tiết kiệm giảm

15.

Khoản mục nào sau đây được tính tăng GDP năm nay

a)

Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài

b)

Máy in được sản xuất trong nước năm nay nhưng chưa bán được

c)

Một chiếc máy tính sản xuất trong năm trước nhưng năm nay bán được

d)

Một ngôi nhà cũ bán năm trước nhưng năm nay mới thứ hết tiền

16.

Hàng hoá Trung gian là hàng hoá mà chúng

a)

Được mua trong năm nay nhưng được sử dụng cho năm sau

b)

Được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hoá và dịch vụ khác

c)

Được tính trực tiếp vào GDP

d)

Được bán cho người sử dụng cuối cùng

17.

Khi tính GDP cần phải loại bỏ sp trung gian vì

a)

Chúng chưa thể sử dụng để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Chúng chưa phải sản phẩm hoàn thành

c)

Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng lặp

d)

Chúng cần phải tiếp tục chế biến

18.

Nếu mức sản xuất không thấy đổi ,trong khi đó giá của mọi hàng hoá đều tăng gấp đôi so với năm gốc , khi đó

a)

GDP thực tế không đổi còn GDP danh nghĩa giảm đi một nửa

b)

GDP thực tế k đổi,GDP danh nghĩa tăng gấp đôi

c)

Cả GDP thực tế và GDP danh nghĩa đều k thay đổi

d)

GDP thực tế tăng gấp đôi và GDP danh nghĩa k thay đooti

19.

Khoản chi nào sau đây k phải là chỉ chuyển nhượng

a)

Tiền lãi về khoản nợ công cộng

b)

Tiền trợ cấp thất nghiệp

c)

Tiền trả để giữ gìn an ninh xã hội

d)

Tiền lãi về khoản nợ công và tiền trả để giữ an ninh xã hội

20.

Thặng dư ngân sách chính phủ có nghĩa là

a)

Chính phủ có tiết kiệm cùng cấp cho thị trường tài chính

b)

Khu vực tư nhân không có tiết kiệm cùng cấp cho thị trường tài chính

c)

Đây là nên kte mở

d)

Đây là nềb kte đóng

21.

Chỉ tiêu đầu tư phụ thuộc

a)

Đồng biến với lãi suất

b)

Đồng biến với sản lượng quốc gia

c)

Nghịch biến với lãi suất

d)

Đồng biến với sản lượng quốc gia và nghịch biến với lãi suất

22.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để

a)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Tăng đầu tư cho giáo dục

d)

Giảm thuế

23.

Các nhân tố ôn định tự động trong chính sách tài khoá là gì?

a)

Thuế lũy tiến

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Thuế lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp

d)

K áp dụng đồng thời thuế và trợ cấp

24.

Nhập khẩu tự định là

a)

Mức nhập khẩu tối thiểu k phụ thuộc vào sản lượng Y

b)

Hạn ngạch do chính phủ cáp

c)

Mức nhập khẩu tối thiểu k phụ thuộc vào sản lượng Y và hạn ngạch do chính phủ cấp

d)

Mức nhập khẩu tối thiểu không phụ thuộc vào sản lượng Y , k chịu ảnh hưởng bởi hạn ngạch do chính phủ cấp

25.

Ngân sách chính phủ thâm hụt khi

a)

Chi tiêu nhiều hơn thuế ròng

b)

Chi tiêu bằng thuế ròng

c)

Chi tiêu ít hơn thuế ròng

d)

Chi tiêu ít hơn hoặc bằng thuế ròng

26.

Ngân sách thặng dư khi

a)

Tổng thu lớn hơn tổng chi trong ngân sách

b)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi trong ngân sách

c)

Tổng thu bằng tổng chi trong ngân sách

d)

Phần thuế thu thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm

27.

Số nhân chi tiêu trong mô hình giản đơn

a)

mpc

b)

1/mpc

c)

mpm

d)

1/mpm

28.

Số nhân chi tiêu của chính phủ về hàng hoá và dịch vụ

a)

Bằng với số nhân đầu tư

b)

Nghịch đảo của số nhân đầu tư

c)

1trừ số nhân đầu tư

d)

Bằng với số nhân chi chuyển nhượng

29.

Tiết kiệm mang giá trị âm khi hộ gia đình

a)

Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng

b)

Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm

c)

Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng

d)

Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng

30.

Nếu dân chúng giảm chi tiêu 100 chính phủ tăng chỉ tiêu 100 (các yếu tố khác không đổi) thì trường hợp nào sau đây là đúng

a)

Tiết kiệm tăng và nền kinh tế tăng trưởng nhanh hơn

b)

Tiết kiệm giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

c)

Tiết kiệm k đổi

d)

Chưa đủ thông tin để kết luận

31.

Lãi suất càng cao thì cầu về đầu tư sẽ

a)

Càng giảm

b)

Càng tăng

c)

K chịu ảnh hưởng

d)

K có kết luận

32.

Chỉ tiêu đầu tư phụ thuộc

a)

Đồng biến với lãi suất

b)

Đồng biến với sản lượng quốc gia

c)

Nghịch biến với lãi suất

d)

Đồng biến với sản lượng quốc gia và nghịch biến với lãi suất

33.

Đường tổng cũng dài hạn dịch chuyển diễn ra trong thời gian

a)

Tức thời

b)

Ngắn hạn

c)

Dài hạn

d)

K dịch chuyển

34.

Biến động của yếu tố nào sau đây chỉ tác động đến tổng cũng ngắn hạn và k tác động đến tổng cũng dài hạn

a)

Lực lượng lao động

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Công nghệ ,kỹ thuật

d)

Giá dầu nhập khẩu

35.

Đường AS dịch chuyển sang trái khi

a)

Đầu tư giảm

b)

Chi tiêu của chính phỉ giảm

c)

Chi phí sản xuất tăng

d)

Cung tiền giảm

36.

Giả sử ban đầu , nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng . Trong dài hạn , nền kinh tế có

a)

Giá giảm, sản lượng giảm

b)

Giá giảm sản lượng k đổi

c)

Giá tăng sản lượng tăng

d)

Giá cả và sản lượng k đổi

37.

Giả sử bạn đầu nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn , chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng . Trong ngắn hạn , nền kinh tế có

a)

Giá giảm, sản lượng giảm

b)

Giá giảm ,sản lượng k đổi

c)

Giá tăng, sản lượng tăng

d)

Giá cả và sản lượng k đổi

38.

Giả sử bạn đầu , nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn , chính phủ tăng chỉ tiêu cho quốc phòng. Trong dài hạn , nền kinh tế có

a)

Giá tăng ,sản lượng tăng

b)

Giá tăng, sản lượng k đổi

c)

Giá giảm ,sản lượng k đổi

d)

Giá cả và sản lượng k đổi

39.

Trong mô hình AD-AS , trong dài hạn việc tăng cũng tiền dẫn đến

a)

Giá tăng, sản lượng k đổi

b)

Giá tăng, sản lượng tăng

c)

Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng

40.

Trong mô hình AD-AS ,trong ngắn hạn việc răng cũng tiền dẫn tới

a)

Giá tăng , sản lượng k đổi, tỷ lệ thất nghiệp k đổi

b)

Giá tăng ,sản lượng tăng,tỷ lệ thất nghiệp k đổi

c)

Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Giá tăng ,sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng