wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực hành dược liệu - dược liệu chữa bệnh cho phụ nữ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dược liệu chữa bệnh cho phụ nữ là

a)

ích mẫu, ngãi cứu, hương phụ, nga truật

b)

ích mẫu, ngãi cứu, hương phụ, nghệ

c)

ích mẫu, ngãi cứu, hương nhu, nga truật

d)

ích mẫu, mơ, cải trắng, nga truật

2.

tên khoa học của ích mẫu

(a)  

3.

họ việt nam và họ khoa học ích mẫu

(a)  

4.

bộ phận dùng của ích mẫu

a)

toàn cây bỏ rễ, quả

b)

toàn cây bỏ rễ

c)

toàn cây bỏ rễ

d)

5.

thành phần hóa học của ích mẫu

a)

flavonoid: rutin

alcaloid: leonurin

steroid

b)

alcaloid: leonurin

steroid

c)

steroid

d)

flavonoid: rutin

alcaloid

6.

công dụng của ích mẫu

a)

điều kinh, ứ huyết sau sinh

b)

điều kinh

c)

ứ huyết sau sinh

d)

điều kinh, ứ huyết sau sinh, nhức đầu

7.

đây là

a)

ích mẫu

b)

lạc tiên

c)

hương phụ

d)

ngải cứu

8.

tên khoa học của ngải cứu

(a)  

9.

họ khoa học và việt nam của ngải cứu

(a)  

10.

bộ phận dùng ngải cứu

a)

lá, ngải nhung, ngải than

b)

ngải nhung, ngải than

c)

toàn cây

d)

toàn cây bỏ rễ

11.

công dụng của ngải cứu

a)

đau bụng, ăn không tiêu, điều kinh, an thai, cầm máu, làm mồi cứu

b)

đau bụng, ăn không tiêu

c)

điều kinh, an thai, cầm máu, làm mồi cứu

d)

cầm máu, làm mồi cứu

12.

thành phần hóa học ngải cứu

a)

tinh dầu: cineol, thuyon

b)

tinh dầu

c)

thuyon

d)

flavonoid

13.

đây là

a)

ngải cứu

b)

nga truật

c)

hương phụ

d)

lạc tiên

14.

bộ phận dùng của hương phụ

a)

thân rễ

b)

thân củ

c)

rễ củ

d)

thân rễ, rễ củ

15.

tên khoa học hương phụ

(a)  

16.

họ việt nam và khoa học hương phụ

(a)  

17.

thành phần hóa học hương phụ

a)

tinh dầu, tinh bột, alcaloid, flavonoid

b)

tinh dầu, tinh bột

c)

alcaloid, flavonoid

d)

tinh dầu, flavonoid

18.

công dụng hương phụ

a)

điều kinh, viêm tử cung mạn tính, ăn khó tiêu, đau dạ dày

b)

điều kinh, viêm tử cung mạn tính

c)

ăn khó tiêu, đau dạ dày

d)

điều kinh, đau dạ dày

19.

đây

a)

hương phụ

b)

cát cánh

c)

thiên môn

d)

táo ta

20.

tên khoa học nga truật

(a)  

21.

họ việt nam và khoa học nga truật

(a)  

22.

bộ phận dùng nga truật

a)

thân rễ và rễ củ

b)

rễ củ

c)

thân rễ

d)

rễ

23.

thành phần hóa học nga truật

a)

tinh dầu, nhựa, curcumin

b)

tinh dầu, nhựa

c)

curcumin

d)

nhựa

24.

công dụng nga truật

a)

điều kinh, ăn không tiêu, ợ chua

b)

ăn không tiêu, ợ chua

c)

điều kinh

d)

điều kinh, ợ chua

25.
a)

gừng

b)

nga truật

c)

tô mộc

d)

mạch môn