wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về từ ngữ 1 (HKI)

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

"Hiếu thảo" có nghĩa là ăn ở tốt với người trong gia đình như:

a)

Em gái

b)

Em trai

c)

Bố mẹ

d)

Cháu chắt

2.

"Tự tin" trái nghĩa với từ nào?

a)

Tự cao

b)

Tự lập

c)

Tự học

d)

Tự ti

3.

Tục ngữ "Ở hiền gặp lành" khuyên ta:

a)

Sống hiền lành, nhân hậu

b)

Sống vui vẻ, lạc quan

c)

Làm nhiều điều xấu xa, độc ác

d)

Dựa dẫm vào người khác mà sống

4.

"Hoa hồng" thuộc từ loại nào?

a)

Từ láy

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ ghép tổng hợp

d)

Từ đơn

5.

Câu “Người Việt Nam giàu lòng nhân ái” tiếng “nhân” có nghĩa là:

a)

lòng thương người

b)

phép nhân

c)

người

6.

Con hiểu "Tự trọng" có nghĩa là gì?

a)

Biết làm những việc tốt

b)

Biết lắng nghe người khác

c)

Điều chỉnh hành vi của bản thân theo hướng tích cực

d)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

7.

Tiếng "nhân" có nghĩa là gì trong từ "nhân dân" ?

a)

lòng thương người

b)

người

c)

phép nhân

8.

Các từ : xe máy, xe đạp, xe bus thuộc từ loại nào?

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy

d)

Từ đơn

9.

"Thủy tộc" có nghĩa là gì?

a)

Các loài sống ở trên núi

b)

Các loài sống ở dưới nước

c)

Các loài sống ở trên trời

10.

Từ đồng nghĩa với "phấn khởi" là:

a)

buồn chán

b)

vui mừng

c)

khởi đầu

d)

khởi nghiệp

11.

Từ nào dùng để miêu tả sắc mặt của người ốm yếu?

a)

Xanh ngắt

b)

Xanh xao

c)

Xanh non

d)

Xanh xanh

12.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu thành ngữ sau:

Nhanh như ......

a)

hổ

b)

báo

c)

sóc

d)

rùa

13.

Điền tên con vật thích hợp vào chỗ chấm:

Dữ như (a)  

14.

Cùng nghĩa với từ "hiền lành" là:

a)

hiền huynh

b)

hiền từ

c)

hiền hữu

d)

hiền nhân

15.

Nhát như ........

a)

cọp

b)

cáo

c)

sóc

d)

thỏ

16.

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:

a)

Trung thành

b)

Trung hậu

c)

Trung kiên

d)

Trung nghĩa

17.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

d)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

18.

Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:

a)

Trung hậu

b)

Trung thành

c)

Trung trực

d)

Trung bình

19.

Từ nào là từ láy :

a)

Tái nhợt

b)

Thảm hại

c)

Tả tơi

d)

Nhân dân

20.

Từ nào có tiếng “Trung” không mang nghĩa là ở giữa :

a)

Trung bình

b)

Trung trực

c)

Trung tâm

d)

Trung thu