Font size
Worksheets123
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
1. Phân loại theo khu vực địa lý thì có mấy loại mạng máy tính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
2. Mạng cục bộ " LAN " được viết tắt cho cụm từ nào?
B. Local Area Connection
C. Local Area Name
D. Local Area Net
A. Local Area Network
3. Chọn định nghĩa đúng nhất về mô hình mạng ngang hàng(Peer to Peer)?
A. Mạng ngang hàng cung cấp kết nối cơ bản giữa các máy tính, trong đó có 1 máy tính đóng vai trò phục vụ.
B. Mạng ngang hàng cung cấp kết nối cơ bản giữa các máy tính nhưng không có máy tính nào đóng vai trò phục vụ.
C. Mạng ngang hàng cung cấp kết nối cơ bản giữa các máy tính đóng vai trò client.
D. Mạng ngang hàng cung cấp kết nối cơ bản giữa các máy tính đóng vai trò Server.
4.Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ(Server) vừa như máy khách(Client) có thể tìm thấy ở mạng nào?
A. Client - Server.
B. Ethernet.
C. Peer to Peer.
D. LAN.
5.Mô hình mạng nào có máy phục vụ cung cấp các tài nguyên và dịch vụ cho các máy máy khách trong mạng?
A. Client - Server.
B. Ethernet.
C. Peer to Peer.
D. LAN.
6. Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính?
A. Star.
B. Bus.
C. Ring.
D. Hybird.
7. Có những hình trạng mạng Lan thông dụng (Topology Lan) nào?
A. Client - Server.
B. Ethernet.
C. Peer to Peer.
D. Ring, Star, Bus.
8.Công nghệ mạng Lan nào sử dụng phổ biến hiện nay?
A. Token ring.
B. Ethernet.
C. ADSL.
D. FDDI.
9. Hiện nay có những loại đường truyền nào trong mạng LAN?
A. Cáp đồng trục, cáp xoắn đôi.
B. Cáp quang, sóng vô tuyến.
C. Sóng viba, hồng ngoại, sóng vô tuyến(radio).
D. Tất cả các đáp án trên.
10.Có mấy loại kỹ thuật chuyển mạch trong mạng LAN?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
11. Phương pháp đa truy nhập sử dụng sóng mang có phát hiện xung đột CSMA/CD, trong đó " CSMA/CD " được viết tắt cho cụm từ nào?
A. Carrier Sense Multiple Access With Collision Detection.
B. Control Sense Multiple Access With Collision Detection.
C. Carrier Sense Multiple Access With Control Data.
D. Carrier Sense Multiple Access With Collision Data.
12. Có mấy loại chuẩn hóa mạng?
1
3
4
2
13. Mô hình tham chiếu OSI có mấy lớp?
3
7
4
5
14. Lớp nào cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy nhập được vào môi trường OSI và cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán?
A. Transport
B. Presentation
C.Session
D. Application
15. Tầng 2 trong mô hình OSI tách luồng bit từ tầng vật lý chuyển lên thành?
A. Frame
B. Segment
C. Packet
D. PSU
16. Các đơn vị dữ liệu trong giao thức lớp 2 của mô hình OSI được gọi là?
A. Segment
B. Frame
C. Packet
D. PSU
17. Các đơn vị dữ liệu trong giao thức lớp 3 của mô hình OSI được gọi là?
A. Segment
B. Frame
C. Packet
D. PSU
18. Các đơn vị dữ liệu trong giao thức lớp 7 của mô hình OSI được gọi là?
A. Segment
B. Frame
C. Packet
D. Data
19. Thiết bị chọn đường (Router) hoạt động ở lớp nào trong mô hình OSI?
A. Tầng mạng (Network Layer).
B. Tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer).
C. Tầng vận chuyển ( Transport Layer).
D. Tầng ứng dụng ( Application Layer).
20. IEEE là gì?
A. Là tổ chức quản lý tên miền trên mạng.
B. Là tổ chức trong lĩnh vực chuẩn hóa mạng cục bộ.
C. Là tổ chức quản lý các chuẩn giao thức mạng.
D. Là tổ chức trong lĩnh vực cấp phép sản xuất thiết bị mạng.
21. IEEE 802.3 là chuẩn đặc tả gì?
A. Tầng dịch vụ giao thức của mạng.
B. Kiến trúc mạng.
C. Mạng cục bộ dựa trên mạng Ethernet.
D. Mạng cục bộ với Tôp mạng dạng Bus.
22. IEEE 802.11 là chuẩn đặc tả gì?
A. Mạng cục bộ không dây.
B. Mạng cục bộ dựa trên mạng Ethernet.
C. Mạng cục bộ với Tôp mạng dạng Ring.
D.Kiến trúc mạng.
23. Mô hình OSI được chia thành bao nhiêu lớp?
A. 5
6
7
8
24. Các giao thức TCP và UDP làm việc trên lớp bào trong mô hình tham chiếu OSI?
A. Physical
B. Application
C. Data Link
D. Transport
25. Đối với lớp Mạng trong mô hình tham chiếu OSI, chúng ta có thể phát biểu?
A. Nó chịu trách nhiệm mã hóa các gói dữ liệu mạng.
B. Nó chịu trách nhiệm cho việc định tuyến các gói tin cần đưa đến đích.
C. Các router làm việc trên lớp này.
D. Tất cả đều đúng.
26. Lớp nào trong mô hình tham chiếu OSI có trách nhiệm mã hóa và nén dữ liệu?
A. Application
B. Presentation
C. Session
D. Data Link
27. Các giao thức HTTP, DNS, FTP và SMTP làm việc trên lớp nào trong mô hình OSI?
A. Session
B. Application
C. Data Link
D. Presentation
28 Lớp nào trong mô hình tham chiếu OSI nó ghi rõ các thông tin chi tiết về môi trường truyền dẫn, mức điện áp, điều khiển, cáp kết nối,....?
A. Physical
B. Transport
C. Network
D. Data Link
29. Các Switch có khả năng đọc trường địa chỉ MAC từ các khung gửi dữ liệu đến chúng. Vậy chúng ta có thể nói rằng chúng làm việc trên lớp nào trong mô hình tham chiếu
A. Physical
B. Session
C. Data Link
D. Transport
30. Khi gửi đi một gói dữ liệu vào mạng (đến từ các lớp cao hơn), lớp Sessions sẽ xử lý yêu cầu này, đưa thêm vào các bit thông tin chịu trách nhiệm cho việc gửi gói dữ liệu đến đúng lớp bên dưới nó, đó là lớp?
A. Application
B. Transport
C.Network
D. Presentation
31 Khi nhận một gói dữ liệu từ mạng (đến từ các lớp thấp hơn), lớp Mạng sẽ xử lý yêu cầu này tách bớt các bit thông tin cần thiết và gửi gói đó lên lớp cao hơn ở trên nó, đó là lớp?
A. Transport
B. Presentation
C. Session
D. Data Link
32. Trong mô hình OSI, giao thức ARP thuộc tầng
A. Session
B. Network
C. Data Link
D. Presentation
34. Mô hình TCP/IP có mấy lớp?
2
3
4
5
35. Mô hình TCP/IP gồm những lớp nào?
A. Network access, Internet, Transport, Application
B. Physical, Data link, Network, Transport
C. Physical, Data link, Transport, Application
D. Network access, Internet, Network, Transport
36. Địa chỉ IP dài bao nhiêu Bit?
A. 16
B. 32
C. 126
D. 256
37. Địa chỉ IP chia làm mấy phần?
A. 2 phần là: địa chỉ mạng và địa chỉ máy
B. 1 phần là: địa chỉ mạng
C. 1 phần là: địa chỉ máy
D. Không chia
38. Địa chỉ lớp A nhận trong khoảng nào?
A. 1.0.0.0 đến 128.0.0.0
B. 1.0.0.0 đến 191.255.0.0
C. 1.0.0.0 đến 127.0.0.0
D. 1.0.0.0 đến 223.255.255.0
37. Địa chỉ lớp B nhận trong khoảng nào?
A. 1.0.0.0 đến 127.0.0.0
B. 128.0.0.0 đến 191.255.0.0
C. 128.0.0.0 đến 192.0.0.0
D. 128.0.0.0 đến 240.0.0.0
38. Địa chỉ lớp C nhận trong khoảng nào?
A. 1.0.0.0 đến 127.0.0.0
B. 128.0.0.0 đến 192.0.0.0
C. 192.0.0.0 đến 223.0.0.0
D. 192.0.0.0 đến 223.255.255.0
39. Địa chỉ nào không hợp lệ?
A. 175.100.255.18
B. 195.234.253.0
C. 188.258.221.176
D. 192.168.1.1
40. Giao thức TCP có định hướng kết nối không?
A. Có
B. Không
41. Giao thức UDP có định hướng kết nối không?
A. Có
B. Không
42. Phần cứng trong router Cisco có NVRAM, FLASH tương đương với thành phần nào trong máy PC?
A. HDD
B. MAIN
C. CPU
D. RAM
43. Phần cứng trong Router Cisco, đầy đủ là gồm?
A. MAIN, CPU, RAM, NVRAM, FLASH
B. MAIN, CPU, RAM, NVRAM
C. MAIN, CPU, RAM, FLASH
D. MAIN, CPU, RAM
44. Trong router, nơi nào lưu file cấu hình: Startup config?
A. NVRAM
B. RAM
C. FLASH
D.CPU
45. Trong router, nơi nào lưu file IOS ?
A. FLASH
B. NVRAM
C. RAM
D. CPU
